Bộ câu hỏi: Thì và sự phối thì (Phần 2) (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Thì và sự phối thì (Phần 2) (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1246 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ flowers in the school garden when it started to rain.

were planting

plant

are planting

have planted

Xem đáp án

Thì quá khứ tiếp diễn
QKTD when QKD hoặc When QKTD, QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Chúng tôi đang trồng hoa trong vườn trường thì trời bắt đầu đổ mưa.
→ Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

________ , she will hold a party to celebrate the event.

When Sophia was moving into her new house

When Sophia had moved into her new house

When Sophia moved into her new house

When Sophia moves into her new house

Xem đáp án

Sự phối thì:
When HTD, TLD.
Lưu ý: TLD không kết hợp được với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Khi Sophia chuyển đến ngôi nhà mới của mình, cô ấy sẽ tổ chức một bữa tiệc để ăn mừng sự kiện này.
→ Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Since Peter changed his hairstyle, he ________ the centre of attention.

was

will be

had been

has been

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT.
Tạm dịch: Kể từ khi Peter thay đổi kiểu tóc, anh ấy đã trở thành trung tâm của sự chú ý.
→ Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

He ________ unemployed since last month due to the outbreak of the covid-19 pandemic.

was

has been

had been

is

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
Ta thấy có since last month → dùng thì HTHT
Tạm dịch: Anh ấy đã thất nghiệp từ tháng trước do sự bùng phát của đại dịch covid-19.
→ Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura will start writing a full article ________ .

once she collected all necessary information

as soon as she has collected all necessary information

when she had collected all necessary information

before she collected all necessary information

Xem đáp án

Sự phối thì:
TLD + liên từ + HTD/HTHT
Lưu ý: Thì TLD không kết hợp với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Laura sẽ bắt đầu viết một bài báo ngay sau khi cô ấy thu thập được tất cả các thông tin cần thiết.
→ Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ the annual prom when the lights went out.

were celebrating

have celebrated

celebrate

are celebrating

Xem đáp án

Thì quá khứ tiếp diễn:
QKTD when QKD hoặc When QKTD, QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Chúng tôi đang tổ chức vũ hội hàng năm thì mất điện.
→ Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Before I relocated to London, I ________ an English course for advanced learners.

have taken

will take

had taken

was taking

Xem đáp án

Thì quá khứ hoàn thành:
Before QKD, QKHT hoặc QKHT before QKD.
Tạm dịch: Trước khi chuyển đến London, tôi đã tham gia một khóa học tiếng Anh nâng cao.
→ Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

A.I ________ many white-collar jobs since it appeared.

had threatened

has threatened

threatened

will threaten

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT.
Tạm dịch: A.I đã đe dọa nhiều công việc văn phòng kể từ khi nó xuất hiện.
→ Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We will have finished renovating this house ________ .

by the time the winter approaches

once the winter approached

when the winter was approaching

after the winter had approached

Xem đáp án

Sự phối thì:
TLHT by the time + HTD
Ta không kết hợp thì TLHT với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ hoàn thành việc cải tạo ngôi nhà này trước thời điểm mùa đông đến gần.
→ Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This time next month, Lucy ________ the year-end party with her colleagues.

has celebrated

had celebrated

was celebrating

will be celebrating

Xem đáp án

Thì tương lai tiếp diễn:
Ta thấy có this time next month → dùng thì TLTD để diễn tả hành động xảy ra chính xác tại một thời điểm trong tương lai.
Tạm dịch: Giờ này tháng sau, Lucy sẽ đang tổ chức tiệc cuối năm với các đồng nghiệp của mình.
→ Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I took an instant dislike to the boy next door ________ .

as soon as I first meet him

prior to our first meeting

upon our first meeting

before we first met him

Xem đáp án

Sự phối thì
Ta thấy mệnh đề chính đang chi thì quá khứ đơn (took), nên ta không thể dùng hiện tại. → Loại A
Ta có prior to + Noun = before + mệnh đề, phía sau ta sẽ dùng thì QKHT. Mà ta lại thấy mệnh đề chính đã cho sẵn chia thì QKD, nên ta loại B và D.
Ta có: upon + Noun = when + mệnh đề. Vậy ta có thể viết lại C thành when we first met.
Tạm dịch: Tôi đã ngay lập tức không thích cậu bé hàng xóm trong lần gặp đầu tiên của chúng tôi.
→ Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

After the man had stopped his car, he walked out of it, opened the boot and ________ some goods.

produced

will produce

had produced

has produced

Xem đáp án

Thì quá khứ đơn
Để diễn tả những hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ, ta dùng thì QKD.
Tạm dịch: Sau khi người đàn ông dừng xe, anh ta bước ra khỏi xe, mở cốp và lấy ra một số hàng hóa.
→ Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam usually ________ to the theme park near his house when he was a little boy.

goes

went

had gone

has gone

Xem đáp án

Thì quá khứ đơn
Ta dùng thì QKD trong câu này vì vế sau chia QKD, diễn tả thói quen trong quá khứ.
Tạm dịch: Nam thường đến công viên giải trí gần nhà anh ấy hồi còn bé.
→ Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

City citizens will go to the cinema ________ .

when covid-19 restrictions were lifted

once covid-19 restrictions are lifted

before covid-19 restrictions were lifted

after covid-19 restrictions had been lifted

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Người dân thành phố sẽ đến rạp chiếu phim sau khi các hạn chế về covid-19 được dỡ bỏ.
→ Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

They had conducted a survey ________ .

after I had arrived

once I arrive

as soon as I arrive

prior to my arrival

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta thấy mệnh đề chính đang chia thì QKHT → Ta loại B và C vì chia hiện tại đơn.
Ta xét A, thấy after QKHT, thì vế sau phải chia QKD. Mà vế chính đã cho sẵn chia thì QKHT, nên ta loại A.
Ta có: prior to + Noun = before + mệnh đề, nên ta có thể viết lại D thành: Before I arrived.
Tạm dịch: Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát trước khi tôi đến.
→ Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Someone knocked the door when Bob ________ a shower.

has taken

is taking

was taking

takes

Xem đáp án

Thì quá khứ tiếp diễn
QKTD when QKD hoặc When QKTD, QKD: diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Tạm dịch: Ai đó đã gõ cửa khi Bob đang tắm.
→ Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Michael will sing a song ________ .

as the school holds the beauty contest

when the school held the beauty contest

before the school held the beauty contest

after the school had held the beauty contest

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Michael sẽ hát một bài hát khi trường tổ chức cuộc thi sắc đẹp.
→ Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I was surfing the Internet while my classmates ________ to each other.

have chatted

are chatting

will chat

were chatting

Xem đáp án

Thì quá khứ tiếp diễn:
Ta có QKTD while QKTD, diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
Tạm dịch: Tôi đang lướt Internet trong khi các bạn cùng lớp đang trò chuyện với nhau.
→ Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Before Hung went to bed, he ________ speaking Chinese with his teacher for 2 hours.

has practiced

had practiced

will practice

is practicing

Xem đáp án

Thì quá khứ hoàn thành:
Before QKD, QKHT hoặc QKHT before QKD.
Tạm dịch: Trước khi đi ngủ, Hùng đã luyện nói tiếng Trung với giáo viên của mình trong 2 giờ.
→ Chọn đáp án B 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Since the incident happened, a bond of friendship ________ between Joey and me.

had been forged

was forged

is forged

has been forged

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT.
Tạm dịch: Kể từ khi vụ việc xảy ra, một tình bạn đã nảy nở giữa Joey và tôi.
→ Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim’s mother won’t allow him to eat hamburgers and chips ________.

when he got high test scores

before he got high test scores

until he gets high test scores

after he had got high test scores

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLD + liên từ + HTD
Lưu ý: Ta không kết hợp thì TLD với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Mẹ của Tim sẽ không cho phép anh ấy ăn bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên cho đến khi anh ấy đạt điểm kiểm tra cao.
→ Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

After social distancing rules had been relaxed in this area of the country, people ________ to return to normality.

begin

began

have begun

will begin

Xem đáp án

Thì quá khứ đơn:
Ta có: After QKHT, QKD.
Tạm dịch: Sau khi giãn cách xã hội được nới lỏng ở khu vực này, mọi người bắt đầu trở lại cuộc sống bình thường.
→ Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Since Tom moved to Vietnam, he ________ a big fan of Pho and Banh Mi.

is

had been

has been

will be

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành:
HTHT since QKD hoặc Since QKD, HTHT.
Tạm dịch: Kể từ khi Tom chuyển đến Việt Nam, anh ấy đã là một fan hâm mộ lớn của Phở và Bánh mì.
→ Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Martin worked as a tour guide after he ________ from university.

graduates

has graduated

is graduating

had graduated

Xem đáp án

Thì quá khứ hoàn thành:
Ta có: After QKHT, QKD hoặc QKD after QKHT.
Tạm dịch: Martin đã làm hướng dẫn viên du lịch sau khi tốt nghiệp đại học.
→ Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa will have completed her first year at Hanoi Open University ________ .

by the time the pandemic ends

before the pandemic ended

after the pandemic had ended

once the pandemic ended

Xem đáp án

Sự phối thì:
Ta có: TLHT by the time + HTD
Lưu ý: Thì TLHT sẽ không kết hợp với các thì quá khứ.
Tạm dịch: Hoa sẽ đã hoàn thành năm thứ nhất tại Đại học Mở Hà Nội trước khi đại dịch kết thúc.
→ Chọn đáp án A