Bộ câu hỏi: Thì và sự phối thì (Phần 2) (Có đáp án)
25 câu hỏi
We ________ flowers in the school garden when it started to rain.
were planting
plant
are planting
have planted
Thì quá khứ tiếp diễn
QKTD when QKD hoặc When QKTD, QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Chúng tôi đang trồng hoa trong vườn trường thì trời bắt đầu đổ mưa.
→ Chọn đáp án A
________ , she will hold a party to celebrate the event.
When Sophia was moving into her new house
When Sophia had moved into her new house
When Sophia moved into her new house
When Sophia moves into her new house
Sự phối thì:
When HTD, TLD.
Lưu ý: TLD không kết hợp được với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Khi Sophia chuyển đến ngôi nhà mới của mình, cô ấy sẽ tổ chức một bữa tiệc để ăn mừng sự kiện này.
→ Chọn đáp án D
Since Peter changed his hairstyle, he ________ the centre of attention.
was
will be
had been
has been
Thì hiện tại hoàn thành:
HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT.
Tạm dịch: Kể từ khi Peter thay đổi kiểu tóc, anh ấy đã trở thành trung tâm của sự chú ý.
→ Chọn đáp án D
He ________ unemployed since last month due to the outbreak of the covid-19 pandemic.
was
has been
had been
is
Thì hiện tại hoàn thành:
Ta thấy có since last month → dùng thì HTHT
Tạm dịch: Anh ấy đã thất nghiệp từ tháng trước do sự bùng phát của đại dịch covid-19.
→ Chọn đáp án B
Laura will start writing a full article ________ .
once she collected all necessary information
as soon as she has collected all necessary information
when she had collected all necessary information
before she collected all necessary information
Sự phối thì:
TLD + liên từ + HTD/HTHT
Lưu ý: Thì TLD không kết hợp với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Laura sẽ bắt đầu viết một bài báo ngay sau khi cô ấy thu thập được tất cả các thông tin cần thiết.
→ Chọn đáp án B
We ________ the annual prom when the lights went out.
were celebrating
have celebrated
celebrate
are celebrating
Thì quá khứ tiếp diễn:
QKTD when QKD hoặc When QKTD, QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Chúng tôi đang tổ chức vũ hội hàng năm thì mất điện.
→ Chọn đáp án A
Before I relocated to London, I ________ an English course for advanced learners.
have taken
will take
had taken
was taking
Thì quá khứ hoàn thành:
Before QKD, QKHT hoặc QKHT before QKD.
Tạm dịch: Trước khi chuyển đến London, tôi đã tham gia một khóa học tiếng Anh nâng cao.
→ Chọn đáp án C
A.I ________ many white-collar jobs since it appeared.
had threatened
has threatened
threatened
will threaten
Thì hiện tại hoàn thành:
HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT.
Tạm dịch: A.I đã đe dọa nhiều công việc văn phòng kể từ khi nó xuất hiện.
→ Chọn đáp án B
We will have finished renovating this house ________ .
by the time the winter approaches
once the winter approached
when the winter was approaching
after the winter had approached
Sự phối thì:
TLHT by the time + HTD
Ta không kết hợp thì TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ hoàn thành việc cải tạo ngôi nhà này trước thời điểm mùa đông đến gần.
→ Chọn đáp án A
This time next month, Lucy ________ the year-end party with her colleagues.
has celebrated
had celebrated
was celebrating
will be celebrating
Thì tương lai tiếp diễn:
Ta thấy có this time next month → dùng thì TLTD để diễn tả hành động xảy ra chính xác tại một thời điểm trong tương lai.
Tạm dịch: Giờ này tháng sau, Lucy sẽ đang tổ chức tiệc cuối năm với các đồng nghiệp của mình.
→ Chọn đáp án D
I took an instant dislike to the boy next door ________ .
as soon as I first meet him
prior to our first meeting
upon our first meeting
before we first met him
Sự phối thì
Ta thấy mệnh đề chính đang chi thì quá khứ đơn (took), nên ta không thể dùng hiện tại. → Loại A
Ta có prior to + Noun = before + mệnh đề, phía sau ta sẽ dùng thì QKHT. Mà ta lại thấy mệnh đề chính đã cho sẵn chia thì QKD, nên ta loại B và D.
Ta có: upon + Noun = when + mệnh đề. Vậy ta có thể viết lại C thành when we first met.
Tạm dịch: Tôi đã ngay lập tức không thích cậu bé hàng xóm trong lần gặp đầu tiên của chúng tôi.
→ Chọn đáp án C
After the man had stopped his car, he walked out of it, opened the boot and ________ some goods.
produced
will produce
had produced
has produced
Thì quá khứ đơn
Để diễn tả những hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ, ta dùng thì QKD.
Tạm dịch: Sau khi người đàn ông dừng xe, anh ta bước ra khỏi xe, mở cốp và lấy ra một số hàng hóa.
