Bộ câu hỏi: [TEST] Từ loại (Buổi 1) (Có đáp án)
25 câu hỏi
I like eating in this restaurant because the waiters are very _______ and friendly.
helpfulness
helpfully
helpful
help
Chọn đáp án C
Kiến thức từ loại:
- helpfulness (n): sự hữu ích
- helpfully (adv): một cách hữu ích
- helpful (adj): hữu ích, tử tế
- help (n): giúp đỡ
Ta cần một tính từ đứng sau to be are và trạng từ very.
Tạm dịch: Tôi thích ăn tại nhà hàng này vì những bồi bàn rất tử tế và thân thiện.
The Internet is considered the most wonderful _______ of all time.
invent
invention
inventive
invented
Chọn đáp án B
Kiến thức từ loại:
- invent (v): sáng chế
- invention (n): phát minh
- inventive (adj): sáng tạo
- invented (adj): được sáng chế
Ta cần một danh từ đứng sau tính từ wonderful.
Tạm dịch: Mạng Internet được xem là phát minh tuyệt vời nhất mọi thời đại.
The water looks quite _______ here, so be careful.
depth
deep
deepen
deeply
Chọn đáp án B
Kiến thức từ loại:
- depth (n): độ sâu
- deep (adj): sâu
- deepen (v): đào sâu
- deeply (adv): một cách sâu sắc
Ta cần một tính từ đứng sau động từ liên kết looks và trạng từ quite.
Tạm dịch: Nước trông khá sâu ở chỗ này, nên hãy cẩn thận.
To become a novelist, you need to be more _______ .
create
creation
creativity
creative
Chọn đáp án D
Kiến thức từ loại:
- create (v): tạo ra
- creation (n): sự tạo nên
- creativity (n): sự sáng tạo
- creative (adj): sáng tạo
Ta cần một tính từ đứng sau to be.
Tạm dịch: Để trở thành một tiểu thuyết gia, bạn cần phải sáng tạo hơn .
Bob is a _______ driver, so don’t let him drive you home.
careless
carefully
carelessness
care
Chọn đáp án A
Kiến thức từ loại:
- careless (adj): bất cẩn
- carefully (adv): một cách cẩn thận
- carelessness (n): sự bất cẩn
- care (n): sự quan tâm (v): quan tâm
Ta cần dùng một tính từ đứng trước danh từ driver. Khi đó cả careful driver là 1 cụm danh từ, đứng sau mạo từ a.
Tạm dịch: Bob là một tài xế bất cẩn, thế nên đừng để anh ta chở bạn về nhà.
Sam is quite _______ about the trip to the tropical rainforest.
excite
excitement
excited
exciting
Chọn đáp án C
Kiến thức từ loại:
- excite (v): làm hứng thú
- excitement (n): sự hứng thú
- excited (adj): hào hứng
- exciting (adj): thú vị
Ta có cấu trúc: be excited about: hào hứng về
Tạm dịch: Sam khá là hào hứng về chuyến đi tới rừng mưa nhiệt đới.
You should be aware of some cultural _______ when you visit a foreign country
differ
different
differently
differences
Chọn đáp án D
Kiến thức từ loại:
- differ (v): khác với
- different (adj): khác biệt
- differently (adv): một cách khác biệt
- differences (n): sự khác biệt
Ta cần một danh từ đứng sau tính từ cultural.
Tạm dịch: Bạn nên nhận thức được một vài sự khác biệt về văn hóa khi ra nước ngoài.
My parents always allow me to _______ what I want to do.
decision
decisive
decisively
decide
Chọn đáp án D
Kiến thức từ loại:
- decision (n): quyết định
- decisive (adj): quyết đoán
- decisively (adv): một cách quyết đoán
- decide (v): quyết định
Ta cần 1 động từ đứng sau to.
Tạm dịch: Bố mẹ tôi luôn cho phép tôi được quyết định những gì tôi muốn.
I’d like to recommend this 5-star hotel to my friends because its staff are very friendly and_______ .
attentive
attention
attendance
attentively
Chọn đáp án A
Kiến thức từ loại:
- attentive (adj): chăm chú
- attention (n): sự chú ý
- attendance (n): sự có mặt
- attentively (adj): một cách chăm chú
Ta cần điền tính từ vào chỗ trống để song hành với tính từ friendly phía trước.
