Bộ câu hỏi: [TEST] Từ loại (Buổi 1) (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: [TEST] Từ loại (Buổi 1) (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1269 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I like eating in this restaurant because the waiters are very _______ and friendly.

helpfulness

helpfully

helpful

help

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Kiến thức từ loại:

- helpfulness (n): sự hữu ích

- helpfully (adv): một cách hữu ích

- helpful (adj): hữu ích, tử tế

- help (n): giúp đỡ

Ta cần một tính từ đứng sau to be are và trạng từ very.

Tạm dịch: Tôi thích ăn tại nhà hàng này vì những bồi bàn rất tử tế và thân thiện.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Internet is considered the most wonderful _______ of all time.

invent

invention

inventive

invented

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Kiến thức từ loại:

- invent (v): sáng chế

- invention (n): phát minh

- inventive (adj): sáng tạo

- invented (adj): được sáng chế

Ta cần một danh từ đứng sau tính từ wonderful.

Tạm dịch: Mạng Internet được xem là phát minh tuyệt vời nhất mọi thời đại.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The water looks quite _______ here, so be careful.

depth

deep

deepen

deeply

Xem đáp án
Chọn đáp án B

Kiến thức từ loại:

- depth (n): độ sâu

- deep (adj): sâu

- deepen (v): đào sâu

- deeply (adv): một cách sâu sắc

Ta cần một tính từ đứng sau động từ liên kết looks và trạng từ quite.

Tạm dịch: Nước trông khá sâu ở chỗ này, nên hãy cẩn thận.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
To become a novelist, you need to be more _______ .

create

creation

creativity

creative

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Kiến thức từ loại:

- create (v): tạo ra

- creation (n): sự tạo nên

- creativity (n): sự sáng tạo

- creative (adj): sáng tạo

Ta cần một tính từ đứng sau to be.

Tạm dịch: Để trở thành một tiểu thuyết gia, bạn cần phải sáng tạo hơn .

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bob is a _______ driver, so don’t let him drive you home.

careless

carefully

carelessness

care

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Kiến thức từ loại:

- careless (adj): bất cẩn

- carefully (adv): một cách cẩn thận

- carelessness (n): sự bất cẩn

- care (n): sự quan tâm (v): quan tâm

Ta cần dùng một tính từ đứng trước danh từ driver. Khi đó cả careful driver là 1 cụm danh từ, đứng sau mạo từ a.

Tạm dịch: Bob là một tài xế bất cẩn, thế nên đừng để anh ta chở bạn về nhà.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sam is quite _______ about the trip to the tropical rainforest.

excite

excitement

excited

exciting

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Kiến thức từ loại:

- excite (v): làm hứng thú

- excitement (n): sự hứng thú

- excited (adj): hào hứng

- exciting (adj): thú vị

Ta có cấu trúc: be excited about: hào hứng về

Tạm dịch: Sam khá là hào hứng về chuyến đi tới rừng mưa nhiệt đới.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should be aware of some cultural _______ when you visit a foreign country

differ

different

differently

differences

Xem đáp án
Chọn đáp án D

Kiến thức từ loại:

- differ (v): khác với

- different (adj): khác biệt

- differently (adv): một cách khác biệt

- differences (n): sự khác biệt

Ta cần một danh từ đứng sau tính từ cultural.

Tạm dịch: Bạn nên nhận thức được một vài sự khác biệt về văn hóa khi ra nước ngoài.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My parents always allow me to _______ what I want to do.

decision

decisive

decisively

decide

Xem đáp án
Chọn đáp án D

Kiến thức từ loại:

- decision (n): quyết định

- decisive (adj): quyết đoán

- decisively (adv): một cách quyết đoán

- decide (v): quyết định

Ta cần 1 động từ đứng sau to.

Tạm dịch: Bố mẹ tôi luôn cho phép tôi được quyết định những gì tôi muốn.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’d like to recommend this 5-star hotel to my friends because its staff are very friendly and_______ .

attentive

attention

attendance

attentively

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Kiến thức từ loại:

- attentive (adj): chăm chú

- attention (n): sự chú ý

- attendance (n): sự có mặt

- attentively (adj): một cách chăm chú

Ta cần điền tính từ vào chỗ trống để song hành với tính từ friendly phía trước.

