Bộ câu hỏi: Đại từ và lượng từ (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Đại từ và lượng từ (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1231 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

______ step must be completed to the fullest extent.

Each

Much

Many

All

Xem đáp án

Đáp án: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

If I were ______ , I wouldn't make any comments on ______ problems.

hers – them

him – their

its – they

your – theirs

Xem đáp án

Đáp án: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Among the three boys, Dan is the tallest; ______ are just a little shorter.

others

the others

another

Each

Xem đáp án

Đáp án: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hana made ______ profit from selling her old clothes.

many

lots of

almost

Few

Xem đáp án

Đáp án: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

You can take ______ the table ______ the bench; we don't need them anymore.

neither – nor

either – nor

both – or

either – or

Xem đáp án

Đáp án: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

______ the water in the lake was contaminated by heavy metals.

All

Many

Much

Little

Xem đáp án

Đáp án: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Finally, he found only one shoe and accepted that ______ was lost.

another

others

the other

Other

Xem đáp án

Đáp án: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giang gave me ______ helpful advice on studying abroad.

many

a lot

some

a few

Xem đáp án

Đáp án: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like to have a look at ______ choices? There is also coffee and juices.

much

another

other

Every

Xem đáp án

Đáp án: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ______ sugar left; it's not enough to make a cake.

a few

little

much

Many

Xem đáp án

Đáp án: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Can I meet the shopkeeper? I want to exchange this blue dress for ______ .

other

another

many

Every

Xem đáp án

Đáp án: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You can find ______ useful information on plastic pollution on this website.

each

another

many

Some

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Lượng từ

A. each + danh từ đếm được số ít: mỗi

B. another + danh từ đếm được số ít: mỗi

C. many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

D. some + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được: một chút, một vài

“information” (thông tin) là danh từ không đếm được, chọn D.

Dịch: Bạn có thể tìm thấy một số thông tin hữu ích về ô nhiễm nhựa trên trang web này.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

______ public bicycles were left on the side of the road.

A few

Much

Most of

Each

Xem đáp án

Đáp án: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter admitted that he was good at ______ Math ______ English so he couldn’t help.

neither – nor

either – nor

neither – or

either – or

Xem đáp án

Đáp án: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rebecca spends ______ her time in front of the screen surfing the web.

each

almost

most of

Many

Xem đáp án

Đáp án: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

______ people still mistakenly believe that ______ majors are useless and give students no job opportunities.

Many – little

A lot of – some

Almost – many

Few – much

Xem đáp án

Đáp án: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

He gave ______ colour options, but I couldn’t decide which one would be the most suitable for my bedroom.

several

almost

others

Each

Xem đáp án

Đáp án: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

______ tusks were found on the edge of the forest after the poachers had been arrested.

Much

A lot

Others

Some

Xem đáp án

Đáp án: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The Browns denied ______ were at the restaurant that evening.

them

their

themselves

They

Xem đáp án

Đáp án: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My husband insisted that he had prepared the meals ______ .

him

his

himself

He

Xem đáp án

Đáp án: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I often visit Mike whose house is next to ______ .

me

mine

my

I

Xem đáp án

Đáp án: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

______ young people regard their online image as important to their identity.

Much

Many

Every

Another

Xem đáp án

Đáp án: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack and Jill fought ______ in front of all their classmates.

much

each other

a little

Another

Xem đáp án

Đáp án: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

______ the workers in the factory do not have an employment contract.

Most

Almost

Most of

Many

Xem đáp án

Đáp án: C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Luke gave me ______ books, but none of them was interesting.

some

each

others

a little

Xem đáp án

Đáp án: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I ______ didn't finish the test.

most

each

almost

Much

Xem đáp án

Đáp án: C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

______ books in my school library cannot be found online.

Almost

Most of

A little

Most

Xem đáp án

Đáp án: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Doing exercise has positive impacts on ______ physical and mental health.

neither

either

both

All

Xem đáp án

Đáp án: C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Learners just need to put in ______ effort every day to make progress in English.

a little

a few

many

Several

Xem đáp án

Đáp án: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher was disappointed that ______ students could do such a simple math question.

few

many

a lot of

Every

Xem đáp án

Đáp án: A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

There are ______ students who prefer to study online.

much

another

little

many

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- another + danh từ đếm được số ít: một người/cái khác

- little + + danh từ không đếm được: rất ít

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

“students” là danh từ đếm được số nhiều nên ta dùng “many”.

