Bộ câu hỏi: Giới từ (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Giới từ (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1248 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The television was out ______ order, so I couldn’t watch my favourite programme.

with

of

to

At

Xem đáp án

Đáp án: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We were asked to learn the poem ______ heart so as to recite it in the next class.

by

with

for

Of

Xem đáp án

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong has shown a great passion ______ painting since the day he came here.

for

in

up

With

Xem đáp án

Đáp án: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The witness's reaction ______ the question is also important in the investigation process.

of

on

to

In

Xem đáp án

Đáp án: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The reason ______ his late submission was unbelievable!

in

to

with

For

Xem đáp án

Đáp án: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The decrease ______ the use of disposable items shows a change in people's lifestyles.

in

at

in

To

Xem đáp án

Đáp án: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I revealed the secret of the surprise birthday party to Mary ______ mistake.

for

in

on

By

Xem đáp án

Đáp án: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Advances ______ telecommunications infrastructure have impacts on technology firms.

in

on

at

With

Xem đáp án

Đáp án: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The kids show a big interest ______ fairy tales.

in

at

of

On

Xem đáp án

Đáp án: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The demand ______ VinFast cars has decreased due to their depreciation.

on

at

for

By

Xem đáp án

Đáp án: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Her dedication ______ the orphanage touched many people.

by

in

to

With

Xem đáp án

Đáp án: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The sales department saw a significant increase ______ February’s sales.

for

on

at

In

Xem đáp án

Đáp án: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

They have extensive experience ______ running programs and organising events.

of

in

with

For

Xem đáp án

Đáp án: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Workers in industrial zones are ______ danger of losing their jobs due to the economic crisis.

for

in

at

To

Xem đáp án

Đáp án: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The fear ______ failure is sometimes necessary to become motivated.

on

for

of

In

Xem đáp án

Đáp án: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Fine dust is a major cause ______ respiratory diseases.

on

in

to

Of

Xem đáp án

Đáp án: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

He came alone to attend the meeting ______ behalf of the whole family.

on

at

with

For

Xem đáp án

Đáp án: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I met an old friend ______ chance at the local outdoor market.

for

to

by

On

Xem đáp án

Đáp án: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to make an appointment with the dentist, let me know ______ advance.

in

of

to

With

Xem đáp án

Đáp án: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister has been ______ work for a month and is looking for a new job.

on

at

out of

To

Xem đáp án

Đáp án: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark and Cindy are ______ charge of designing the posters for the event.

on

for

to

In

Xem đáp án

Đáp án: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Your attitude ______ work determines largely how much effort you put into it.

to

at

on

With

Xem đáp án

Đáp án: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The earthquake’s damage ______ Turkey was immeasurable.

for

by

at

To

Xem đáp án

Đáp án: D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, no one likes this model anymore; it has been out ______ date.

of

at

on

To

Xem đáp án

Đáp án: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Although he passed away a century ago, his contributions ______ medicine are still valuable.

at

with

to

On

Xem đáp án

Đáp án: C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Admission ______ ASEAN gives Vietnam a lot of new opportunities.

on

at

for

To

Xem đáp án

Đáp án: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Realistic goals and smart strategies are the keys ______ a successful business.

to

on

at

With

Xem đáp án

Đáp án: A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane knocked over a man's car ______ accident and he got mad at her.

for

by

with

On

Xem đáp án

Đáp án: B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

One of the solutions ______ obesity is to increase taxes on sugary drinks.

on

of

to

At

Xem đáp án

Đáp án: C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

If you have confidence ______ me, I will not disappoint you.

on

of

to

In

Xem đáp án

Đáp án: D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The pandemic has caused serious damage ______ the country’s tourism industry.

with

of

to

at

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

damage to sth: thiệt hại đối với điều gì

Tạm dịch: Đại dịch đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành du lịch của đất nước.

→ Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

On behalf ______ the president, I’d like to say thank you to all of you who have contributed a lot to the project.

to

with

for

of

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

On behalf of sth: thay mặt cho

Tạm dịch: Thay mặt chủ tịch, tôi muốn gửi lời cảm ơn đến tất cả các bạn những người đã đóng góp rất nhiều cho dự án.

→ Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

There has been a decrease ______ the number of coronavirus cases in recent weeks.

for

in

up

with

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

decrease in sth: sự sụt giảm trong điều gì

Tạm dịch: Số ca mắc vi rút corona đã giảm trong những tuần gần đây.

→ Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom held the vase with care for fear                                breaking it.

of

on

to

in

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

for fear of (doing) sth: vì sợ điều gì

Tạm dịch: Tom giữ chiếc bình cẩn thận vì sợ làm vỡ nó.

→ Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

We were made to learn a song ______ heart each week.

in

to

with

by

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

to learn sth by heart: học thuộc lòng

Tạm dịch: Chúng tôi được yêu cầu học thuộc lòng một bài hát mỗi tuần.

→ Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Her invention has made a major contribution ______ the cause of curing patients with heart disease.

of

at

in

to

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

make a contribution to sth: đóng góp vào điều gì

Tạm dịch: Phát minh của bà ấy đã có đóng góp to lớn trong sự nghiệp cứu chữa những bệnh nhân mắc bệnh tim.

→ Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m exhausted after a long day at work, so I have no interest ______ going out tonight.

for

in

on

out

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

to have no interest in sth: không có hứng thú làm gì

Tạm dịch: Tôi cảm thấy mệt mỏi sau một ngày dài làm việc, vì vậy tôi không có hứng thú đi chơi tối nay.

→ Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The manager put me ______ charge of writing the weekly report.

in

on

at

with

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

in charger of sth: chịu trách nhiệm, phụ trách cái gì

Tạm dịch: Người quản lý giao cho tôi phụ trách viết báo cáo hàng tuần.

→ Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

One cause ______ his stroke is frequent smoking.

in

at

of

on

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

cause of sth: nguyên nhân của điều gì

Tạm dịch: Một nguyên nhân khiến ông bị đột quỵ là do hút thuốc thường xuyên.

→ Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Helen met one of his childhood friends purely ______ chance at the bookstore.

on

at

to

by

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

by chance: một cách tình cờ, ngẫu nhiên

Kiến thức mở rộng:

by chance = accidentally = by accident = unintentionally = by mistake: một cách tình cờ, ngẫu nhiên

Tạm dịch: Helen tình cờ gặp một trong những người bạn thời thơ ấu ở hiệu sách.

→ Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

I thought it was necessary to book seats ______ advance, but I was wrong.

by

in

for

with

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

in advance: trước

Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng thật cần thiết để đặt chỗ trước, nhưng tôi đã nhầm.

→ Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Many manual workers are ______ danger of losing their jobs due to the covid-19 pandemic.

for

on

at

in

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

in danger of (doing) sth: có nguy cơ …

Tạm dịch: Nhiều lao động chân tay có nguy cơ mất việc làm do đại dịch covid-19.

→ Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

I was quite amazed at her reaction ______ these nasty comments.

of

to

with

for

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

reaction to sth: phản ứng với điều gì

Tạm dịch: Tôi khá ngạc nhiên trước phản ứng của cô ấy đối với những bình luận khó chịu này.

→ Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

The demand ______ face masks and hand sanitizers in recent months has been increasing.

for

in

at

to

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

demand for sth: nhu cầu về cái gì

Tạm dịch: Nhu cầu về khẩu trang và nước rửa tay trong những tháng gần đây ngày càng tăng.

→ Chọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

My computer was ______ order last week, so I had to use my sister’s.

on

for

out of

in

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

Out of order: bị hỏng

Tạm dịch: Máy tính của tôi đã bị hỏng vào tuần trước, vì vậy tôi phải sử dụng máy của chị tôi.

→ Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you think that advances ______ healthcare are all good?

on

in

to

with

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

advance in sth: tiến bộ trong điều gì

Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng những tiến bộ trong chăm sóc sức khỏe đều tốt không?

→ Chọn đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

The combustion of fossil fuels is the main reason ______ air pollution.

on

at

with

for

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

reason for sth: lý do cho điều gì

Tạm dịch: Việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là lý do chính gây ô nhiễm không khí.

→ Chọn đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Alen had a passion ______ science fiction from a very young age.

for

to

in

on

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

passion for sth: đam mê với điều gì

Tạm dịch: Alen đam mê khoa học viễn tưởng từ khi còn rất nhỏ.

→ Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hung gained admission ______ a top-notch university in Vietnam thanks to his good academic performance.

at

of

to

with

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

admission to sth: sự nhận vào, sự trúng tuyển vào …

Tạm dịch: Hùng trúng tuyển vào một trường đại học hàng đầu Việt Nam nhờ kết quả học tập tốt của anh ấy.

→ Chọn đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

I really admire her devotion ______ her husband and three children.

on

at

for

to

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

devotion to sb/sth: tận tâm, tận tụy đối với ai/cái gì

Tạm dịch: Tôi thực sự ngưỡng mộ sự tận tụy của cô ấy đối với chồng và ba đứa con của mình.

→ Chọn đáp án D

51. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a well-qualified teacher who has experience ______ dealing with students with OCD.

on

for

to

in

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

experience in doing sth: kinh nghiệm trong việc gì

Tạm dịch: Anh ấy là một giáo viên có trình độ tốt, có kinh nghiệm ứng phó với những học sinh mắc chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

→ Chọn đáp án D

52. Trắc nghiệm
1 điểm

There have been significant changes in young people’s attitude ______ marriage.

towards

at

on

with

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

attitude to/ towards sth: quan điểm, thái đội đối với điều gì

Tạm dịch: Có những thay đổi lớn trong thái độ của giới trẻ đối với hôn nhân.

→ Chọn đáp án A

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura got the job of acting completely ______ chance.

for

by

at

of

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

by chance: một cách tình cờ, ngẫu nhiên

Tạm dịch: Laura nhận được công việc diễn xuất hoàn toàn tình cờ.

→ Chọn đáp án B

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone has confidence ______ the new manager; he’s experienced and has good leadership skills.

in

at

on

to

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

confidence in sb/sth: sự tự tin vào ai/điều gì

Tạm dịch: Mọi người đều tin tưởng vào người quản lý mới; anh ấy có kinh nghiệm và có kỹ năng lãnh đạo tốt.

→ Chọn đáp án A

55. Trắc nghiệm
1 điểm

The government has tried to find solutions ______ the problem of unemployment.

at

with

to

on

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

solution to sth: giải pháp đối với điều gì

Tạm dịch: Chính phủ đã cố gắng tìm giải pháp cho vấn đề thất nghiệp.

→ Chọn đáp án C

56. Trắc nghiệm
1 điểm

With all recent findings about his tax avoidance, it will be very hard to repair the damage ____ his reputation.

on

at

for

to

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

damage to sth: thiệt hại đối với điều gì

Tạm dịch: Với tất cả những phát hiện gần đây về hành vi trốn thuế, sẽ rất khó để anh sửa chữa những thiệt hại về danh tiếng của mình.

→ Chọn đáp án D

57. Trắc nghiệm
1 điểm

It will be a significant contribution                                  the research of a new vaccine.

to

on

at

with

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

contribution to sth: đóng góp cho điều gì

Tạm dịch: Nó sẽ là một đóng góp lớn cho việc nghiên cứu một loại vắc xin mới.

→ Chọn đáp án A

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Thousands of people in my province were _____ work when the pandemic hit the country.

for

out of

with

on

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

out of work = unemployed = jobless: thất nghiệp

Tạm dịch: Hàng ngàn người ở tỉnh của tôi đã thất nghiệp khi đại dịch đổ vào đất nước.

→ Chọn đáp án B

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone in the room was curious about her reaction ______ his letter.

on

of

to

at

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

reaction to sth: sự phản ứng với điều gì

Tạm dịch: Mọi người trong phòng đều tò mò về phản ứng của cô với lá thư của anh ấy.

→ Chọn đáp án C

60. Trắc nghiệm
1 điểm

All the figures in this article were ______ date. We need more updated reference sources.

on

of

to

out of

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức về giới từ:

out of date = outdated: lỗi thời, không còn giá trị nữa

Tạm dịch: Tất cả các số liệu trong bài viết này đã lỗi thời. Chúng ta cần nhiều nguồn tham khảo cập nhật hơn.

→ Chọn đáp án D