Tạm dịch: Tôi muốn đề xuất khách sạn 5 sao này với các bạn của mình vì nhân viên đều rất thân thiện và niềm nở.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He _______ took care of his younger sister when his parents were away on business.

volunteer

voluntary

volunteers

voluntarily

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Kiến thức từ loại:

- volunteer (n): tình nguyện viên

- voluntary (adj): tự nguyện

- volunteers (n): các tình nguyện viên

- voluntarily (adv): một cách tự nguyện

Ta điền trạng từ vào chỗ trống để bổ nghĩa cho cụm động từ took care of phía sau.

Tạm dịch: Cậu ấy tự nguyện chăm sóc em gái khi bố mẹ đi công tác xa.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teachers at this school have made an effort to _______ their students about the importance of helping others.

education

educate

educational

educator

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Kiến thức từ loại:

- education (n): sự giáo dục, nền giáo dục

- educate (v): giáo dục

- educational (adj): mang tính giáo dục

- educator (n): giáo viên, người làm giáo dục

Ta cần điền động từ vào chỗ trống vì phía trước có to.

Tạm dịch: Các giáo viên tại ngôi trường này đã nỗ lực để giáo dục học sinh về tầm quan trọng của việc giúp đỡ những người khác.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I always want to live a _______ life in a mountain village.

peace

peacefulness

peaceful

peacefully

Xem đáp án
Chọn đáp án C

Kiến thức từ loại:

- peace (n): hòa bình

- peacefulness (n): sự yên bình

- peaceful (adj): yên bình

- peacefully (adv): một cách yên bình

Ta cần dùng tính từ để bổ nghĩa cho danh từ life phía sau.

Tạm dịch: Tôi luôn muốn sống một cuộc sống yên bình tại một ngôi làng miền núi.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some women put an emphasis on physical _______ when they choose a husband

attractiveness

attract

attractive

attractively

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Kiến thức từ loại:

- attractiveness (n): sự hấp dẫn

- attract (v): thu hút

- attractive (adj): hấp dẫn

- attractively (adv): một cách hấp dẫn

Ta cần điền danh từ vào chỗ trống vì phía trước có tính từ physical.

Tạm dịch: Một số phụ nữ chú trọng tới sự hấp dẫn bề ngoài khi chọn chồng.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This small coffee shop is very _______ with people in my neighbourhood.

popularise

popular

popularly

popularity

Xem đáp án
Chọn đáp án B

Kiến thức từ loại:

- popularise (v): truyền bá

- popular (adj): phổ biến, nổi tiếng

- popularly (adv): một cách phổ biến

- popularity (n): sự phổ biến

Ta cần dùng tính từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có to be ‘is’.

Tạm dịch: Tiệm café nhỏ này rất nổi tiếng với những người trong khu phố của tôi.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Young people need to equip themselves with necessary skills to survive in today’s_______ labour market.

competition

compete

competitive

competitors

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Kiến thức từ loại:

- competition (n): cuộc thi

- compete (v): cạnh tranh

- competitive (adj): đầy tính cạnh tranh

- competitor (n): đối thủ

Ta cần dùng tính từ để bổ nghĩa cho cụm danh từ labour market phía sau.

Tạm dịch: Những người trẻ cần trang bị cho bản thân những kĩ năng cần thiết để sống sót trong thị trường lao động ngày nay .

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Fish species are highly _______ in this area due to overfishing.

dangerously

danger

dangerous

endangered

Xem đáp án
Chọn đáp án D

Kiến thức từ loại:

- dangerously (adv): một cách nguy hiểm

- danger (n): sự nguy hiểm

- dangerous (adj): nguy hiểm

- endangered (adj): bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng

Ta cần dùng tính từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có trạng từ highly. Xét về nghĩa, ta dùng endangered.

Tạm dịch: Các loài cá đang có nguy cơ tuyệt chủng cao tại khu vực này do việc đánh bắt quá mức.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Frequent exposure to violent films can have a significant impact on the _______ of a child.

develop

development

developing

developed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Kiến thức từ loại:

- develop (v): phát triển

- development (n): sự phát triển

- developing (adj): đang phát triển

- developed (adj): đã phát triển

Ta cần dùng danh từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có mạo từ the.