Tạm dịch: Có nhiều học sinh thích học trực tuyến hơn.

→ Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Your ideas are totally different from ______ .

mine

I

me

my

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- mine (đại từ sở hữu): của tôi

- I (đại từ nhân xưng): tôi (làm chủ ngữ)

- me (đại từ nhân xưng): tôi (làm tân ngữ)

- my (tính từ sở hữu): của tôi

Ta dùng mine để thay cho my ideas.

Tạm dịch: Những ý tưởng của bạn hoàn toàn khác với ý tưởng của tôi.

→ Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

______ people say that exams help students study better.

Some

Every

Another

Each

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- some + danh từ đếm được số nhiều và không đếm được: một số, một vài

- every + danh từ đếm được số ít: tất cả

- another + danh từ đếm được số ít: một người/cái khác

- each + danh từ đếm được số ít: mỗi

Sau chỗ trống là danh từ số nhiều “people” nên dùng “some”.

Tạm dịch: Vài người nói rằng thi cử khiến học sinh học tốt hơn.

→ Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother is crazy about this singer, but he’s never met ______ before.

my

our

her

theirs

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- my (tính từ sở hữu): của tôi

- our (tính từ sở hữu): của chúng tôi/chúng ta

- her: (tính từ sở hữu) của cô ấy, (đại từ nhân xưng làm tân ngữ): cô ấy

- theirs (đại từ sở hữu): của họ

Trước chỗ trống là động từ “met” nên ta cần một tân ngữ “her”.

Tạm dịch: Anh trai tôi cuồng si cô ca sĩ này, nhưng anh ấy chưa bao giờ gặp cô ta trước đây.

→ Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

We don’t know why we laugh, but one idea is that it makes ______ people feel good.

another

every

other

each

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- other + danh từ số nhiều/không đếm được: những cái/người khác

- every + danh từ đếm được số ít: tất cả

- another + danh từ đếm được số ít: một người/cái khác

- each + danh từ đếm được số ít: mỗi

Trước danh từ số nhiều “people” ta dùng “other”.

Tạm dịch: Chúng ta không biết tại sao chúng ta cười, nhưng có một ý kiến cho rằng cười khiến những người khác thấy tốt hơn.

→ Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

______ people came to see me off, which was a great shame.

Every

Others

Few

A little

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- every + danh từ đếm được số ít: tất cả

- others (đại từ): những người/cái khác

- few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít

- a little + danh từ không đếm được: một ít

Sau chỗ trống là danh từ số nhiều “people” nên dùng “few”.

Tạm dịch: Có ít người tới tiễn tôi, đó thật là một điều đáng buồn.

→ Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

She wrote ______ science books, but none of them were popular.

little

many

every

another

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- little + cho danh từ không đếm được: rất ít

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

- every + danh từ đếm được số ít: tất cả

- another + danh từ đếm được số ít: một người/cái khác

Trước danh từ số nhiều “science books” ta dùng “many”.

Tạm dịch: Cô ấy đã viết nhiều sách khoa học, nhưng không có quyển nào nổi tiếng.

→ Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, ______ families in Vietnam still watch TV shows together.

every

much

each

many

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- every + danh từ đếm được số ít: tất cả

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- each + danh từđếm được số ít: mỗi

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

Trước danh từ số nhiều “families” ta dùng “many”.

Tạm dịch: Ngày nay, nhiều gia đình tại Việt Nam vẫn xem chương trình truyền hình cùng nhau.

→ Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

We smoke a lot, but we don’t know how smoking really affects ______ .

us

him

theirs

mine

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- us (đại từ nhân xưng): chúng tôi/ta (làm tân ngữ)

- him (đại từ nhân xưng): anh ấy (làm tân ngữ)

- theirs (đại từ sở hữu): của họ

- mine (đại từ sở hữu): của tôi

Sau động từ “affect” ta cần tân ngữ và để hợp nghĩa ta chọn “us”.

Tạm dịch: Chúng ta hút thuốc rất nhiều, nhưng ta lại không biết việc hút thuốc thực sự ảnh hưởng chúng ta như thế nào.

→ Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Their new house is large, but ______ is a bit larger.

our

her

ours

we

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- our (tính từ sở hữu): của chúng tôi/ta

- her: (tính từ sở hữu) của cô ấy, (đại từ nhân xưng làm tân ngữ) cô ấy

- ours (đại từ sở hữu): của chúng tôi/ta

- we (đại từ nhân xưng): chúng tôi (làm chủ ngữ)

Vì chỗ trống ở vị trí chủ ngữ trong câu nên ta dùng “ours” để thay thế cho cụm “our new house”.

Tạm dịch: Nhà mới của họ rộng, nhưng nhà của tôi lại rộng hơn chút.

→ Chọn đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Sadly, ______ TV shows we’ve created really catch the attention of the viewers.

much

many

each

few

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

- each + danh từđếm được số ít: mỗi

- few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít

Trước danh từ số nhiều “TV shows” và để hợp nghĩa ta dùng “few”

Tạm dịch: Thật buồn thay, có rất ít chương trình truyền hình chúng ta tạo ra thực sự thu hút người xem.

→ Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

In this article, they suggest ______ ways to make friends at your new school.

some

every

almost

another

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- some + danh từ đếm được và không đếm được: một vài, một số

- every + danh từ đếm được số ít: tất cả

- almost (adv): suýt, gần như

- another + danh từ số ít đếm được: một cái/người khác

Trước danh từ số nhiều “ways” ta dùng “some”

Tạm dịch: Trong bài báo này, họ đề xuất một số cách để kết bạn tại ngôi trường mới.

→ Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

They’ve been unemployed for months due to the pandemic, so they have ______ money to spend.

few

much

all

little

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- all + danh từ đếm được và không đếm được: tất cả

- little + danh từ không đếm được: rất ít

Trước danh từ không đếm được “money” và để hợp nghĩa ta dùng “little”.

Tạm dịch: Họ đã thất nghiệp hàng tháng ròng vì đại dịch, nên họ có ít tiền để chỉ tiêu.

→ Chọn đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Students in this school are required to wear face masks all the time when ______ return to school on Monday.

our

his

they

we

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- our (tính từ sở hữu): chúng tôi/ta

- his (tính từ sở hữu): của anh ấy

- they (đại từ nhân xưng): họ (làm chủ ngữ)

- we (đại từ nhân xưng): chúng tôi/ta (làm chủ ngữ)

Trước động từ ta cần một đại từ làm chủ ngữ. Hợp nghĩa ta dùng they.

Tạm dịch: Học sinh tại ngôi trường này bắt buộc phải đeo khẩu trang toàn thời gian khi họ trở lại trường vào thứ 2.

→ Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

It came as a surprise to me that ______ Tim and Peter were selected.

neither

both

either

most

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- neither … nor: không …. cũng không

- both … and: cả … và

- either …. or: hoặc … hoặc

- most + danh từ đếm được/ không đếm được: hầu hết

Tạm dịch: Tôi rất bất ngờ khi cả Tim và Peter đều được chọn.

→ Chọn đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

He needs to do ______ more work before he can go to sleep.

many

a few

every

some

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

- a few + danh từ đếm được số nhiều: một vài

- every + danh từ số ít đếm được: tất cả

- some + danh từ đếm được và không đếm được: một vài

Trước danh từ không đếm được “work” ta dùng “some”.

