Bộ câu hỏi: Giới từ (Có đáp án)
60 câu hỏi
with
of
to
At
by
with
for
Of
for
in
up
With
of
on
to
In
in
to
with
For
in
at
in
To
for
in
on
By
in
on
at
With
in
at
of
On
on
at
for
By
by
in
to
With
for
on
at
In
of
in
with
For
for
in
at
To
on
for
of
In
on
in
to
Of
on
at
with
For
for
to
by
On
in
of
to
With
on
at
out of
To
on
for
to
In
to
at
on
With
for
by
at
To
of
at
on
To
at
with
to
On
on
at
for
To
to
on
at
With
for
by
with
On
on
of
to
At
on
of
to
In
with
of
to
at
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
damage to sth: thiệt hại đối với điều gì
Tạm dịch: Đại dịch đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành du lịch của đất nước.
→ Chọn đáp án C
to
with
for
of
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
On behalf of sth: thay mặt cho
Tạm dịch: Thay mặt chủ tịch, tôi muốn gửi lời cảm ơn đến tất cả các bạn những người đã đóng góp rất nhiều cho dự án.
→ Chọn đáp án D
for
in
up
with
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
decrease in sth: sự sụt giảm trong điều gì
Tạm dịch: Số ca mắc vi rút corona đã giảm trong những tuần gần đây.
→ Chọn đáp án B
of
on
to
in
Kiến thức về giới từ:
for fear of (doing) sth: vì sợ điều gì
Tạm dịch: Tom giữ chiếc bình cẩn thận vì sợ làm vỡ nó.
→ Chọn đáp án A
in
to
with
by
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
to learn sth by heart: học thuộc lòng
Tạm dịch: Chúng tôi được yêu cầu học thuộc lòng một bài hát mỗi tuần.
→ Chọn đáp án D
of
at
in
to
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
make a contribution to sth: đóng góp vào điều gì
Tạm dịch: Phát minh của bà ấy đã có đóng góp to lớn trong sự nghiệp cứu chữa những bệnh nhân mắc bệnh tim.
→ Chọn đáp án D
for
in
on
out
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
to have no interest in sth: không có hứng thú làm gì
Tạm dịch: Tôi cảm thấy mệt mỏi sau một ngày dài làm việc, vì vậy tôi không có hứng thú đi chơi tối nay.
→ Chọn đáp án B
in
on
at
with
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
in charger of sth: chịu trách nhiệm, phụ trách cái gì
Tạm dịch: Người quản lý giao cho tôi phụ trách viết báo cáo hàng tuần.
→ Chọn đáp án A
in
at
of
on
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
cause of sth: nguyên nhân của điều gì
Tạm dịch: Một nguyên nhân khiến ông bị đột quỵ là do hút thuốc thường xuyên.
→ Chọn đáp án C
on
at
to
by
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
by chance: một cách tình cờ, ngẫu nhiên
Kiến thức mở rộng:
by chance = accidentally = by accident = unintentionally = by mistake: một cách tình cờ, ngẫu nhiên
Tạm dịch: Helen tình cờ gặp một trong những người bạn thời thơ ấu ở hiệu sách.
→ Chọn đáp án D
by
in
for
with
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
in advance: trước
Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng thật cần thiết để đặt chỗ trước, nhưng tôi đã nhầm.
→ Chọn đáp án B
for
on
at
in
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
in danger of (doing) sth: có nguy cơ …
Tạm dịch: Nhiều lao động chân tay có nguy cơ mất việc làm do đại dịch covid-19.
→ Chọn đáp án D
of
to
with
for
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
reaction to sth: phản ứng với điều gì
Tạm dịch: Tôi khá ngạc nhiên trước phản ứng của cô ấy đối với những bình luận khó chịu này.
→ Chọn đáp án B
for
in
at
to
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
demand for sth: nhu cầu về cái gì
Tạm dịch: Nhu cầu về khẩu trang và nước rửa tay trong những tháng gần đây ngày càng tăng.