Tạm dịch: Tôi muốn đề xuất khách sạn 5 sao này với các bạn của mình vì nhân viên đều rất thân thiện và niềm nở.
He _______ took care of his younger sister when his parents were away on business.
volunteer
voluntary
volunteers
voluntarily
Chọn đáp án D
Kiến thức từ loại:
- volunteer (n): tình nguyện viên
- voluntary (adj): tự nguyện
- volunteers (n): các tình nguyện viên
- voluntarily (adv): một cách tự nguyện
Ta điền trạng từ vào chỗ trống để bổ nghĩa cho cụm động từ took care of phía sau.
Tạm dịch: Cậu ấy tự nguyện chăm sóc em gái khi bố mẹ đi công tác xa.
The teachers at this school have made an effort to _______ their students about the importance of helping others.
education
educate
educational
educator
Chọn đáp án B
Kiến thức từ loại:
- education (n): sự giáo dục, nền giáo dục
- educate (v): giáo dục
- educational (adj): mang tính giáo dục
- educator (n): giáo viên, người làm giáo dục
Ta cần điền động từ vào chỗ trống vì phía trước có to.
Tạm dịch: Các giáo viên tại ngôi trường này đã nỗ lực để giáo dục học sinh về tầm quan trọng của việc giúp đỡ những người khác.
I always want to live a _______ life in a mountain village.
peace
peacefulness
peaceful
peacefully
Chọn đáp án C
Kiến thức từ loại:
- peace (n): hòa bình
- peacefulness (n): sự yên bình
- peaceful (adj): yên bình
- peacefully (adv): một cách yên bình
Ta cần dùng tính từ để bổ nghĩa cho danh từ life phía sau.
Tạm dịch: Tôi luôn muốn sống một cuộc sống yên bình tại một ngôi làng miền núi.
Some women put an emphasis on physical _______ when they choose a husband
attractiveness
attract
attractive
attractively
Chọn đáp án A
Kiến thức từ loại:
- attractiveness (n): sự hấp dẫn
- attract (v): thu hút
- attractive (adj): hấp dẫn
- attractively (adv): một cách hấp dẫn
Ta cần điền danh từ vào chỗ trống vì phía trước có tính từ physical.
Tạm dịch: Một số phụ nữ chú trọng tới sự hấp dẫn bề ngoài khi chọn chồng.
This small coffee shop is very _______ with people in my neighbourhood.
popularise
popular
popularly
popularity
Chọn đáp án B
Kiến thức từ loại:
- popularise (v): truyền bá
- popular (adj): phổ biến, nổi tiếng
- popularly (adv): một cách phổ biến
- popularity (n): sự phổ biến
Ta cần dùng tính từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có to be ‘is’.
Tạm dịch: Tiệm café nhỏ này rất nổi tiếng với những người trong khu phố của tôi.
Young people need to equip themselves with necessary skills to survive in today’s_______ labour market.
competition
compete
competitive
competitors
Chọn đáp án C
Kiến thức từ loại:
- competition (n): cuộc thi
- compete (v): cạnh tranh
- competitive (adj): đầy tính cạnh tranh
- competitor (n): đối thủ
Ta cần dùng tính từ để bổ nghĩa cho cụm danh từ labour market phía sau.
Tạm dịch: Những người trẻ cần trang bị cho bản thân những kĩ năng cần thiết để sống sót trong thị trường lao động ngày nay .
Fish species are highly _______ in this area due to overfishing.
dangerously
danger
dangerous
endangered
Chọn đáp án D
Kiến thức từ loại:
- dangerously (adv): một cách nguy hiểm
- danger (n): sự nguy hiểm
- dangerous (adj): nguy hiểm
- endangered (adj): bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng
Ta cần dùng tính từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có trạng từ highly. Xét về nghĩa, ta dùng endangered.
Tạm dịch: Các loài cá đang có nguy cơ tuyệt chủng cao tại khu vực này do việc đánh bắt quá mức.
Frequent exposure to violent films can have a significant impact on the _______ of a child.
develop
development
developing
developed
Chọn đáp án B
Kiến thức từ loại:
- develop (v): phát triển
- development (n): sự phát triển
- developing (adj): đang phát triển
- developed (adj): đã phát triển
Ta cần dùng danh từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có mạo từ the.
Tạm dịch: Sự tiếp xúc thường xuyên với những bộ phim bạo lực có thể tác động đáng kể tới sự phát triển của một đứa trẻ.