Tạm dịch: Cậu ấy cần làm thêm một số việc trước khi cậu có thể đi ngủ.

→ Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter had to borrow Nam’s pen because ______ was out of ink.

their

he

him

his

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- their (tính từ sở hữu): của họ

- he (đại từ nhân xưng): cậu ấy (làm chủ ngữ)

- him (đại từ nhân xưng): cậu ấy (làm tân ngữ)

- his: (tính từ sở hữu) của anh ấy, (đại từ sở hữu) của anh ấy

Ta dùng đại từ sở hữu “his” để thay thế cho “his pen”.

Tạm dịch: Peter phải mượn bút của Nam vì bút của cậu ấy hết mực.

→ Chọn đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

The covid-19 pandemic is very dangerous because ______ claimed thousands of lives in just 5 months.

they

its

it

theirs

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- they (đại từ nhân xưng): họ (làm chủ ngữ)

- its (đại từ sở hữu): của nó

- it (đại từ nhân xưng): nó (vừa làm chủ ngữ vừa làm tân ngữ)

- theirs (đại từ sở hữu): của họ

Trước động từ “claimed” ta cần một đại từ nhân xưng làm chủ ngữ và để chỉ “the covid-19 pandemic” ta dùng “it”.

Tạm dịch: Đại dịch covid-19 rất nguy hiểm vì nó cướp đi hàng ngàn tính mạng chỉ trong vòng 5 tháng.

→ Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t know why ______ are so rude to her.

others

much

almost

himself

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- others (đại từ): những cái/người khác

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- almost (trạng từ): gần như (thường hay đi cùng all, every)

- himself (tân ngữ): bản thân cậu ấy

Ta dùng đại từ “others” nhằm chỉ “other people”.

Tạm dịch: Tôi không biết tại sao những người khác lại thô lỗ với cô ấy.

→ Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

______ companies offer temporary internship programmes for final year students.

Much

Many

Each

Every

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

- each + danh từ số ít đếm được: mỗi

- every + danh từ số ít đếm được: tất cả

Trước danh từ số nhiều “companies” ta dùng “many”.

Tạm dịch: Nhiều công ty đưa ra các chương trình thực tập tạm thời cho sinh viên năm cuối.

→ Chọn đáp án B

51. Trắc nghiệm
1 điểm

We have ______ milk left. Could you buy some on your way home?

much

each

a few

little

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- each + danh từ số ít đếm được: mỗi

- a few + danh từ đếm được số nhiều: một vài

- little + cho danh từ không đếm được: rất ít

Trước danh từ không đếm được “milk” và để hợp nghĩa ta dùng “little.

Tạm dịch: Chúng ta còn lại có ít sữa. Anh có thể mua một ít trên đường về nhà không?

→ Chọn đáp án D

52. Trắc nghiệm
1 điểm

In ______ cities, cycling is the most popular way to commute to work.

every

almost

some

little

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- every + danh từ số ít đếm được: tất cả

- almost (trạng từ): gần như (thường đi cùng với every, all, no)

- some + danh từ đếm được và không đếm được: một vài

- little + danh từ không đếm được: rất ít

Trước danh từ đếm được số nhiều “cities” ta dùng “some”.

Tạm dịch: Tại một số thành phố, đạp xe là cách phổ biến nhất để di chuyển đi làm.

→ Chọn đáp án C

53. Trắc nghiệm
1 điểm

If you intend to study or live in ______ country, you should learn about its culture.

many

much

a few

another

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- a few + danh từ đếm được số nhiều: một vài

- another + danh từ số ít đếm được: một cái/người khác

Trước danh từ số ít “country” ta có thể dùng “another”.

Tạm dịch: Nếu bạn có dự định học tập hoặc làm việc ở đất nước khác, bạn nên tìm hiểu về nền văn hóa ở nơi đó.

