Bộ cây hỏi: [Test] Cụm động từ với go-keep-look-make (có đáp án)
Đề thi

Bộ cây hỏi: [Test] Cụm động từ với go-keep-look-make (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1238 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She asked the students to ______ the picture on the screen.

make for

look at

go down

keep at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phrasal verbs:

- make for: hướng tới, tạo nên

- look at: nhìn vào

- go down: giảm đi

- keep at: kiên trì

Tạm dịch: Cô ấy yêu cầu học sinh nhìn vào bức tranh trên màn hình.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

At first, I found her interesting, but a few months later I ______ her.

went off

went up

went for

went down

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phrasal verbs:

- go off: mất đi (yêu thích), thối, ươn (thức ăn), nổ (súng), reo (chuông) …

- go up: tăng lên

- go for: tấn công, lựa chọn

- go down: giảm đi

Tạm dịch: Lúc đầu, tôi thấy cô ấy thú vị, nhưng ít tháng sau đó tôi không còn thích cô ấy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

When Nam was a child, his mother often ______ many bedtime stories to tell him.

looked out

went off

kept down

made up

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- look out: cảnh giác

- go off: mất đi (yêu thích), thối, ươn (thức ăn), nổ (súng), reo (chuông) …

- keep down: kìm nén, kìm hãm

- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm

Tạm dịch: Khi Nam còn là một đứa trẻ, mẹ của cậu ấy đã bịa ra những câu chuyện trước khi đi ngủ để kể cho cậu ấy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She appeared with an unusual hat and the children _______ her.

made fun of

made away with

made up with

made up for

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phrasal verbs:

- make fun of S.O: chế nhạo ai

- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp

- make up with S.O: làm hòa với ai

- make up for: đền bù

Tạm dịch: Cô ấy xuất hiện với một cái mũ khác thường và những đứa trẻ chế nhạo cô ấy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She ______ her exam paper, trying to identify any mistakes.

looked after

kept at

went over

made up

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phrasal verbs:

- look after: chăm sóc

- keep at: kiên trì

- go over: kiểm tra kỹ lưỡng

- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm

Tạm dịch: Cô ấy kiểm tra kỹ tờ giấy thi, cố gắng tìm ra bất kì lỗi nào.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She had no choice but to quit her job because she had to ______ her mother.

make out

go away

look after

keep off

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phrasal verbs:

- make out: hiểu, đọc được

- go away: đi khỏi

- look after: chăm sóc

- keep off: tránh xa

Tạm dịch: Cô ấy không còn cách nào ngoài bỏ việc vì cô ấy phải chăm sóc mẹ mình.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He encouraged me to ______ the beauty contest, but I didn’t have enough confidence.

look up to

go in for

make away with

go down with

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phrasal verbs:

- look up to: ngưỡng mộ

- go in for: tham gia

- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp

- go down with: mắc bệnh

Tạm dịch: Anh ấy khuyến khích tôi tham gia cuộc thi sắc đẹp, nhưng tôi không đủ tự tin.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The police promised to ______ the cause of the terrible accident.

make for

go away

keep up

look into

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- make for: hướng tới, tạo nên

- go away: đi khỏi

- keep up: duy trì

- look into: điều tra

Tạm dịch: Cảnh sát hứa sẽ điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn kinh hoàng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother is looking ______ to meeting her classmates after nearly 10 years.

up to

down on

at

forward

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- look up to: ngưỡng mộ

- look down on: coi thường

- look at: nhìn vào

- look forward to: trông ngóng

Tạm dịch: Mẹ tôi đang mong ngóng gặp bạn cùng lớp của mẹ sau gần 10 năm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I couldn’t ______ the words of this letter. It might have been written quite a long timeago.

make out

look out

keep off

go over

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phrasal verbs:

- make out: hiểu, đọc được

- look out: cảnh giác

- keep off: tránh xa

- go over: kiểm tra kỹ lưỡng

Tạm dịch: Tôi không thể đọc được những từ trong lá thư này. Có lẽ nó được viết một khoảng thời gian rất lâu rồi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ a very difficult period of time when he lost his job last year.

looked into

went through

made up

kept at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phrasal verbs:

- look into: điều ra

- go through: trảu qua, chịu đựng, được chấp nhận

- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm

- keep at: kiên trì

Tạm dịch: Anh ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn khi mất việc vào năm trước.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

When the winter approaches, some old people in my village ______ the flu.

make away with

keep pace with

go down with

look down on

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phrasal verbs:

- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp

- keep pace with: bắt kịp với

- go down with: mắc bệnh

- look down on: coi thường

Tạm dịch: Khi mùa đông tới, một vài người già tại làng tôi bị cảm cúm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He doesn’t know the meaning of the phrasal verb ‘clamp down’, so he looks it ______ inthe dictionary.

out

at

after

up

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- look out: cảnh giác

- look at: nhìn vào

- look after: chăm sóc

- look up: tra cứu

Tạm dịch: Cậu ấy không biết nghĩa của cụm động từ “clamp down”, nên cậu tra cứu trong từ điển.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother immediately ______ with the idea of eating out tonight.

went along

made away

went down

made up

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phrasal verbs:

- go along with: đồng ý

- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp

- go down with: mắc bệnh

- make up with: làm hòa với

Tạm dịch: Anh trai tôi lập tức đồng ý với ý kiến đi ăn ngoài tối nay.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Over 70% of the company’s workforce is ______ of Vietnamese people.

kept off

looked out

made up

gone over

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phrasal verbs:

- keep off: tránh xa

- look out: cảnh giác

- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm, cấu tạo

- go over: kiểm tra kỹ lưỡng

Tạm dịch: Hơn 70% lực lượng công ty là người Việt.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Prices ______ due to the increasing demand of domestic customers.

