Bộ câu hỏi: Liên từ và trạng từ liên kết (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Liên từ và trạng từ liên kết (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1251 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngan and Ha are close friends at school ______ they have a lot in common.

although

because of

in spite of

because

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- although + clause: mặc dù

- because of + N/V-ing: vì

- in spite of + N/V-ing: mặc dù

- because + clause: vì

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại B, C. Hợp nghĩa chọn D.

Tạm dịch: Ngân và Hà là bạn thân tại trường vì họ có nhiều điểm chung.

→ Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My uncle lives a happy life ______ his disability.

though

despite

because

because of

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- though + clause: mặc dù

- despite + N/V-ing: mặc cho

- because + clause: vì

- because of + N/V-ing: vì

Đằng sau chỗ cần điền là danh từ → loại A, C. Hợp nghĩa chọn B.

Tạm dịch: Bác tôi sống một cuộc sống vui vẻ mặc dù bác là người khiếm khuyết.

→ Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

______ he is very busy at work, he always spends time with his son.

Because

Even though

Despite

Because of

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- because + clause: vì

- even though + clause: mặc dù

- despite + N/V-ing: mặc cho

- because of + N/V-ing: vì

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại C, D. Hợp nghĩa chọn B.

Tạm dịch: Mặc dù anh ấy rất bận rộn trong công việc, anh luôn dành thời gian cho con trai mình.

→ Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The Internet connection wasn’t stable ______ Linh couldn’t attend her online classes.

but

so

however

therefore

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- but: nhưng

- so: nên

- however: tuy nhiên

- therefore: do đó

Vì sau chỗ cần điền không có dấu phẩy → chọn liên từ, không chọn trạng từ liên kết → loại C, D. Hợp nghĩa chọn B.

Tạm dịch: Kết nối Internet không ổn định nên Linh không thể tham gia lớp học trực tuyến của mình.

→ Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Your viewpoint seems reasonable. ______ , I don’t quite agree with it.

Although

However

Therefore

So

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- although: mặc dù

- however: tuy nhiên

- therefore: do đó

- so: nên

Tạm dịch: Quan điểm của bạn có vẻ hợp lý. Tuy nhiên, tôi không hoàn toàn đồng ý với nó.

→ Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter is keen on swimming, ______ he enrolls in a swimming course.

therefore

but

however

so

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- therefore: do đó

- but: nhưng

- however: tuy nhiên

- so: nên

Vì sau chỗ cần điền không có dấu phẩy → chọn liên từ, không chọn trạng từ liên kết → loại A, C. Hợp nghĩa chọn D.

Tạm dịch: Peter rất thích bơi lội, nên anh ấy đã đăng ký một khóa học bơi.

→ Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Smoking is totally harmful to your lungs. ______ , you should give it up.

However

Therefore

But

Since

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- however: tuy nhiên

- therefore: do đó

- but: nhưng

- since: vì

Vì sau chỗ cần điền có dấu phẩy → chọn trạng từ liên kết, không chọn liên từ → loại C, D. Hợp nghĩa chọn B.

Tạm dịch: Hút thuốc lá hoàn toàn có hại cho phổi. Do đó, bạn nên từ bỏ nó.

→ Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hunting endangered species is illegal; ______ , some people still commit the offence.

nevertheless

although

as a result

moreover

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- nevertheless: tuy nhiên

- although: mặc dù

- as a result: kết quả là

- moreover: hơn nữa

Vì sau chỗ cần điền có dấu phẩy → chọn trạng từ liên kết, không chọn liên từ → loại B. Hợp nghĩa chọn A.

Tạm dịch: Săn bắt các loài có nguy cơ tuyệt chủng là bất hợp pháp; tuy nhiên, một số người vẫn vi phạm.

→ Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Many students choose to take a gap year after high school ______ it gives them a lot of valuable experience.

because

due to

despite

although

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- because + clause: vì

- due to + N/V-ing: do

- despite + N/V-ing: mặc cho

- even though + clause: mặc dù

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại B, C. Hợp nghĩa chọn A.

Tạm dịch: Nhiều học sinh chọn nghỉ một năm sau khi học xong cấp vì nó mang lại cho họ nhiều kinh nghiệm quý báu.

→ Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The coronavirus is very dangerous, ______ you have to take precautions to protect yourself and your family from being infected with it.

but

though

nor

so

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- but: nhưng

- though: mặc dù

- nor: cũng không

- so: nên

Tạm dịch: Virus corona rất nguy hiểm, nên bạn phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để bảo vệ bản thân và gia đình khỏi bị nhiễm virus này.

→ Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mass tourism brings a lot of economic benefits to host countries. ______ , there are also disadvantages in terms of environment.

Therefore

However

Consequently

Although

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- therefore: do đó

- however: tuy nhiên

- consequently: kết quả là

- although: mặc dù

Vì sau chỗ cần điền có dấu phẩy → chọn trạng từ liên kết, không chọn liên từ → loại D. Hợp nghĩa chọn B.