Books are great because they can help you widen your _______ .
knowledgeable
know
knowledge
knowingly
Chọn đáp án C
Kiến thức từ loại:
- knowledgeable (adj): có hiểu biết
- know (v): biết
- knowledge (n): kiến thức
- knowingly (adv): cố ý
Ta cần điền danh từ vào chỗ trống vì phía trước có tính từ sở hữu your.
Tạm dịch: Những quyển sách rất hay vì chúng có thể giúp tôi mở mang kiến thức.
_______ for this position must have at least 3 years of experience of teaching disabled children.
Apply
Applicants
Appliances
Applicable
Chọn đáp án B
Kiến thức từ loại:
- apply (v): áp dụng
- applicant (n): ứng viên
- appliance (n): thiết bị
- applicable (adj): có thể áp dụng
Ta cần điền danh từ vào chỗ trống, đóng vai trò làm chủ ngữ của câu. Xét về nghĩa, ta dùng applicant.
Tạm dịch: Các ứng viên cho vị trí này phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm dạy trẻ em khuyết tật.
Children are often forced to study from a very young age to achieve _______ .
successive
succeed
successfully
success
Chọn đáp án D
Kiến thức từ loại:
- successive (adj): liên tiếp
- succeed (v): thành công
- successfully (adv): một cách thành công
- success (n): sự thành công
Ta cần điền danh từ vào chỗ trống, đóng vai trò làm tân ngữ cho động từ achieve.
Tạm dịch: Trẻ em thường bị ép phải học từ lúc còn nhỏ tuổi để gặt hái được thành công.
In the semi-final match, we won _______ by four goals to nil.
easily
ease
easy
easiness
Chọn đáp án A
Kiến thức từ loại:
- easily (adv): một cách dễ dàng
- ease (v): xoa dịu
- easy (adj): dễ dàng
- easiness (n): sự dễ dàng
Ta cần điền trạng từ vào chỗ trống vì phía trước có động từ thường won.
Tạm dịch: Trong trận bán kết, chúng tôi đã thắng một cách dễ dàng 4-0.
After a serious ankle injury, it took him 3 months to build up his _______ again.
strong
strongly
strengthen
strength
Chọn đáp án D
Kiến thức từ loại:
- strong (adj): mạnh mẽ
- strongly (adv): một cách mạnh mẽ
- strengthen (v): củng cố
- strength (n): sức mạnh
Ta cần dùng danh từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có tính từ sở hữu his.
Tạm dịch: Sau một chấn thương đầu gối nghiêm trọng, anh ấy mất 3 tháng để khôi phục sức mạnh.
His brother followed the _______ at the back of the manual very carefully.
instructions
instruct
instructional
instructively
Chọn đáp án A
Kiến thức từ loại:
- instruction (n): sự chỉ dẫn
- instruct (v): hướng dẫn
- instructional (adj): mang tính hướng dẫn
- instructively (adv): cung cấp nhiều thông tin
Ta cần dùng danh từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có mạo từ the.
Tạm dịch: Anh trai của cậu ấy làm theo chỉ dẫn ở mặt sau của tờ hướng dẫn một cách cẩn thận.
I really _______ your constructive feedback on my recent writing.
appreciative
appreciation
appreciate
appreciable
Chọn đáp án C
Kiến thức từ loại:
- appreciative (adj): biết ơn
- appreciation (n): sự đánh giá cao
- appreciate (v): đánh giá cao
- appreciable (adj): đáng kể
Ta cần điền động từ vào chỗ trống vì phía trước là chủ ngữ I và trạng từ really.
Tạm dịch: Tôi thực sự đánh giá cao phản hồi mang tính xây dựng của bạn về bài viết gần đây của tôi.
Since he went to university, Martin has been _______ independent of his parents.
financially
finances
finance
financial
Chọn đáp án A
Kiến thức từ loại:
- financially (adv): theo cách liên quan đến tài chính
- finance (n): tài chính (v): hỗ trợ tài chính, tài trợ
- financial (adj): liên quan đến tài chính
Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho tính từ independent.
Tạm dịch: Kể từ lúc cậu ấy vào đại học, Martin đã độc lập tài chính khỏi bố mẹ mình.
![Bộ câu hỏi: [TEST] Từ loại (Buổi 1) (Có đáp án)](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq63557-1773282289.jpg&w=3840&q=75)