→ Chọn đáp án D

54. Trắc nghiệm
1 điểm

We were shocked to find out that Jim spread rumours about ______ .

hers

us

they

mine

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- hers (đại từ sở hữu): của cô ấy

- us (đại từ nhân xưng): chúng tôi/ta (làm tân ngữ)

- they (đại từ nhân xưng): họ (làm chủ ngữ)

- mine (đại từ sở hữu): của tôi

Sau giới từ “about” ta cần một tân ngữ, nên ta dùng us.

Tạm dịch: Chúng tôi đều kinh ngạc khi phát hiện ra chính Jim đã lan truyền những tin đồn về chúng tôi.

→ Chọn đáp án B

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Producers should change the way ______ make shows in order to accommodate each viewer’s needs.

we

they

them

his

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- we (đại từ nhân xưng): chúng tôi/ta (làm chủ ngữ)

- they (đại từ nhân xưng): họ (làm chủ ngữ)

- them (đại từ nhân xưng): họ (làm tân ngữ)

- his: (tính từ sở hữu) của anh ấy, (đại từ sở hữu) của anh ấy

Với vị trí của chỗ trống trong câu ta cần một đại từ nhân xưng làm chủ ngữ và để thay thế cho “producers” ta dùng “they”.

Tạm dịch: Nhà sản xuất nên thay đổi cách họ làm chương trình để thỏa mãn nhu cầu của mỗi người xem.

→ Chọn đáp án B

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Without enough sleep, we can’t concentrate on work for ______ hours.

every

each

many

much

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- every + danh từ số ít đếm được: tất cả

- each + danh từ số ít đếm được: mỗi

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

- much + danh từ không đếm được: nhiều

Trước danh từ đếm được số nhiều “hours” ta dùng “many”.

Tạm dịch: Không ngủ đủ giấc, chúng ta không thể tập trung vào công việc trong nhiều giờ.

→ Chọn đáp án C

57. Trắc nghiệm
1 điểm

I will need ______ more background information so that I can start writing the article.

a little

each

every

a few

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- a little + danh từ không đếm được: một ít

- each + danh từ số ít đếm được: mỗi

- every + danh từ số ít đếm được: tất cả

- a few + danh từ đếm được số nhiều: một vài

Trước danh từ không đếm được “information” ta dùng “a little”.

Tạm dịch: Tôi sẽ cần nhiều hơn chút thông tin nền tảng để tôi có thể bắt đầu phải viết bài báo.

→ Chọn đáp án A

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, people are quite good at remembering ______ different ideas at the same time.

every

much

another

lots of

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- every + danh từ số ít đếm được: tất cả

- much + danh từ không đếm được: nhiều

- another + danh từ số ít đếm được: một cái khác

- lots of + danh từ đếm được số nhiều và không đếm được: nhiều

Trước cụm danh từ số nhiều “ideas” ta dùng “lots of”.

Tạm dịch: Ngày nay, mọi người khá giỏi ghi nhớ nhiều ý kiến khác nhau trong cùng thời điểm.

→ Chọn đáp án D

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Today’s such an exhausting day. ______ customers have complained about our new pricing system.

Every

Others

Most of

Many

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- every + danh từ số ít đếm được: tất cả

- others (đại từ): những cái/ người khác

- most of the/tính từ sở hữu + danh từ đếm được/không đếm được: hầu hết

- many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều

Trước danh từ số nhiều “customers” ta dùng “many”.

Tạm dịch: Hôm nay thật là một ngày mệt mỏi. Có nhiều khách hàng phàn nàn về hệ thống tính giá mới của chúng tôi.

→ Chọn đáp án D

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Sadly, ______ Max nor Linda attended the party.

either

till

neither

both

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức từ vựng:

- either …. or: hoặc … hoặc

- till: cho đến khi

- neither … nor: không …. cũng không

- both … and: cả … và

Tạm dịch: Buồn thay, cả Max và Linda đều không tham gia bữa tiệc.

→ Chọn đáp án C