Tạm dịch: Du lịch đại chúng mang lại nhiều lợi ích kinh tế cho nước sở tại. Tuy nhiên, cũng có nhược điểm về mặt môi trường.

→ Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Martin didn’t go over his notes before the exam. ______ , he sailed through it.

Therefore

So

In spite of

However

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- therefore: do đó

- so: nên

- in spite of: mặc dù

- however: tuy nhiên

Vì sau chỗ cần điền có dấu phẩy → chọn trạng từ liên kết, không chọn liên từ và giới từ → loại B, C. Hợp nghĩa chọn D.

Tạm dịch: Martin không ôn lại bài trước kì thi. Tuy nhiên, cậu ấy đã có thể vượt qua dễ dàng.

→ Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The supervisor couldn’t solve this problem ______ his great problem-solving skills.

because

though

due to

despite

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- because + clause: vì

- though + clause: mặc dù

- due to + N/V-ing: do

- despite + N/V-ing: mặc cho

Đằng sau chỗ cần điền là danh từ → loại A, B. Hợp nghĩa chọn D.

Tạm dịch: Giám sát viên không thể giải quyết vấn đề này mặc cho kỹ năng giải quyết vấn đề xuất sắc của anh ấy.

→ Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The business has been successful ______ it has excellent marketing strategies.

because of

though

despite

because

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- because of + N/V-ing: vì

- though + clause: mặc dù

- despite + N/V-ing: mặc cho

- because + clause: vì

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại A, C. Hợp nghĩa chọn D.

Tạm dịch: Doanh nghiệp đã thành công vì có những chiến lược marketing xuất sắc.

→ Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s admired by her colleagues ______ she’s friendly and generous.

though

because of

because

in spite of

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- though + clause: mặc dù

- because of + N/V-ing: vì

- because + clause: vì

- in spite of + N/V-ing: mặc cho

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại B, D. Hợp nghĩa chọn C.

Tạm dịch: Cô ấy được đồng nghiệp yêu mến vì thân thiện và hào phóng.

→ Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Playing sports is good for health. ______ , children should be encouraged to play different types of sports at school.

Therefore

In addition

In contrast

Instead

Xem đáp án

Giải thích:

Trạng từ liên kết:

- therefore: do đó

- in addition: ngoài ra

- in contrast: trái lại

- instead: thay vào đó

Tạm dịch: Chơi thể thao tốt cho sức khỏe. Do đó, trẻ em nên được khuyến khích chơi nhiều môn thể thao khác nhau ở trường.

→ Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The city can easily become greener by, ______ , encouraging its citizens to use public transportation.

however

moreover

for example

therefore

Xem đáp án

Giải thích:

Trạng từ liên kết:

- however: tuy nhiên

- moreover: hơn nữa

- for example: ví dụ

- therefore: do đó

Tạm dịch: Ví dụ, thành phố có thể dễ dàng trở nên xanh hơn bằng cách khuyến khích người dân sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

→ Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We all know that smoking is very harmful, ______ how many people can really stop smoking at all?

or

till

and

but

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- or: hoặc

- till: đến khi

- and: và

- but: nhưng

Tạm dịch: Tất cả chúng ta đều biết rằng hút thuốc lá rất có hại, nhưng có bao nhiêu người thực sự có thể bỏ hút thuốc?

→ Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Plastic bags can have detrimental effects on the environment, ______ we need to replace them with paper bags.

so

but

therefore

however

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- so: nên

- but: nhưng

- therefore: do đó

- however: tuy nhiên

Vì sau chỗ cần điền không có dấu phẩy → chọn liên từ, không chọn trạng từ liên kết → loại C, D. Hợp nghĩa chọn A.

Tạm dịch: Túi nhựa có thể gây tác động xấu đến môi trường, vậy nên chúng ta cần thay thế chúng bằng túi giấy.

→ Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Teenagers typically have to rely on their parents for financial support. ______ , they have a tendency to spend money like water.

Additionally

Despite

Even though

However

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- additionally: ngoài ra

- despite: mặc cho

- even though: mặc dù

- however: tuy nhiên

Vì sau chỗ cần điền có dấu phẩy → chọn trạng từ từ liên kết, không chọn liên từ và giới từ → loại B, C. Hợp nghĩa chọn D.

Tạm dịch: Thiếu niên thường phải dựa vào cha mẹ để được hỗ trợ tài chính. Tuy nhiên, họ có xu hướng tiêu tiền như nước.

→ Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

They left the city ______ it’s crowded and heavily polluted.

though

because of

despite

because

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- though + clause: mặc dù

- because of + N/V-ing: vì

- despite + N/V-ing: mặc cho

- because + clause: vì

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại B, C. Hợp nghĩa chọn D.