→ Chọn đáp án A
on
for
out of
in
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
Out of order: bị hỏng
Tạm dịch: Máy tính của tôi đã bị hỏng vào tuần trước, vì vậy tôi phải sử dụng máy của chị tôi.
→ Chọn đáp án C
on
in
to
with
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
advance in sth: tiến bộ trong điều gì
Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng những tiến bộ trong chăm sóc sức khỏe đều tốt không?
→ Chọn đáp án B
on
at
with
for
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
reason for sth: lý do cho điều gì
Tạm dịch: Việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là lý do chính gây ô nhiễm không khí.
→ Chọn đáp án D
for
to
in
on
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
passion for sth: đam mê với điều gì
Tạm dịch: Alen đam mê khoa học viễn tưởng từ khi còn rất nhỏ.
→ Chọn đáp án A
at
of
to
with
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
admission to sth: sự nhận vào, sự trúng tuyển vào …
Tạm dịch: Hùng trúng tuyển vào một trường đại học hàng đầu Việt Nam nhờ kết quả học tập tốt của anh ấy.
→ Chọn đáp án C
on
at
for
to
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
devotion to sb/sth: tận tâm, tận tụy đối với ai/cái gì
Tạm dịch: Tôi thực sự ngưỡng mộ sự tận tụy của cô ấy đối với chồng và ba đứa con của mình.
→ Chọn đáp án D
on
for
to
in
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
experience in doing sth: kinh nghiệm trong việc gì
Tạm dịch: Anh ấy là một giáo viên có trình độ tốt, có kinh nghiệm ứng phó với những học sinh mắc chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế.
→ Chọn đáp án D
towards
at
on
with
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
attitude to/ towards sth: quan điểm, thái đội đối với điều gì
Tạm dịch: Có những thay đổi lớn trong thái độ của giới trẻ đối với hôn nhân.
→ Chọn đáp án A
for
by
at
of
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
by chance: một cách tình cờ, ngẫu nhiên
Tạm dịch: Laura nhận được công việc diễn xuất hoàn toàn tình cờ.
→ Chọn đáp án B
in
at
on
to
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
confidence in sb/sth: sự tự tin vào ai/điều gì
Tạm dịch: Mọi người đều tin tưởng vào người quản lý mới; anh ấy có kinh nghiệm và có kỹ năng lãnh đạo tốt.
→ Chọn đáp án A
at
with
to
on
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
solution to sth: giải pháp đối với điều gì
Tạm dịch: Chính phủ đã cố gắng tìm giải pháp cho vấn đề thất nghiệp.
→ Chọn đáp án C
on
at
for
to
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
damage to sth: thiệt hại đối với điều gì
Tạm dịch: Với tất cả những phát hiện gần đây về hành vi trốn thuế, sẽ rất khó để anh sửa chữa những thiệt hại về danh tiếng của mình.
→ Chọn đáp án D
to
on
at
with
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
contribution to sth: đóng góp cho điều gì
Tạm dịch: Nó sẽ là một đóng góp lớn cho việc nghiên cứu một loại vắc xin mới.
→ Chọn đáp án A
for
out of
with
on
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
out of work = unemployed = jobless: thất nghiệp
Tạm dịch: Hàng ngàn người ở tỉnh của tôi đã thất nghiệp khi đại dịch đổ vào đất nước.
→ Chọn đáp án B
on
of
to
at
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
reaction to sth: sự phản ứng với điều gì
Tạm dịch: Mọi người trong phòng đều tò mò về phản ứng của cô với lá thư của anh ấy.
→ Chọn đáp án C
on
of
to
out of
Giải thích:
Kiến thức về giới từ:
out of date = outdated: lỗi thời, không còn giá trị nữa
Tạm dịch: Tất cả các số liệu trong bài viết này đã lỗi thời. Chúng ta cần nhiều nguồn tham khảo cập nhật hơn.
→ Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?







