Bộ câu hỏi: [TEST] Mệnh đề quan hệ và rút gọn MĐQH (Buổi 1) (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: [TEST] Mệnh đề quan hệ và rút gọn MĐQH (Buổi 1) (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1233 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura always buys products _______ on social media.

advertising

to advertise

advertise

advertised

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘Laura always buys products which are advertised on social media.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ.

Tạm dịch: Laura luôn mua những sản phẩm được quảng cáo trên mạng xã hội.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Employers tend to value those _______ are willing to work overtime.

whom

who

which

where

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘who’ để thay cho đại từ those chỉ người và ở vị trí chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Tạm dịch: Nhà tuyển dụng có xu hướng đánh giá cao những người sẵn sàng làm thêm giờ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The covid-19 pandemic _______ has hit many parts of the world is very serious.

that

of which

when

it

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘that’ để thay cho danh từ chỉ vaatk ‘the covid-19 pandemic’.

Tạm dịch: Đại dịch covid-19 mà tấn công nhiều nơi trên thế giới là rất nghiêm trọng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The health declaration app NCOVI, ______ by the Ministries of Information and Communications and Health, is very popular with Vietnamese people.

create

created

which created

creating

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘The health declaration app NCOVI, which was created by the Ministries of Information and Communications and Health, is very popular with Vietnamese people.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ

Tạm dịch: Ứng dụng khai báo sức khỏe NCOVI do Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ Y tế tạo ra đang rất được người dân Việt Nam ưa chuộng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom was the youngest member _______ in the workshop.

participated

participate

being participated

to participate

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

Ta thấy có so sánh hơn nhất, nên ta sẽ dùng to V để rút gọn mệnh đề quan hệ.

Tạm dịch: Tom là thành viên nhỏ tuổi nhất tham gia hội thảo.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Adults seem very interested in the environmental campaign _______ by a team of high school students.

promote

promoting

promoted

to promote

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘Adults seem very interested in the environmental campaign which are promoted by a team of high school students.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ

Tạm dịch: Người lớn có vẻ rất hứng thú với chiến dịch bảo vệ môi trường do một nhóm học sinh trung học khởi xướng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy often spends her weekend taking care of old people _______ from diabetes.

suffered

suffering

to suffer

to be suffered

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘Lucy often spends her weekend taking care of old people who suffer from diabetes.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động nên được rút gọn về dạng hiện tại phân từ (V-ing)

Tạm dịch: Lucy thường dành thời gian cuối tuần để chăm sóc những người già mắc bệnh tiểu đường.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Those _______ some serious symptoms should report to the health service centre.

develop

to develop

developing

developed

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘Those who develop some serious symptoms should report to the health service centre.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động nên được rút gọn về dạng hiện tại phân từ (V-ing)

Tạm dịch: Những người phát triển một số triệu chứng nghiêm trọng nên báo cáo với trung tâm dịch vụ y tế.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

More and more people follow 5K message, _______ helps contain the spread of the virus.

which

who

that

where

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘which’ kết hợp với dấu phẩy để thay cho cả mệnh đề đứng trước.

Tạm dịch: Ngày càng có nhiều người tuân theo thông điệp 5K, điều này giúp ngăn chặn sự lây lan của vi-rút.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The science museum _______ we visited last week was crowded with tourists.

where

who

whose

which

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘which’ để thay cho danh từ chỉ vật ‘the science museum’.

Ta không dùng where vì where thay cho cụm trạng ngữ chỉ nơi chốn (có giới từ + danh từ).

Câu gốc: The science museum was crowded with tourists. We visited it last week.

Tạm dịch: Bảo tàng khoa học mà chúng tôi đã đến thăm tuần trước rất đông khách du lịch.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan is always the first student _______ her hands to answer my questions. She’s very intelligent.

raised

to raise

who raise

raise

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

Ta thấy có số thứ tự ‘the first’ , nên ta sẽ dùng to V để rút gọn mệnh đề quan hệ.

Tạm dịch: Susan luôn là học sinh đầu tiên giơ tay trả lời câu hỏi của tôi. Cô ấy rất thông minh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Our family relocated to Paris, _______ we lived for 5 years.

which

when

where

whom

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trạng từ quan hệ:

Ta dùng trạng từ quan hệ ‘where’ để thay cho cụm trạng ngữ chỉ nơi chốn ‘in Paris’.