Tạm dịch: Sự tiếp xúc thường xuyên với những bộ phim bạo lực có thể tác động đáng kể tới sự phát triển của một đứa trẻ.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Books are great because they can help you widen your _______ .

knowledgeable

know

knowledge

knowingly

Xem đáp án
Chọn đáp án C

Kiến thức từ loại:

- knowledgeable (adj): có hiểu biết

- know (v): biết

- knowledge (n): kiến thức

- knowingly (adv): cố ý

Ta cần điền danh từ vào chỗ trống vì phía trước có tính từ sở hữu your.

Tạm dịch: Những quyển sách rất hay vì chúng có thể giúp tôi mở mang kiến thức.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ for this position must have at least 3 years of experience of teaching disabled children.

Apply

Applicants

Appliances

Applicable

Xem đáp án
Chọn đáp án B

Kiến thức từ loại:

- apply (v): áp dụng

- applicant (n): ứng viên

- appliance (n): thiết bị

- applicable (adj): có thể áp dụng

Ta cần điền danh từ vào chỗ trống, đóng vai trò làm chủ ngữ của câu. Xét về nghĩa, ta dùng applicant.

Tạm dịch: Các ứng viên cho vị trí này phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm dạy trẻ em khuyết tật.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Children are often forced to study from a very young age to achieve _______ .

successive

succeed

successfully

success

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Kiến thức từ loại:

- successive (adj): liên tiếp

- succeed (v): thành công

- successfully (adv): một cách thành công

- success (n): sự thành công

Ta cần điền danh từ vào chỗ trống, đóng vai trò làm tân ngữ cho động từ achieve.

Tạm dịch: Trẻ em thường bị ép phải học từ lúc còn nhỏ tuổi để gặt hái được thành công.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the semi-final match, we won _______ by four goals to nil.

easily

ease

easy

easiness

Xem đáp án
Chọn đáp án A

Kiến thức từ loại:

- easily (adv): một cách dễ dàng

- ease (v): xoa dịu

- easy (adj): dễ dàng

- easiness (n): sự dễ dàng

Ta cần điền trạng từ vào chỗ trống vì phía trước có động từ thường won.

Tạm dịch: Trong trận bán kết, chúng tôi đã thắng một cách dễ dàng 4-0.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After a serious ankle injury, it took him 3 months to build up his _______ again.

strong

strongly

strengthen

strength

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Kiến thức từ loại:

- strong (adj): mạnh mẽ

- strongly (adv): một cách mạnh mẽ

- strengthen (v): củng cố

- strength (n): sức mạnh

Ta cần dùng danh từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có tính từ sở hữu his.

Tạm dịch: Sau một chấn thương đầu gối nghiêm trọng, anh ấy mất 3 tháng để khôi phục sức mạnh.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His brother followed the _______ at the back of the manual very carefully.

instructions

instruct

instructional

instructively

Xem đáp án
Chọn đáp án A

Kiến thức từ loại:

- instruction (n): sự chỉ dẫn

- instruct (v): hướng dẫn

- instructional (adj): mang tính hướng dẫn

- instructively (adv): cung cấp nhiều thông tin

Ta cần dùng danh từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có mạo từ the.

Tạm dịch: Anh trai của cậu ấy làm theo chỉ dẫn ở mặt sau của tờ hướng dẫn một cách cẩn thận.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I really _______ your constructive feedback on my recent writing.

appreciative

appreciation

appreciate

appreciable

Xem đáp án
Chọn đáp án C

Kiến thức từ loại:

- appreciative (adj): biết ơn

- appreciation (n): sự đánh giá cao

- appreciate (v): đánh giá cao

- appreciable (adj): đáng kể

Ta cần điền động từ vào chỗ trống vì phía trước là chủ ngữ I và trạng từ really.

Tạm dịch: Tôi thực sự đánh giá cao phản hồi mang tính xây dựng của bạn về bài viết gần đây của tôi.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since he went to university, Martin has been _______ independent of his parents.

financially

finances

finance

financial

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Kiến thức từ loại:

- financially (adv): theo cách liên quan đến tài chính

- finance (n): tài chính (v): hỗ trợ tài chính, tài trợ

- financial (adj): liên quan đến tài chính

Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho tính từ independent.

Tạm dịch: Kể từ lúc cậu ấy vào đại học, Martin đã độc lập tài chính khỏi bố mẹ mình.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây