Bộ câu hỏi: Rút gọn mệnh đề trạng ngữ (Test) (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Rút gọn mệnh đề trạng ngữ (Test) (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1250 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the experiment several times, the scientists finally succeeded in developing a new vaccine.

Have carried out

Having carried out

Have been carried out

Have been carrying out

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After they had carried out the experiment several times, the scientists finally succeeded in developing a new vaccine.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi tiến hành thử nghiệm nhiều lần, các nhà khoa học cuối cùng đã thành công trong việc phát triển một loại vắc-xin mới.

→ Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ high school, Nam joined the labour force.

Has finished

Having been finished

Having finished

Has been finished

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After he had finished high school, Nam joined the labour force.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi học hết cấp 3, Nam đi làm.

→ Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 _______ out of the car, the man walked around and started to pull a gun on bystanders.

Having got

Has got

Has been getting

Having been got

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After he had got out of the car, the man walked around and started to pull a gun on bystanders.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi ra khỏi xe, người đàn ông đi vòng quanh và bắt đầu rút súng về phía những người đi đường.

→ Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If _______ with timely financial aid, these victims could have survived.

provide

providing

to provide

provided

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: If they are provided with timely financial aid, these victims could have survived.

→ If provided with timely financial aid, these victims could have survived.

Tạm dịch: Nếu được hỗ trợ tài chính kịp thời, những nạn nhân này có thể đã sống sót.

→ Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ all of his savings in the project, he became almost penniless.

Having invested

Have invested

Had invested

Having been invested

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After he had invested all of his savings in the project, he became almost penniless.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của mình vào dự án, anh ấy gần như không còn một xu dính túi.

→ Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ _ out of the interview room, she realised that she had forgotten to say goodbye to the interviewers.

Have got

Has got

Having got

Having been got

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After she had got out of the interview room, she realised that she had forgotten to say goodbye to the interviewers.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi ra khỏi phòng phỏng vấn, cô nhận ra rằng mình đã quên nói lời tạm biệt với những người phỏng vấn.

→ Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ with pent-up anger, she stormed out of the room.

Having filled

Has filled

Has been filled

Filled

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: As she was filled with pent-up anger, she stormed out of the room.

→ Filled with pent-up anger, she stormed out of the room.

Tạm dịch: Đầy tức giận dồn nén, cô xông ra khỏi phòng.

→ Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

If _______ using dictionaries in the exam, candidates will be forced to leave the room.

catch

catching

been caught

caught

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: If they are caught using dictionaries in the exam, candidates will be forced to leave the room.

→ If caught using dictionaries in the exam, candidates will be forced to leave the room.

Tạm dịch: Nếu bị phát hiện sử dụng từ điển trong kỳ thi, thí sinh sẽ bị buộc rời khỏi phòng.

→ Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ their vigorous training, they will be ready for the qualifying tournament.

Finished

Having finished

Have finished

Have been finishing

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After they had finished their vigorous training, they will be ready for the qualifying tournament.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi hoàn thành khóa huấn luyện thể trạng, họ sẽ sẵn sàng cho giải đấu vòng loại.

→ Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 _______ the instructions twice, Tim started to assemble the shelves.

Has read

Having been read

Have been reading

Having read

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After he had read the instructions twice, Tim started to assemble the shelves.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi đọc hướng dẫn hai lần, Tim bắt đầu lắp ráp các kệ.

→ Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If _______ in this way, linking words can make your writing more coherent.

used

have used

have been used

having used

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: If they are used in this way, linking words can make your writing more coherent.

→ If used in this way, linking words can make your writing more coherent.

Tạm dịch: Nếu được sử dụng theo cách này, các từ nối có thể làm cho bài viết của bạn mạch lạc hơn.

→ Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Once _______ with necessary skills, these interns will be able to deal with angry customers.

equip

to equip

equipped

equipping

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: Once they are equipped with necessary skills, these interns will be able to deal with angry customers.

→ Once equipped with necessary skills, these interns will be able to deal with angry customers.

Tạm dịch: Một khi được trang bị những kỹ năng cần thiết, những thực tập sinh này sẽ có thể đối phó với những khách hàng tức giận.

→ Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the gourmet restaurant, the businesswoman hailed a taxi to get home.

Having left

Has been left

Has left

Having been left

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After she had left the gourmet restaurant, the businesswoman hailed a taxi to get home.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi rời khỏi nhà hàng sang trọng, nữ doanh nhân bắt taxi về nhà.

→ Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Although _______ by his confidence, they didn’t offer him that job.

impress

impressed

impressing

been impressed

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề nhượng bộ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: Although they were impressed by his confidence, they didn’t offer him that job.

→ Although impressed by his confidence, they didn’t offer him that job.

Tạm dịch: Mặc dù bị ấn tượng bởi sự tự tin của anh ấy nhưng họ không trao cho anh ấy công việc đó.

→ Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If _______ with the new drug, people with underlying health conditions will make a rapid recovery.

treating

have treated

been treated

treated

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề nhượng bộ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: If they are treated with the new drug, people with underlying health conditions will make a rapid recovery.

→ If treated with the new drug, people with underlying health conditions will make a rapid recovery.

Tạm dịch: Nếu được điều trị bằng loại thuốc mới, những người có bệnh nền sẽ hồi phục nhanh chóng.

→ Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the year-end party, they went straight to a nearby karaoke bar.

Have left

Having been left

Having left

Had left

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After they had left the year-end party, they went straight to a nearby karaoke bar.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi rời bữa tiệc tất niên, họ đi thẳng đến một quán karaoke gần đó.

→ Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the living room, James decided to decorate it with posters and paintings.

Paint

Painted

Having painted

Having been painted

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After he had painted the living room, James decided to decorate it with posters and paintings.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi sơn xong phòng khách, James quyết định trang trí nó bằng những tấm áp phích và tranh vẽ.

→ Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ for that company for 10 years, Tom decided to retire and spend time with his family.

Worked

Having worked

Work

Having been worked

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After he had worked for that company for 10 years, Tom decided to retire and spend time with his family.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi làm việc cho công ty đó được 10 năm, Tom quyết định nghỉ hưu và dành thời gian cho gia đình.

→ Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Although _______ quite a long time ago, this film remains popular with senior citizens.

produced

to be produced

producing

has been produced

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề nhượng bộ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: Although it was produced quite a long time ago, this film remains popular with senior citizens.

→ Although produced quite a long time ago, this film remains popular with senior citizens.

Tạm dịch: Mặc dù được sản xuất cách đây khá lâu nhưng bộ phim này vẫn được người lớn tuổi yêu thích.

→ Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If _______ in a more logical way, your essay would get the full mark.

wrote

been written

having written

written

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: If it were written in a more logical way, your essay would get the full mark.

→ If written in a more logical way, your essay would get the full mark.

Tạm dịch: Nếu được viết theo một cách logic hơn, bài luận của bạn sẽ nhận được điểm tối đa.

→ Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Once _______ with the coronavirus, you will suffer from loss of taste or smell.

infected

infecting

has infected

had infected

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: Once you are infected with the coronavirus, you will suffer from loss of taste or smell.

→ Once infected with the coronavirus, you will suffer from loss of taste or smell.

Tạm dịch: Một khi khi bị nhiễm virus corona, bạn sẽ bị mất vị giác hoặc khứu giác.

→ Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ all the necessary data, Max began to write the report.

Having been collected

Has been collected

Has been collecting

Having collected

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After he had collected all the necessary data, Max began to write the report.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi thu thập tất cả dữ liệu cần thiết, Max bắt đầu viết báo cáo.

→ Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the bank robber fleeing, I called the police.

Have witnessed

Witnessing

Being witnessed

Had been witnessed

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: When I witnessed the bank robber fleeing, I called the police.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành V-ing.

Tạm dịch: Chứng kiến tên cướp ngân hàng bỏ chạy, tôi đã gọi cảnh sát.

→ Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ to attend their housewarming party, we could hardly refuse to go.

Had invited

Have been invited

Having been invited

Having invited

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After we had been invited to attend their housewarming party, we could hardly refuse to go.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng bị động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having been PII.

Tạm dịch: Sau khi được mời đến dự tiệc tân gia của họ, chúng tôi khó có thể từ chối.

→ Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ that he would get married to her, I burst into tears.

Have heard

Have been heard

Have being heard

Having heard

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After I had heard that he would get married to her, I burst into tears.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having PII.

Tạm dịch: Sau khi nghe tin anh ấy sẽ cưới cô ấy, tôi đã bật khóc.

→ Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Though _______ against the coronavirus, he still contracted it.

vaccinate

to vaccinate

vaccinating

vaccinated

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề nhượng bộ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: Though he was vaccinated against the coronavirus, he still contracted it.

→ Though vaccinated against the coronavirus, he still contracted it.

Tạm dịch: Mặc dù đã được tiêm phòng virus corona nhưng anh ấy vẫn mắc bệnh.

→ Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ for over 10 months, she found it really difficult to get work.

Having been unemployed

Has been unemployed

Had been unemployed

Having unemployed

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Câu đầy đủ: After she had been unemployed for over 10 months, she found it really difficult to get work.

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, mệnh đề trạng ngữ ở dạng bị động và xảy ra trước, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và chuyển động từ thành Having been PII.

Tạm dịch: Sau khi đã thất nghiệp hơn 10 tháng, cô ấy thấy rất khó để xin việc.

→ Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

When _______ a chance to take part in the competition, David can really excel himself.

giving

given

has given

to give

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: When he is given a chance to take part in the competition, David can really excel himself.

→ When given a chance to take part in the competition, David can really excel himself.

Tạm dịch: Khi được trao cho cơ hội tham gia cuộc thi, David thực sự có thể thể hiện bản thân một cách xuất sắc.

→ Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

If _______ with air conditioners and TVs, these rooms will be more appealing to renters.

equipping

have equipped

have been equipped

equipped

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: If they are equipped with air conditioners and TVs, these rooms will be more appealing to renters.

→ If equipped with air conditioners and TVs, these rooms will be more appealing to renters.

Tạm dịch: Nếu được trang bị điều hòa và TV, những căn phòng này sẽ hấp dẫn hơn đối với người thuê.

→ Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

When _______ an important task, Bob always tries to finish it before the deadline.

assign

to assign

assigned

assigning

Xem đáp án

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

Mệnh đề trạng ngữ ở thể bị động, ta rút gọn bằng cách bỏ chủ ngữ và to be, giữ lại PII.

Câu đầy đủ: When he is assigned an important task, Bob always tries to finish it before the deadline.

→ When assigned an important task, Bob always tries to finish it before the deadline.

Tạm dịch: Khi được giao một nhiệm vụ quan trọng, Bob luôn cố gắng hoàn thành nó trước thời hạn.

→ Chọn đáp án C