Tạm dịch: Gia đình chúng tôi chuyển đến Paris, nơi chúng tôi đã sống 5 năm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Our organisation is dedicated to helping young children _______ .

abused

abuse

to abuse

abusing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘Our organisation is dedicated to helping young children who have been abused.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ

Tạm dịch: Tổ chức của chúng tôi được dành riêng để giúp đỡ trẻ nhỏ bị lạm dụng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The play _______ for the first time in 2005 will be adapted for television.

perform

to perform

which performed

performed

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘The play which was performed for the first time in 2005 will be adapted for television.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ

Tạm dịch: Vở diễn lần đầu năm 2005 sẽ được chuyển thể lên sóng truyền hình.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Recently, there have been a lot of stories about the earthquake _______ hit our town two years ago.

what

whom

that

who

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mệnh đề quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘that’ để thay cho danh từ chỉ vật ‘the earthquake’.

Tạm dịch: Gần đây, có rất nhiều câu chuyện về trận động đất đã xảy ra ở thị trấn của chúng tôi hai năm trước.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The disabled man _______ you saw at the bank was not a real criminal.

whose

which

where

who

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘who’ để thay cho chủ ngữ chỉ người ‘the disabled man’ và ở vị trí tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Tạm dịch: Người đàn ông khuyết tật mà bạn nhìn thấy ở ngân hàng không phải là tội phạm thực sự.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My father is the man _______ achievements I really admire.

who

whose

which

where

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘whose’ để thay cho sở hữu cách his và sau nó là danh từ achievements.

Tạm dịch: Cha tôi là người đàn ông có những thành tựu mà tôi thực sự ngưỡng mộ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Many of the tourist destinations _______ in this brochure offers special deals.

feature

featured

to feature

been featured

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘Many of the tourist destinations which are featured in this brochure offers special deals.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ

Tạm dịch: Nhiều địa điểm du lịch được giới thiệu trong tài liệu này cung cấp các ưu đãi đặc biệt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

They produced a special face mask _______ can protect you from fine dusts.

which

what

who

whom

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘which’ để thay cho danh từ chỉ vật ‘a special face mask’.

Tạm dịch: Họ sản xuất một loại mặt nạ đặc biệt có thể bảo vệ bạn khỏi bụi mịn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Species _______ by illegal hunting are vulnerable to extinction.

threatened

threatening

to threaten

threaten

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘Species which are threatened by illegal hunting are vulnerable to extinction.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ

Tạm dịch: Các loài bị đe dọa bởi săn bắt trái phép dễ bị tuyệt chủng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Final year students at Oxford University _______ said that they felt uncertain about their future.

surveying

who surveyed

survey

surveyed

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ là: Final year students at Oxford University who were surveyed said that they felt uncertain about their future.

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ

Tạm dịch: Sinh viên năm cuối tại Đại học Oxford được khảo sát nói rằng họ cảm thấy không chắc chắn về tương lai của mình.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

One student’s phone rang, _______ distracted other students from their work.

whom

whose

which

that

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘which’ kết hợp với dấu phẩy để thay cho cả mệnh đề phía trước.

Tạm dịch: Điện thoại của một sinh viên đổ chuông, điều này khiến các sinh viên khác mất tập trung.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve just talked to one of the students _______ you share a room with.

whose

whom

which

when

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đại từ quan hệ:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘whom’ để thay cho danh từ chỉ người ‘students’ và ở vị trí tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Tạm dịch: Tôi vừa nói chuyện với một trong những sinh viên mà bạn ở chung phòng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the most terrible landslide _______ people of this disadvantaged area.

affected

affects

to affect

affect

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

Ta thấy có so sánh hơn nhất, nên ta sẽ dùng to V để rút gọn mệnh đề quan hệ.

Tạm dịch: Đây là trận sạt lở kinh hoàng nhất ảnh hưởng đến người dân vùng khó khăn này.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a growing interest in meetings _______ via Zoom and Google Meet.

conducted

to conduct

conduct

conducting

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mệnh đề quan hệ rút gọn:

- Câu đầy đủ ‘There is a growing interest in meetings which are conducted via Zoom and Google Meet.’

- Vì mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động nên được rút gọn về dạng quá khứ phân từ

Tạm dịch: Ngày càng có nhiều người quan tâm đến các cuộc họp được thực hiện qua Zoom và Google Meet.