Bộ câu hỏi: Thì và sự phối thì (Phần 3) (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Thì và sự phối thì (Phần 3) (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1239 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The students _______ the assignment when the teacher came in.

are discussing

were discussing

have discussed

discuss

Xem đáp án

Thì QKTD:
QKTD when QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Các học sinh đang thảo luận về bài tập thì giáo viên bước vào.
→ Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Since the pandemic hit our country, many schools _______ to online learning.

switched

had switched

were switching

have switched

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
Ta có: Since QKD, HTHT hoặc HTHT since QKD.
Tạm dịch: Kể từ khi đại dịch xảy ra ở nước ta, nhiều trường học đã chuyển sang học trực tuyến.
→ Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of next month, John _______ in this orphanage for 2.5 years.

will work

has work

will have worked

had worked

Xem đáp án

Thì tương lai hoàn thành:
Ta thấy có By the end of next month → dùng thì TLHT
Tạm dịch: Trước cuối tháng tới, John sẽ đã làm việc trong trại trẻ mồ côi này được 2 năm rưỡi rồi.
→ Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The assistant will have activated five tracking devices _______ .

by the time his manager comes back

when his manager came back

after his manager had come back

while his manager was coming back

Xem đáp án

Sự phối thì:
By the time HTD, TLHT
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Trợ lý sẽ đã kích hoạt năm thiết bị theo dõi trước thời điểm người quản lý của anh ấy quay lại.
→ Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Joey pursued an acting career after he _______ from college.

had graduated

has graduated

graduates

will graduate

Xem đáp án

Thì quá khứ hoàn thành:
Ta có: After QKHT, QKD hoặc QKD after QKHT.
Tạm dịch: Joey theo đuổi sự nghiệp diễn xuất sau khi tốt nghiệp đại học.
→ Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

More tourists will visit this site _______ . 

as its construction was completed

once its construction is completed

after its construction had been completed

until its constructions was completed

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Nhiều khách du lịch sẽ ghé thăm địa điểm này sau khi việc xây dựng hoàn thành.
→ Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim has been more withdrawn since he _______ that accident.

causes

will cause

has caused

caused

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
Ta có: Since QKD, HTHT hoặc HTHT since QKD.
Tạm dịch: Tim đã thu mình hơn kể từ khi anh ấy gây ra vụ tai nạn đó.
→ Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Martin won’t realise the importance of wearing face masks _______ .

after he had contracted the virus

until he contracts the virus

before he contracted the virus

when he contracted the virus

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD (phủ định) + until + HTD/HTHT
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Martin sẽ không nhận ra tầm quan trọng của việc đeo khẩu trang cho đến khi anh ấy nhiễm vi rút.
→ Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Before she entered the room, she _______ about the surprise party for Tom.

has been told

is told

had been told

will be told

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có Before QKD, QKHT hoặc QKHT before QKD.
Tạm dịch: Trước khi bước vào phòng, cô đã được kể về bữa tiệc bất ngờ dành cho Tom.
→ Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim must be very tired because he _______ playing the violin for hours!

had practiced

practiced

was practicing

has practiced

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
Ta dùng thì HTHT để diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có kết quả ở hiện tại.
Tạm dịch: Tim phải rất mệt mỏi vì anh ấy đã tập chơi violon hàng giờ liền!
→ Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My older brother completed his postgraduate studies last year and he _______ at the local university since then.

had been teaching

has been teaching

was teaching

will be teaching

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
Ta thấy có since then → dùng thì HTHT/HTHTTD
Tạm dịch: Anh trai tôi đã hoàn thành nghiên cứu sau đại học vào năm ngoái và anh ấy đã giảng dạy tại trường đại học địa phương kể từ đó tới giờ.
→ Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary will attend a workshop on gender equality _______ .

when she returns from her business trip

after she had returned from her business trip

before she returned from her business trip

once she returned from her business trip

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Mary sẽ tham dự một hội thảo về bình đẳng giới khi cô ấy trở về sau chuyến công tác.
→ Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Our attitudes towards work-life balance have changed significantly _______ .

before we started working from home

after we had started working from home

since we started working from home

until we start working from home

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: HTHT since QKD
Tạm dịch: Thái độ của chúng ta đối với sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống đã thay đổi đáng kể kể từ khi chúng ta bắt đầu làm việc tại nhà.
→ Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Two days ago, my mother and one of her childhood friends met again after 3 years and they _______ with each other for nearly 5 hours.

had chatted

were chatting

have chatted

chatted

Xem đáp án

Thì quá khứ đơn:
Sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, nên ta chỉ dùng thì QKD.
Ta không dùng thì QKHT vì nó không nhấn mạnh hành động xảy ra và hoàn tất trước.
Tạm dịch: Hai ngày trước, mẹ tôi và một người bạn thời thơ ấu của bà gặp lại nhau sau 3 năm và họ trò chuyện với nhau gần 5 tiếng đồng hồ.
→ Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Roy won’t be allowed to park here _______ .

once she got a parking permit

before she got a parking permit

as soon as she got a parking permit

until she gets a parking permit

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD (phủ định) + until + HTD/HTHT
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Roy sẽ không được phép đậu xe ở đây cho đến khi cô ấy nhận được giấy phép đậu xe.
→ Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Helen _______ in the garden when it started to rain slightly.

