Bộ cây hỏi: [Test] Cụm động từ với go-keep-look-make (có đáp án)
30 câu hỏi
She asked the students to ______ the picture on the screen.
make for
look at
go down
keep at
Chọn đáp án B
Phrasal verbs:
- make for: hướng tới, tạo nên
- look at: nhìn vào
- go down: giảm đi
- keep at: kiên trì
Tạm dịch: Cô ấy yêu cầu học sinh nhìn vào bức tranh trên màn hình.
At first, I found her interesting, but a few months later I ______ her.
went off
went up
went for
went down
Chọn đáp án A
Phrasal verbs:
- go off: mất đi (yêu thích), thối, ươn (thức ăn), nổ (súng), reo (chuông) …
- go up: tăng lên
- go for: tấn công, lựa chọn
- go down: giảm đi
Tạm dịch: Lúc đầu, tôi thấy cô ấy thú vị, nhưng ít tháng sau đó tôi không còn thích cô ấy.
When Nam was a child, his mother often ______ many bedtime stories to tell him.
looked out
went off
kept down
made up
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- look out: cảnh giác
- go off: mất đi (yêu thích), thối, ươn (thức ăn), nổ (súng), reo (chuông) …
- keep down: kìm nén, kìm hãm
- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm
Tạm dịch: Khi Nam còn là một đứa trẻ, mẹ của cậu ấy đã bịa ra những câu chuyện trước khi đi ngủ để kể cho cậu ấy.
She appeared with an unusual hat and the children _______ her.
made fun of
made away with
made up with
made up for
Chọn đáp án A
Phrasal verbs:
- make fun of S.O: chế nhạo ai
- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp
- make up with S.O: làm hòa với ai
- make up for: đền bù
Tạm dịch: Cô ấy xuất hiện với một cái mũ khác thường và những đứa trẻ chế nhạo cô ấy.
She ______ her exam paper, trying to identify any mistakes.
looked after
kept at
went over
made up
Chọn đáp án C
Phrasal verbs:
- look after: chăm sóc
- keep at: kiên trì
- go over: kiểm tra kỹ lưỡng
- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm
Tạm dịch: Cô ấy kiểm tra kỹ tờ giấy thi, cố gắng tìm ra bất kì lỗi nào.
She had no choice but to quit her job because she had to ______ her mother.
make out
go away
look after
keep off
Chọn đáp án C
Phrasal verbs:
- make out: hiểu, đọc được
- go away: đi khỏi
- look after: chăm sóc
- keep off: tránh xa
Tạm dịch: Cô ấy không còn cách nào ngoài bỏ việc vì cô ấy phải chăm sóc mẹ mình.
He encouraged me to ______ the beauty contest, but I didn’t have enough confidence.
look up to
go in for
make away with
go down with
Chọn đáp án B
Phrasal verbs:
- look up to: ngưỡng mộ
- go in for: tham gia
- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp
- go down with: mắc bệnh
Tạm dịch: Anh ấy khuyến khích tôi tham gia cuộc thi sắc đẹp, nhưng tôi không đủ tự tin.
The police promised to ______ the cause of the terrible accident.
make for
go away
keep up
look into
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- make for: hướng tới, tạo nên
- go away: đi khỏi
- keep up: duy trì
- look into: điều tra
Tạm dịch: Cảnh sát hứa sẽ điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn kinh hoàng.
My mother is looking ______ to meeting her classmates after nearly 10 years.
up to
down on
at
forward
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- look up to: ngưỡng mộ
- look down on: coi thường
- look at: nhìn vào
- look forward to: trông ngóng
Tạm dịch: Mẹ tôi đang mong ngóng gặp bạn cùng lớp của mẹ sau gần 10 năm.
I couldn’t ______ the words of this letter. It might have been written quite a long timeago.
make out
look out
keep off
go over
Chọn đáp án A
Phrasal verbs:
- make out: hiểu, đọc được
- look out: cảnh giác
- keep off: tránh xa
- go over: kiểm tra kỹ lưỡng
Tạm dịch: Tôi không thể đọc được những từ trong lá thư này. Có lẽ nó được viết một khoảng thời gian rất lâu rồi.