Tạm dịch: Họ rời thành phố vì nó đông đúc và ô nhiễm nặng.

→ Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s commonly believed that video games can have a negative impact on children. ______ , a growing body of evidence shows that playing video games can help develop some important skills for children.

In addition

However

Therefore

Although

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- in addition: ngoài ra

- however: tuy nhiên

- therefore: do đó

- although: mặc dù

Vì sau chỗ cần điền có dấu phẩy → chọn trạng từ từ liên kết, không chọn liên từ → loại D. Hợp nghĩa chọn B.

Tạm dịch: Người ta thường tin rằng trò chơi điện tử có thể có tác động tiêu cực đến trẻ em. Tuy nhiên, ngày càng có nhiều bằng chứng cho thấy chơi trò chơi điện tử có thể giúp phát triển một số kỹ năng quan trọng cho trẻ em.

→ Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Books provide us with a lot of important knowledge. ______ , they are a wonderful source of entertainment.

In addition

Consequently

In contrast

Nonetheless

Xem đáp án

Giải thích:

Trạng từ liên kết:

- in addition: ngoài ra

- consequently: kết quả là

- in contrast: trái lại

- nonetheless: tuy nhiên

Tạm dịch: Sách cung cấp cho chúng ta rất nhiều kiến thức quan trọng. Ngoài ra, chúng còn là một nguồn giải trí tuyệt vời.

→ Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Their potato harvest failed ______ heavy rains.

due to

though

despite

because

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- due to + N/V-ing: do

- though + clause: mặc dù

- despite + N/V-ing: mặc cho

- because + clause: vì

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại B, D. Hợp nghĩa chọn A.

Tạm dịch: Vụ mùa khoai tây của họ thất bát do mưa lớn.

→ Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

______ my effort to catch the last bus, I still came late for the interview.

Though

Because of

In spite of

Because

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- though + clause: mặc dù

- because of + N/V-ing: vì

- in spite of + N/V-ing: mặc cho

- because + clause: vì

Đằng sau chỗ cần điền là danh từ → loại A, D. Hợp nghĩa chọn C.

Tạm dịch: Mặc cho nỗ lực bắt chuyến xe buýt cuối cùng, tôi vẫn đến trễ buổi phỏng vấn.

→ Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The locals enjoy better living conditions ______ they have made an effort to conserve the environment.

although

because of

because

in spite of

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- although + clause: mặc dù

- because of + N/V-ing: vì

- because + clause: vì

- in spite of + N/V-ing: mặc cho

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại B, D. Hợp nghĩa chọn C.

Tạm dịch: Người dân địa phương được hưởng điều kiện sống tốt hơn vì họ đã nỗ lực bảo tồn môi trường.

→ Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sleep deprivation can have serious consequences. ______ , it can lead to high blood pressure and can affect a person’s ability to think clearly.

Therefore

Additionally

Nevertheless

For instance

Xem đáp án

Giải thích:

Trạng từ liên kết:

- therefore: do đó

- additionally: ngoài ra

- nevertheless: tuy nhiên

- for instance: ví dụ

Tạm dịch: Thiếu ngủ có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng. Ví dụ, nó có thể dẫn đến huyết áp cao và có thể ảnh hưởng đến khả năng suy nghĩ rõ ràng của một người.

→ Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She has a warm personality who always helps others. Her husband, ______ , is a cold-hearted person.

for example

in contrast

in addition

as a consequent

Xem đáp án

Giải thích:

Trạng từ liên kết:

- for example: ví dụ

- in contrast: trái lại

- in addition: ngoài ra

- as a consequent: kết quả là

Tạm dịch: Cô ấy có một tính cách ấm áp, luôn giúp đỡ người khác. Ngược lại, chồng cô là một người máu lạnh.

→ Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The municipal authority has taken stricter measures. ______ , the virus has been brought under control.

Consequently

Nevertheless

For instance

And

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ - trạng từ liên kết:

- consequently: kết quả là

- nevertheless: tuy nhiên

- for instance: ví dụ

- and: và

Vì sau chỗ cần điền có dấu phẩy → chọn trạng từ liên kết, không chọn liên từ → loại D. Hợp nghĩa chọn A.

Tạm dịch: Chính quyền thành phố đã thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt hơn. Kết quả là, virus đã được kiểm soát.

→ Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

______ the famous singer was involved in a drugs scandal, she was blacklisted by all the major studios.

Because of

Even though

Because

In spite of

Xem đáp án

Giải thích:

Liên từ:

- because of + N/V-ing: vì

- even though + clause: mặc dù

- because + clause: vì

- in spite of + N/V-ing: mặc cho

Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại A, D. Hợp nghĩa chọn C.

Tạm dịch: Vì ca sĩ nổi tiếng dính bê bối ma túy, nên cô bị tất cả các hãng phim lớn đưa vào danh sách đen.

→ Chọn đáp án C