made out

went up

looked into

kept at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phrasal verbs:

- make out: hiểu, đọc được

- go up: tăng lên

- look into: điều tra

- keep at: kiên trì

Tạm dịch: Giá cả tăng lên do nhu cầu của khách hàng trong nước tăng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We have to ______ the production cost if we want to earn huge profits.

go for

look after

make up

keep down

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- go for: thích, lựa chọn

- look after: chăm sóc

- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm, cấu tạo

- keep down: kìm nén, kìm hãm

Tạm dịch: Chúng ta phải kìm hãm chi phí sản xuất nếu chúng ta muốn thu được lợi nhuận khổng lồ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The airline offered us a complimentary meal to ______ the delayed flight.

make up for

look up to

make away with

look down on

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phrasal verbs:

- make up for: đền bù

- look up to: ngưỡng mộ

- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp

- look down on: coi thường

Tạm dịch: Hãng hàng không cho chúng tôi một bữa ăn bổ sung để đền bù cho chuyến bay bị hoãn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The film star seemed to ______ his drug scandal in a recent press conference.

look up

make for

go away

keep off

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- look up: tra cứu

- make for: hướng tới

- go away: đi khỏi

- keep off: tránh xa, kiêng kị

Tạm dịch: Ngôi sao điện ảnh dường như tránh không nhắc đến vụ bê bối chất kích thích trong một cuộc họp báo gần đây.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My father has ______ on business since last week.

looked for

gone away

made up

kept at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phrasal verbs:

- look for: tìm kiếm

- go away: đi khỏi

- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm, cấu tạo

- keep at: kiên trì

Tạm dịch: Bố tôi đi công tác từ tuần trước.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I ______ frontline workers who have worked very hard to cure patients with COVID.

look up to

make away with

keep up with

go down with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phrasal verbs:

- look up to: ngưỡng mộ

- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp

- keep up with: đuổi kịp

- go down with: mắc bệnh

Tạm dịch: Tôi ngưỡng mộ những lực lượng tuyến đầu đã làm việc vất vả để chữa trị cho những bệnh nhân mắc Covid.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

You should always ______ pickpockets when you travel to the concert.

go along with

keep pace with

look out for

make fun of

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phrasal verbs:

- go along with: đồng ý

- keep pace with: bắt kịp với

- look out for: đề phòng

- make fun of: chế nhạo

Tạm dịch: Bạn nên luôn đề phòng móc túi khi di chuyển tới hòa nhạc.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If this wet weather ______ , we have to cancel our trip to Ha Long Bay.

looks for

looks out

goes on

goes out

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phrasal verbs:

- look for: tìm kiếm

- look out: cảnh giác

- go on: tiếp tục

- go out: ra ngoài

Tạm dịch: Nếu thời tiết ẩm ướt này tiếp diễn, chúng tôi phải hủy chuyến đi tới Hạ Long.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He doesn’t ______ rock music much; he loves listening to gentle music.

go down with

go in for

make away with

catch up with

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phrasal verbs:

- go down with: mắc bệnh

- go in for: tham gia, thích

- make away with: tẩu thoát với thứ lấy cắp

- catch up with: theo kịp

Tạm dịch: Cậu ấy không mấy thích nhạc rock; cậu ấy thích nghe nhạc nhẹ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandmother often ______ the time when her family moved here because of the Second World War.

looks back on

goes down with

keeps up with

makes up for

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phrasal verbs:

- look back on: hồi tưởng lại

- go down with: mắc bệnh

- keep up with: bắt kịp với

- make up for: đền bù

Tạm dịch: Bà tôi thường hồi tưởng lại quãng thời gian khi gia đình bà rời khỏi nơi đây vì Thế Chiến 2.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

She is made to ______ studying because her parents believe that it’s the only way thatleads her to success.

look for

go out

keep at

make out

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phrasal verbs:

- look for: tìm kiếm

- go out: ra ngoài

- keep at: kiên trì

- make out: hiểu, đọc được

Tạm dịch: Cô ấy bắt buộc phải kiên trì học tập vì bố mẹ cô tin rằng đó là con đường duy nhất dẫn cô tới thành công.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim’s behaviour is quite strange today. I just can’t make him ______ .

up

away

out

for

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phrasal verbs:

- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm, cấu tạo

- make away: vội vàng rời đi

- make S.O out: hiểu ai

- make for: hướng tới, tạo nên

Tạm dịch: Hành vi của Jim hôm nay khá kỳ lạ. Tôi không thể hiểu nổi anh ấy.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s a wealthy man, but he never ______ those who are too poor to have a meal.

goes down with

keeps up with

makes away with

looks down on

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- go down with: mắc bệnh

- keep up with: bắt kịp với

- make away with: tẩu thoát với thứ gì ăn trộm

- look down on: coi thường

Tạm dịch: Anh ấy là một người đàn ông giàu có, nhưng anh ấy chưa bao giờ coi thường những người quá nghèo để có được một bữa ăn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam missed the bus to the school just because his alarm didn’t ______ this morning.

go out

go down

go for

go off

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- go out: rời đi, dập tắt

- go down: giảm đi

- go for: thích

- go off: mất đi (yêu thích), thối, ươn (thức ăn), nổ (súng), reo (chuông) …

Tạm dịch: Nam lỡ xe buýt tới trường chỉ vì đồng hồ báo thức không reo sáng nay.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The thieves entered the house through the window and ______ all valuable items.

made away with

went down with

made fun of

went along with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phrasal verbs:

- make away with: tẩu thoát với thứ gì ăn trộm

- go down with: mắc bệnh

- make fun of: chế nhạo

- go along with: đồng ý

Tạm dịch: Kẻ trộm vào nhà qua cửa sổ và trộm đi những đồ vật có giá trị.