He ______ a very difficult period of time when he lost his job last year.
looked into
went through
made up
kept at
Chọn đáp án B
Phrasal verbs:
- look into: điều ra
- go through: trảu qua, chịu đựng, được chấp nhận
- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm
- keep at: kiên trì
Tạm dịch: Anh ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn khi mất việc vào năm trước.
When the winter approaches, some old people in my village ______ the flu.
make away with
keep pace with
go down with
look down on
Chọn đáp án C
Phrasal verbs:
- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp
- keep pace with: bắt kịp với
- go down with: mắc bệnh
- look down on: coi thường
Tạm dịch: Khi mùa đông tới, một vài người già tại làng tôi bị cảm cúm.
He doesn’t know the meaning of the phrasal verb ‘clamp down’, so he looks it ______ inthe dictionary.
out
at
after
up
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- look out: cảnh giác
- look at: nhìn vào
- look after: chăm sóc
- look up: tra cứu
Tạm dịch: Cậu ấy không biết nghĩa của cụm động từ “clamp down”, nên cậu tra cứu trong từ điển.
My brother immediately ______ with the idea of eating out tonight.
went along
made away
went down
made up
Chọn đáp án A
Phrasal verbs:
- go along with: đồng ý
- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp
- go down with: mắc bệnh
- make up with: làm hòa với
Tạm dịch: Anh trai tôi lập tức đồng ý với ý kiến đi ăn ngoài tối nay.
Over 70% of the company’s workforce is ______ of Vietnamese people.
kept off
looked out
made up
gone over
Chọn đáp án C
Phrasal verbs:
- keep off: tránh xa
- look out: cảnh giác
- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm, cấu tạo
- go over: kiểm tra kỹ lưỡng
Tạm dịch: Hơn 70% lực lượng công ty là người Việt.
Prices ______ due to the increasing demand of domestic customers.
made out
went up
looked into
kept at
Chọn đáp án B
Phrasal verbs:
- make out: hiểu, đọc được
- go up: tăng lên
- look into: điều tra
- keep at: kiên trì
Tạm dịch: Giá cả tăng lên do nhu cầu của khách hàng trong nước tăng.
We have to ______ the production cost if we want to earn huge profits.
go for
look after
make up
keep down
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- go for: thích, lựa chọn
- look after: chăm sóc
- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm, cấu tạo
- keep down: kìm nén, kìm hãm
Tạm dịch: Chúng ta phải kìm hãm chi phí sản xuất nếu chúng ta muốn thu được lợi nhuận khổng lồ.
The airline offered us a complimentary meal to ______ the delayed flight.
make up for
look up to
make away with
look down on
Chọn đáp án A
Phrasal verbs:
- make up for: đền bù
- look up to: ngưỡng mộ
- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp
- look down on: coi thường
Tạm dịch: Hãng hàng không cho chúng tôi một bữa ăn bổ sung để đền bù cho chuyến bay bị hoãn.
The film star seemed to ______ his drug scandal in a recent press conference.
look up
make for
go away
keep off
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- look up: tra cứu
- make for: hướng tới
- go away: đi khỏi
- keep off: tránh xa, kiêng kị
Tạm dịch: Ngôi sao điện ảnh dường như tránh không nhắc đến vụ bê bối chất kích thích trong một cuộc họp báo gần đây.
My father has ______ on business since last week.
looked for
gone away
made up
kept at
Chọn đáp án B
Phrasal verbs:
- look for: tìm kiếm
- go away: đi khỏi
- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm, cấu tạo
- keep at: kiên trì
Tạm dịch: Bố tôi đi công tác từ tuần trước.
I ______ frontline workers who have worked very hard to cure patients with COVID.
look up to
make away with
keep up with
go down with
Chọn đáp án A
Phrasal verbs:
- look up to: ngưỡng mộ
- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp
- keep up with: đuổi kịp
- go down with: mắc bệnh
Tạm dịch: Tôi ngưỡng mộ những lực lượng tuyến đầu đã làm việc vất vả để chữa trị cho những bệnh nhân mắc Covid.
You should always ______ pickpockets when you travel to the concert.
go along with
keep pace with
look out for
make fun of
Chọn đáp án C
Phrasal verbs:
- go along with: đồng ý
- keep pace with: bắt kịp với
- look out for: đề phòng
- make fun of: chế nhạo
Tạm dịch: Bạn nên luôn đề phòng móc túi khi di chuyển tới hòa nhạc.
If this wet weather ______ , we have to cancel our trip to Ha Long Bay.
looks for
looks out
goes on
goes out
Chọn đáp án C
Phrasal verbs:
- look for: tìm kiếm
- look out: cảnh giác
- go on: tiếp tục
- go out: ra ngoài
Tạm dịch: Nếu thời tiết ẩm ướt này tiếp diễn, chúng tôi phải hủy chuyến đi tới Hạ Long.
He doesn’t ______ rock music much; he loves listening to gentle music.
go down with
go in for
make away with
catch up with
Chọn đáp án B
Phrasal verbs:
- go down with: mắc bệnh
- go in for: tham gia, thích
- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp
- catch up with: theo kịp
Tạm dịch: Cậu ấy không mấy thích nhạc rock; cậu ấy thích nghe nhạc nhẹ.
My grandmother often ______ the time when her family moved here because of the Second World War.
looks back on
goes down with
keeps up with
makes up for
Chọn đáp án A
Phrasal verbs:
- look back on: hồi tưởng lại
- go down with: mắc bệnh
- keep up with: bắt kịp với
- make up for: đền bù
Tạm dịch: Bà tôi thường hồi tưởng lại quãng thời gian khi gia đình bà rời khỏi nơi đây vì Thế Chiến 2.
She is made to ______ studying because her parents believe that it’s the only way thatleads her to success.
look for
go out
keep at
make out
Chọn đáp án C
Phrasal verbs:
- look for: tìm kiếm
- go out: ra ngoài
- keep at: kiên trì
- make out: hiểu, đọc được
Tạm dịch: Cô ấy bắt buộc phải kiên trì học tập vì bố mẹ cô tin rằng đó là con đường duy nhất dẫn cô tới thành công.
Jim’s behaviour is quite strange today. I just can’t make him ______ .
up
away
out
for
Chọn đáp án C
Phrasal verbs:
- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm, cấu tạo
- make away: vội vàng rời đi
- make S.O out: hiểu ai
- make for: hướng tới, tạo nên
Tạm dịch: Hành vi của Jim hôm nay khá kỳ lạ. Tôi không thể hiểu nổi anh ấy.
He’s a wealthy man, but he never ______ those who are too poor to have a meal.
goes down with
keeps up with
makes away with
looks down on
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- go down with: mắc bệnh
- keep up with: bắt kịp với
- make away with: tẩu thoát với thứ gì ăn trộm
- look down on: coi thường
Tạm dịch: Anh ấy là một người đàn ông giàu có, nhưng anh ấy chưa bao giờ coi thường những người quá nghèo để có được một bữa ăn.
Nam missed the bus to the school just because his alarm didn’t ______ this morning.
go out
go down
go for
go off
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- go out: rời đi, dập tắt
- go down: giảm đi
- go for: thích
- go off: mất đi (yêu thích), thối, ươn (thức ăn), nổ (súng), reo (chuông) …
Tạm dịch: Nam lỡ xe buýt tới trường chỉ vì đồng hồ báo thức không reo sáng nay.
The thieves entered the house through the window and ______ all valuable items.
made away with
went down with
made fun of
went along with
Chọn đáp án A
Phrasal verbs:
- make away with: tẩu thoát với thứ gì ăn trộm
- go down with: mắc bệnh
- make fun of: chế nhạo
- go along with: đồng ý
Tạm dịch: Kẻ trộm vào nhà qua cửa sổ và trộm đi những đồ vật có giá trị.
![Bộ cây hỏi: [Test] Cụm động từ với go-keep-look-make (có đáp án)](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq63588-1773282380.jpg&w=3840&q=75)