was working

has worked

works

will work

Xem đáp án

Thì QKTD:
QKTD when QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Helen đang làm việc trong vườn thì trời bắt đầu mưa nhẹ.
→ Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after he _______ to me did I know how to activate this device.

explains

had explained

has explained

was explaining

Xem đáp án

Thì quá khứ hoàn thành:
Only after + thì QKHT + đảo ngữ thì QKD.
Tạm dịch: Chỉ sau khi anh ấy giải thích cho tôi thì tôi mới biết cách kích hoạt thiết bị này.
→ Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Guests will be given complimentary dinner _______

before they arrived at the hotel

without their arrival at the hotel

upon their arrival at the hotel

as they arrived at the hotel

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta thấy vế chính đang chia thì TLD nên loại A và D.
Loại B vì without mang nghĩa ‘nếu không’, không hợp nghĩa.
Ta có: upon + noun = when + mệnh đề. Vậy ta có thể viết lại C thành: when they arrive at the hotel.
Tạm dịch: Du khách sẽ được phục vụ bữa tối miễn phí khi đến khách sạn.
→ Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night, my husband _______ me up when I was having a terrible nightmare.

was waking

had woken

has woken

woke

Xem đáp án

Sự phối thì:
QKTD when QKD hoặc When QKTD, QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Đêm qua, chồng tôi đánh thức tôi dậy khi tôi đang gặp một cơn ác mộng khủng khiếp.
→ Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tony _______ through the wooded area when he discovered a tomb.

has walked

is walking

walks

was walking

Xem đáp án

Thì QKTD:
QKTD when QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Tony đang đi bộ qua khu rừng thì phát hiện ra một ngôi mộ.
→ Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The family will hold a big party _______ .

as soon as their son got the first prize in the English-speaking test

once their son gets the first prize in the English-speaking test

after their son had gotten the first prize in the English-speaking test

until their son will get the first prize in the English-speaking test

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Gia đình sẽ tổ chức một bữa tiệc lớn một khi con trai họ đạt giải nhất trong bài kiểm tra nói tiếng Anh.
→ Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Before she _______ out with friends, Lan had done the ironing.

had gone

went

has gone

will go

Xem đáp án

Sự phối thì:
Before QKD, QKHT hoặc QKHT before QKD.
Tạm dịch: Trước khi đi chơi với bạn, Lan đã ủi đồ xong.
→ Chọn đáp án B 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The last time he _______ on a luxury cruise ship was 5 years ago.

had gone

has gone

was going

went

Xem đáp án

Thì QKD:
The last time + mệnh đề QKD was + time.
Tạm dịch: Lần cuối cùng anh ấy đi trên một con tàu du lịch sang trọng là 5 năm trước.
→ Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the first time I _______ such an impressive art exhibition.

had seen

will see

have seen

was seeing

Xem đáp án

Cấu trúc:
- ‘This is the first time’ → dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, dùng để diễn tả trải nghiệm.
Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi được xem một triển lãm nghệ thuật ấn tượng như vậy.
→ Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Luke will apply for this vacant position _______ .

as soon as he achieves an 8.0 IELTS band score

when he achieved an 8.0 IELTS band score

until he will achieve an 8.0 IELTS band score

after he had achieved an 8.0 IELTS band score

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Luke sẽ ứng tuyển vào vị trí còn trống này ngay sau khi anh ấy đạt được điểm số 8.0 IELTS.
→ Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after he _______ from cyber-bullying did he realise how dangerous social networking sites were.

suffers

has suffered

was suffering

had suffered

Xem đáp án

Thì quá khứ hoàn thành:
Only after + thì QKHT + đảo ngữ thì QKD.
Tạm dịch: Chỉ sau khi bị bắt nạt trên mạng, anh ấy mới nhận ra các trang mạng xã hội nguy hiểm như thế nào.
→ Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

They will launch a campaign _______ .

once they raise enough money

after they had raised enough money

when they raised enough money

as soon as they will raise enough money

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Họ sẽ khởi động một chiến dịch khi họ quyên góp đủ tiền.
→ Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter was entering the construction site when he ________ a dead body on the floor.

has found

is finding

finds

found

Xem đáp án

Thì QKTD:
QKTD when QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Peter đang bước vào công trường xây dựng thì anh ấy tìm thấy một xác chết trên sàn nhà.
→ Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Since Linda participated in this youth club, she _______ more confident.

had been

has been

is

will be

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
Ta có: HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT
Tạm dịch: Kể từ khi Linda tham gia câu lạc bộ thanh niên này, cô ấy đã tự tin hơn.
→ Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

His health has improved greatly _______ .

before he gave up smoking

once he gives up smoking

since he gave up smoking

after he had given up smoking

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
Ta có: HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT
Tạm dịch: Sức khỏe của anh ấy đã cải thiện rất nhiều kể từ khi anh ấy bỏ hút thuốc.
→ Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

She will start writing an essay about unemployment _______.

before she collected all relevant materials

after she had collected all relevant materials

once she collected all relevant materials

as soon as she has collected all relevant materials

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD/HTHT
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD/TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Cô ấy sẽ bắt đầu viết một bài luận về chủ đề thất nghiệp ngay sau khi cô thu thập được tất cả các tài liệu liên quan.
→ Chọn đáp án D