Bộ câu hỏi: Thì và sự phối thì (Phần 3) (Có đáp án)
31 câu hỏi
The students _______ the assignment when the teacher came in.
are discussing
were discussing
have discussed
discuss
Thì QKTD:
QKTD when QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Các học sinh đang thảo luận về bài tập thì giáo viên bước vào.
→ Chọn đáp án B
Since the pandemic hit our country, many schools _______ to online learning.
switched
had switched
were switching
have switched
Thì hiện tại hoàn thành:
Ta có: Since QKD, HTHT hoặc HTHT since QKD.
Tạm dịch: Kể từ khi đại dịch xảy ra ở nước ta, nhiều trường học đã chuyển sang học trực tuyến.
→ Chọn đáp án D
By the end of next month, John _______ in this orphanage for 2.5 years.
will work
has work
will have worked
had worked
Thì tương lai hoàn thành:
Ta thấy có By the end of next month → dùng thì TLHT
Tạm dịch: Trước cuối tháng tới, John sẽ đã làm việc trong trại trẻ mồ côi này được 2 năm rưỡi rồi.
→ Chọn đáp án C
The assistant will have activated five tracking devices _______ .
by the time his manager comes back
when his manager came back
after his manager had come back
while his manager was coming back
Sự phối thì:
By the time HTD, TLHT
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Trợ lý sẽ đã kích hoạt năm thiết bị theo dõi trước thời điểm người quản lý của anh ấy quay lại.
→ Chọn đáp án A
Joey pursued an acting career after he _______ from college.
had graduated
has graduated
graduates
will graduate
Thì quá khứ hoàn thành:
Ta có: After QKHT, QKD hoặc QKD after QKHT.
Tạm dịch: Joey theo đuổi sự nghiệp diễn xuất sau khi tốt nghiệp đại học.
→ Chọn đáp án A
More tourists will visit this site _______ .
as its construction was completed
once its construction is completed
after its construction had been completed
until its constructions was completed
Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Nhiều khách du lịch sẽ ghé thăm địa điểm này sau khi việc xây dựng hoàn thành.
→ Chọn đáp án B
Tim has been more withdrawn since he _______ that accident.
causes
will cause
has caused
caused
Thì hiện tại hoàn thành:
Ta có: Since QKD, HTHT hoặc HTHT since QKD.
Tạm dịch: Tim đã thu mình hơn kể từ khi anh ấy gây ra vụ tai nạn đó.
→ Chọn đáp án D
Martin won’t realise the importance of wearing face masks _______ .
after he had contracted the virus
until he contracts the virus
before he contracted the virus
when he contracted the virus
Sự phối thì:
Ta có: TLD (phủ định) + until + HTD/HTHT
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Martin sẽ không nhận ra tầm quan trọng của việc đeo khẩu trang cho đến khi anh ấy nhiễm vi rút.
→ Chọn đáp án B
Before she entered the room, she _______ about the surprise party for Tom.
has been told
is told
had been told
will be told
Sự phối thì:
Ta có Before QKD, QKHT hoặc QKHT before QKD.
Tạm dịch: Trước khi bước vào phòng, cô đã được kể về bữa tiệc bất ngờ dành cho Tom.
→ Chọn đáp án C
Tim must be very tired because he _______ playing the violin for hours!
had practiced
practiced
was practicing
has practiced
Thì hiện tại hoàn thành:
Ta dùng thì HTHT để diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có kết quả ở hiện tại.
Tạm dịch: Tim phải rất mệt mỏi vì anh ấy đã tập chơi violon hàng giờ liền!
→ Chọn đáp án D
My older brother completed his postgraduate studies last year and he _______ at the local university since then.
had been teaching
has been teaching
was teaching
will be teaching
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
Ta thấy có since then → dùng thì HTHT/HTHTTD
Tạm dịch: Anh trai tôi đã hoàn thành nghiên cứu sau đại học vào năm ngoái và anh ấy đã giảng dạy tại trường đại học địa phương kể từ đó tới giờ.
→ Chọn đáp án B
Mary will attend a workshop on gender equality _______ .
when she returns from her business trip
after she had returned from her business trip
before she returned from her business trip
once she returned from her business trip
Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Mary sẽ tham dự một hội thảo về bình đẳng giới khi cô ấy trở về sau chuyến công tác.
→ Chọn đáp án A
Our attitudes towards work-life balance have changed significantly _______ .
before we started working from home
after we had started working from home
since we started working from home
until we start working from home
Sự phối thì:
Ta có: HTHT since QKD
Tạm dịch: Thái độ của chúng ta đối với sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống đã thay đổi đáng kể kể từ khi chúng ta bắt đầu làm việc tại nhà.
→ Chọn đáp án C
Two days ago, my mother and one of her childhood friends met again after 3 years and they _______ with each other for nearly 5 hours.
had chatted
were chatting
have chatted
chatted
Thì quá khứ đơn:
Sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, nên ta chỉ dùng thì QKD.
Ta không dùng thì QKHT vì nó không nhấn mạnh hành động xảy ra và hoàn tất trước.
Tạm dịch: Hai ngày trước, mẹ tôi và một người bạn thời thơ ấu của bà gặp lại nhau sau 3 năm và họ trò chuyện với nhau gần 5 tiếng đồng hồ.
→ Chọn đáp án D
Roy won’t be allowed to park here _______ .
once she got a parking permit
before she got a parking permit
as soon as she got a parking permit
until she gets a parking permit
Sự phối thì:
Ta có: TLD (phủ định) + until + HTD/HTHT
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Roy sẽ không được phép đậu xe ở đây cho đến khi cô ấy nhận được giấy phép đậu xe.
→ Chọn đáp án D
Helen _______ in the garden when it started to rain slightly.
was working
has worked
works
will work
Thì QKTD:
QKTD when QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Helen đang làm việc trong vườn thì trời bắt đầu mưa nhẹ.
→ Chọn đáp án A
Only after he _______ to me did I know how to activate this device.
explains
had explained
has explained
was explaining
Thì quá khứ hoàn thành:
Only after + thì QKHT + đảo ngữ thì QKD.
Tạm dịch: Chỉ sau khi anh ấy giải thích cho tôi thì tôi mới biết cách kích hoạt thiết bị này.
→ Chọn đáp án B
Guests will be given complimentary dinner _______
before they arrived at the hotel
without their arrival at the hotel
upon their arrival at the hotel
as they arrived at the hotel
Sự phối thì:
Ta thấy vế chính đang chia thì TLD nên loại A và D.
Loại B vì without mang nghĩa ‘nếu không’, không hợp nghĩa.
Ta có: upon + noun = when + mệnh đề. Vậy ta có thể viết lại C thành: when they arrive at the hotel.
Tạm dịch: Du khách sẽ được phục vụ bữa tối miễn phí khi đến khách sạn.
→ Chọn đáp án C
Last night, my husband _______ me up when I was having a terrible nightmare.
was waking
had woken
has woken
woke
Sự phối thì:
QKTD when QKD hoặc When QKTD, QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Đêm qua, chồng tôi đánh thức tôi dậy khi tôi đang gặp một cơn ác mộng khủng khiếp.
→ Chọn đáp án D
Tony _______ through the wooded area when he discovered a tomb.
has walked
is walking
walks
was walking
Thì QKTD:
QKTD when QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Tony đang đi bộ qua khu rừng thì phát hiện ra một ngôi mộ.
→ Chọn đáp án D
The family will hold a big party _______ .
as soon as their son got the first prize in the English-speaking test
once their son gets the first prize in the English-speaking test
after their son had gotten the first prize in the English-speaking test
until their son will get the first prize in the English-speaking test
Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Gia đình sẽ tổ chức một bữa tiệc lớn một khi con trai họ đạt giải nhất trong bài kiểm tra nói tiếng Anh.
→ Chọn đáp án B
Before she _______ out with friends, Lan had done the ironing.
had gone
went
has gone
will go
Sự phối thì:
Before QKD, QKHT hoặc QKHT before QKD.
Tạm dịch: Trước khi đi chơi với bạn, Lan đã ủi đồ xong.
→ Chọn đáp án B
The last time he _______ on a luxury cruise ship was 5 years ago.
had gone
has gone
was going
went
Thì QKD:
The last time + mệnh đề QKD was + time.
Tạm dịch: Lần cuối cùng anh ấy đi trên một con tàu du lịch sang trọng là 5 năm trước.
→ Chọn đáp án D
This is the first time I _______ such an impressive art exhibition.
had seen
will see
have seen
was seeing
Cấu trúc:
- ‘This is the first time’ → dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, dùng để diễn tả trải nghiệm.
Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi được xem một triển lãm nghệ thuật ấn tượng như vậy.
→ Chọn đáp án C
Luke will apply for this vacant position _______ .
as soon as he achieves an 8.0 IELTS band score
when he achieved an 8.0 IELTS band score
until he will achieve an 8.0 IELTS band score
after he had achieved an 8.0 IELTS band score
Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Luke sẽ ứng tuyển vào vị trí còn trống này ngay sau khi anh ấy đạt được điểm số 8.0 IELTS.
→ Chọn đáp án A
Only after he _______ from cyber-bullying did he realise how dangerous social networking sites were.
suffers
has suffered
was suffering
had suffered
Thì quá khứ hoàn thành:
Only after + thì QKHT + đảo ngữ thì QKD.
Tạm dịch: Chỉ sau khi bị bắt nạt trên mạng, anh ấy mới nhận ra các trang mạng xã hội nguy hiểm như thế nào.
→ Chọn đáp án D
They will launch a campaign _______ .
once they raise enough money
after they had raised enough money
when they raised enough money
as soon as they will raise enough money
Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Họ sẽ khởi động một chiến dịch khi họ quyên góp đủ tiền.
→ Chọn đáp án A
Peter was entering the construction site when he ________ a dead body on the floor.
has found
is finding
finds
found
Thì QKTD:
QKTD when QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Peter đang bước vào công trường xây dựng thì anh ấy tìm thấy một xác chết trên sàn nhà.
→ Chọn đáp án D
Since Linda participated in this youth club, she _______ more confident.
had been
has been
is
will be
Thì hiện tại hoàn thành:
Ta có: HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT
Tạm dịch: Kể từ khi Linda tham gia câu lạc bộ thanh niên này, cô ấy đã tự tin hơn.
→ Chọn đáp án B
His health has improved greatly _______ .
before he gave up smoking
once he gives up smoking
since he gave up smoking
after he had given up smoking
Thì hiện tại hoàn thành:
Ta có: HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT
Tạm dịch: Sức khỏe của anh ấy đã cải thiện rất nhiều kể từ khi anh ấy bỏ hút thuốc.
→ Chọn đáp án C
She will start writing an essay about unemployment _______.
before she collected all relevant materials
after she had collected all relevant materials
once she collected all relevant materials
as soon as she has collected all relevant materials
Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD/HTHT
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Cô ấy sẽ bắt đầu viết một bài luận về chủ đề thất nghiệp ngay sau khi cô thu thập được tất cả các tài liệu liên quan.
→ Chọn đáp án D