→ Chọn đáp án A
Nam usually ________ to the theme park near his house when he was a little boy.
goes
went
had gone
has gone
Thì quá khứ đơn
Ta dùng thì QKD trong câu này vì vế sau chia QKD, diễn tả thói quen trong quá khứ.
Tạm dịch: Nam thường đến công viên giải trí gần nhà anh ấy hồi còn bé.
→ Chọn đáp án B
City citizens will go to the cinema ________ .
when covid-19 restrictions were lifted
once covid-19 restrictions are lifted
before covid-19 restrictions were lifted
after covid-19 restrictions had been lifted
Sự phối thì:
Ta có: TLD liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Người dân thành phố sẽ đến rạp chiếu phim sau khi các hạn chế về covid-19 được dỡ bỏ.
→ Chọn đáp án B
They had conducted a survey ________ .
after I had arrived
once I arrive
as soon as I arrive
prior to my arrival
Sự phối thì:
Ta thấy mệnh đề chính đang chia thì QKHT → Ta loại B và C vì chia hiện tại đơn.
Ta xét A, thấy after QKHT, thì vế sau phải chia QKD. Mà vế chính đã cho sẵn chia thì QKHT, nên ta loại A.
Ta có: prior to + Noun = before + mệnh đề, nên ta có thể viết lại D thành: Before I arrived.
Tạm dịch: Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát trước khi tôi đến.
→ Chọn đáp án D
Someone knocked the door when Bob ________ a shower.
has taken
is taking
was taking
takes
Thì quá khứ tiếp diễn
QKTD when QKD hoặc When QKTD, QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Ai đó đã gõ cửa khi Bob đang tắm.
→ Chọn đáp án C
Michael will sing a song ________ .
as the school holds the beauty contest
when the school held the beauty contest
before the school held the beauty contest
after the school had held the beauty contest
Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Michael sẽ hát một bài hát khi trường tổ chức cuộc thi sắc đẹp.
→ Chọn đáp án A
I was surfing the Internet while my classmates ________ to each other.
have chatted
are chatting
will chat
were chatting
Thì quá khứ tiếp diễn:
Ta có QKTD while QKTD, diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
Tạm dịch: Tôi đang lướt Internet trong khi các bạn cùng lớp đang trò chuyện với nhau.
→ Chọn đáp án D
Before Hung went to bed, he ________ speaking Chinese with his teacher for 2 hours.
has practiced
had practiced
will practice
is practicing
Thì quá khứ hoàn thành:
Before QKD, QKHT hoặc QKHT before QKD.
Tạm dịch: Trước khi đi ngủ, Hùng đã luyện nói tiếng Trung với giáo viên của mình trong 2 giờ.
→ Chọn đáp án B
Since the incident happened, a bond of friendship ________ between Joey and me.
had been forged
was forged
is forged
has been forged
Thì hiện tại hoàn thành:
HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT.
Tạm dịch: Kể từ khi vụ việc xảy ra, một tình bạn đã nảy nở giữa Joey và tôi.
→ Chọn đáp án D
Tim’s mother won’t allow him to eat hamburgers and chips ________.
when he got high test scores
before he got high test scores
until he gets high test scores
after he had got high test scores
Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Mẹ của Tim sẽ không cho phép anh ấy ăn bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên cho đến khi anh ấy đạt điểm kiểm tra cao.
→ Chọn đáp án C
After social distancing rules had been relaxed in this area of the country, people ________ to return to normality.
begin
began
have begun
will begin
Thì quá khứ đơn:
Ta có: After QKHT, QKD.
Tạm dịch: Sau khi giãn cách xã hội được nới lỏng ở khu vực này, mọi người bắt đầu trở lại cuộc sống bình thường.
→ Chọn đáp án B
Since Tom moved to Vietnam, he ________ a big fan of Pho and Banh Mi.
is
had been
has been
will be
Thì hiện tại hoàn thành:
HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT.
Tạm dịch: Kể từ khi Tom chuyển đến Việt Nam, anh ấy đã là một fan hâm mộ lớn của Phở và Bánh mì.
→ Chọn đáp án C
Martin worked as a tour guide after he ________ from university.
graduates
has graduated
is graduating
had graduated
Thì quá khứ hoàn thành:
Ta có: After QKHT, QKD hoặc QKD after QKHT.
Tạm dịch: Martin đã làm hướng dẫn viên du lịch sau khi tốt nghiệp đại học.
→ Chọn đáp án D
Hoa will have completed her first year at Hanoi Open University ________ .
by the time the pandemic ends
before the pandemic ended
after the pandemic had ended
once the pandemic ended
Sự phối thì:
Ta có: TLHT by the time + HTD
Lưu ý: Thì TLHT sẽ không kết hợp với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Hoa sẽ đã hoàn thành năm thứ nhất tại Đại học Mở Hà Nội trước khi đại dịch kết thúc.
→ Chọn đáp án A




