Bộ câu hỏi: Cụm động từ với take/ put/ turn/ cut/ wash/ run (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Cụm động từ với take/ put/ turn/ cut/ wash/ run (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1244 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna came and took me ______ for a drink; she had just broken up with her boyfriend.

after

up

out

off

Xem đáp án

Đáp án: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I felt annoyed when Trung ______ me ______ in front of others this morning.

ran – into

washed – down

put – down

switched – off

Xem đáp án

Đáp án: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Remember to ______ the gloves before you leave the factory.

turn in

take in

turn up

cut into

Xem đáp án

Đáp án: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fear ______ him when he found out he was left behind in the woods.

took up

turned on

ran after

washed over

Xem đáp án

Đáp án: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

While he was trying to ______ the polar bear, he threw his stuff away to distract it.

put up with

run away from

take aback

turn into

Xem đáp án

Đáp án: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

After ______ too much of that gas, I felt nauseous and had trouble breathing.

cutting into

putting off

taking in

turning in

Xem đáp án

Đáp án: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary has decided to ______ yoga and a diet plan which help improve her health.

wash away

turn up

put off

take up

Xem đáp án

Đáp án: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The plane ______ at 7 tomorrow and I intend to set off from 4. Is it too early?

cuts across

turns down

takes off

puts through

Xem đáp án

Đáp án: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The incident at the party last night really took us ______ . We didn't know what to do then.

off

in

aback

on

Xem đáp án

Đáp án: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They could hardly put some time ______ for relaxing those days because the company was going through some difficulties.

up with

aside

down

up

Xem đáp án

Đáp án: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to do something before fossil fuels ______ .

take to

wash through

run out

put up

Xem đáp án

Đáp án: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I was really put ______ by his messy room.

across

into

over

off

Xem đáp án

Đáp án: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

They had to ______ the tree to make way for a new bridge.

cut down

run after

put aside

turn off

Xem đáp án

Đáp án: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The swimming pool was covered with moss and filled with leaves, and we had to ______ it ______ .

turn – out

wash – down

take – up

put – in

Xem đáp án

Đáp án: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Robert ______ on the discussion with a bad joke, which was really rude.

washed down

ran after

cut in

took over

Xem đáp án

Đáp án: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

John and Mark ______ each other although they are not twins.

run out

cut down

put off

take after

Xem đáp án

Đáp án: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The new manager who has just ______ this branch is a courteous and approachable woman.

turned up

cut back

put up

taken over

Xem đáp án

Đáp án: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The puppies are ______ their mother in the yard.

putting up

taking in

setting off

running after

Xem đáp án

Đáp án: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I can no longer ______ noises from the construction site next to my house.

take part in

wash through

run out of

put up with

Xem đáp án

Đáp án: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The probability that I ______ an acquaintance here is almost zero.

run into

go off

turn down

look up

Xem đáp án

Đáp án: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Parents had better cut ______ their children's consumption of beverages and fast food.

down on

across

into

down

Xem đáp án

Đáp án: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

My son had his decayed tooth taken ______ by the dentist.

up

down

out

aback

Xem đáp án

Đáp án: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t think he’s successfully put his ideas ______ .

into

across

in

on

Xem đáp án

Đáp án: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The fire brigade was able to ______ the fire and rescued the whole family.

put out

cut across

take over

wash down

Xem đáp án

Đáp án: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My son was excited, running and jumping because the waves ______ his footprints.

took off

put out

set up

washed away

Xem đáp án

Đáp án: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

James ______ the offer of a raise because he's going to quit the job right tomorrow.

turned down

took over

put through

cut in

Xem đáp án

Đáp án: A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

She felt disgruntled at being forced to ______ another colleague's work.

take on

turn into

put on

wash over

Xem đáp án

Đáp án: A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

You must ______ a copy of your work and it should include the team members’ names.

put up

turn in

run out

take to

Xem đáp án

Đáp án: B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kate takes advantage of her summer break to ______ 3 different social projects.

take part in

run out of

put up with

cut down on

Xem đáp án

Đáp án: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We can put bad attitudes of children ______ to poor parenting skills.

up

down

on

in

Xem đáp án

Đáp án: B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

He always helps his wife ______ the dishes after dinner.

run after

wash up

cut down

turn off

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- run after: chạy đuổi theo
- wash up: rửa chén bát
- cut down: chặt cây
- turn off: tắt
Tạm dịch: Anh ấy luôn giúp đỡ vợ mình rửa chén bát sau bữa tối.
→ Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

It was such a tedious performance so I ______ and surfed the Net instead.

ran into

washed down

put up

switched off

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- run into: tình cờ trông thấy
- wash down: làm sạch bằng nước
- put up: dựng lên, xây lên
- switch off: tắt, không chú ý
Tạm dịch: Màn trình diễn tẻ nhạt đến nỗi tôi không chú ý tới nó và thay vào đó thì lướt mạng.
→ Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary didn’t ______ , so we went to the cinema without her.

wash away

take off

turn up

cut into

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- wash away: dội bỏ, cuốn theo dòng nước
- take off: cất cánh, cởi đồ, thành công
- turn up: xuất hiện
- cut into: chen ngang
Tạm dịch: Mary đã không xuất hiện, nên chúng tôi tới rạp chiếu phim mà không có cô ấy.
→ Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandmother ______ gardening when she retires.

takes up

turns on

runs after

puts off

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- take up: bắt đầu theo đuổi thứ gì
- turn on: bật
- run after: chạy đuổi theo
- put off: trì hoãn
Tạm dịch: Bà tôi bắt đầu theo đuổi làm vườn khi bà về hưu.
→ Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Luckily, they successfully ______ the fire and saved all three children.

put out

ran into

took up

turned on

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- put out: dập lửa
- run into: tình cờ trông thấy
- take up: bắt đầu theo đuổi thứ gì
- turn on: bật
Tạm dịch: May thay, họ đã thành công dập lửa và cứu sống cả 3 đứa trẻ.
→ Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

I didn’t ______ anything though I had read the instruction three times.

cut into

put off

take in

turn in

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- cut into: chen ngang
- put off: trì hoãn
- take in: hấp thụ, hiểu, lừa ai
- turn in: nộp, đi ngủ
Tạm dịch: Tôi không hiểu gì dù cho tôi đã đọc hướng dẫn 3 lần.
→ Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

It was pouring with rain, so we had to ______ our camping trip till next Saturday.

wash away

turn up

put off

take out

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- wash away: dội bỏ, cuốn theo dòng nước
- turn up: xuất hiện
- put off: trì hoãn
- take out: lấy cái gì ra
Tạm dịch: Trời mưa như trút nước, nên chúng tôi phải trì hoãn chuyến đi cắm trại cho đến thứ 7 tới.
→ Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

She felt she wasn’t ready to get married, so she ______ his proposal.

cut across

turned down

took up

put through

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- cut across: đi đường tắt
- turn down: từ chối
- take up: bắt đầu theo đuổi thứ gì
- put sb through: nối máy với ai
Tạm dịch: Cô ấy cảm thấy mình chưa sẵn sàng để kết hôn, nên cô đã từ chối lời cầu hôn của anh ấy.
→ Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Our company is currently ______ more staff to deal with customers’ complaints.

putting off

turning on

going on

taking on

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- put off: trì hoãn
- turn on: bật
- go on: tiếp tục
- take on: thuê tuyển, đảm nhận công việc
Tạm dịch: Công ty của chúng tôi hiện tại đang tuyển nhiều nhân viên hơn để đối phó với những phàn nàn của khách hàng.
→ Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s time I moved out. I just couldn’t ______ his constant complaining anymore!

put up with

run out of

take part in

go down with

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- put up with: chịu đựng
- run out of: cạn kiệt, hết
- take part in: tham gia
- go down with: ngã bệnh
Tạm dịch: Đã đến lúc tôi chuyển ra rồi. Tôi chỉ là không thể chịu đựng những lời phàn nàn liên tục của anh ta thêm nữa.
→ Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s very cold, so remember to ______ your coat when you go out.

take to

put on

turn off

run after

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- take to: thích ai/cái gì
- put on: mặc đồ
- turn off: tắt
- run after: chạy đuổi theo
Tạm dịch: Trời rất lạnh, nên hãy nhớ mặc áo khoác khi ra ngoài.
→ Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

She entered his room, ______ the lights and found a cat on the floor.

put across

ran into

took over

switched on

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- put across: truyền tải
- run into: tình cờ trông thấy
- take over: tiếp quản
- switch on: bật
Tạm dịch: Cô ta đi vào phòng của anh ấy, bật đèn lên và phát hiện một chú mèo trên sàn.
→ Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister usually ______ half an hour every day to practice speaking Chinese. She intends to study in Shanghai next year.

takes on

runs after

puts aside

turns off

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- take on: tuyển, đảm nhận
- run after: chạy đuổi theo
- put aside: bỏ qua, để dành, dành ra
- turn off: tắt
Tạm dịch: Chị gái tôi thường dành ra nửa giờ mỗi ngày để luyện nói tiếng Trung. Chị ấy dự định học ở Thượng Hải vào năm sau.
→ Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

In the final chapter, it ______ that they were brothers!

turned out

washed up

took up

gave in

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- turn out: hóa ra là
- wash up: rửa chén bát
- take up: bắt đầu theo đuổi thứ gì
- give in: nộp, nhượng bộ
Tạm dịch: Trong chương cuối, hóa ra họ là anh em!
→ Chọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

When Jack was fired last week, I ______ his position as sales manager.

washed down

ran after

cut down

took over

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- wash down: làm sạch bằng nước
- run after: chạy đuổi theo
- cut down: chặt cây
- take over: tiếp quản
Tạm dịch: Khi Jack bị sa thải tuần trước, tôi đã tiếp quản vị trí quản lý bán hàng của anh ấy.
→ Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

The more trees we ______ , the hotter the Earth will become.

ran out

cut down

put off

take to

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- run out: dùng hết
- cut down: chặt cây
- put off: trì hoãn
- take to: thích ai/cái gì
Tạm dịch: Càng nhiều cây bị chặt, Trái Đất sẽ trở nên càng nóng.
→ Chọn đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ one of his distant relatives who has recently become the wealthiest man of the city.

turns up

cuts back

puts up

takes after

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- turn up: xuất hiện
- cut back: cắt giảm gì đó
- put up: dựng lên, cho ai ở nhờ
- take after: giống ai
Tạm dịch: Anh ấy giống một trong những người họ hàng xa, người mà gần đây trở thành người đàn ông giàu có nhất thành phố.
→ Chọn đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

The city citizens object to the plan to ______ a shopping mall near this primary school.

put up

take in

set off

run after

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- put up: dựng lên, xây lên
- take in: hấp thụ, hiểu, lừa ai
- set off: khởi hành
- run after: chạy đuổi theo
Tạm dịch: Cư dân thành phố phản đối kế hoạch xây một trung tâm mua sắm gần trường tiểu học này.
→ Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

When you enter a Japanese restaurant, remember to ______ your shoes.

take up

take in

take off

take to

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- take up: bắt đầu theo đuổi thứ gì đó
- take in: hấp thụ, hiểu, lừa ai
- take off: cất cánh, cởi đồ, thành công
- take to: thích ai/cái gì
Tạm dịch: Khi bạn vào một nhà hàng Nhật Bản, nhớ cởi giày ra.
→ Chọn đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

I ask him to ______ the music since I’m doing a listening test.

give away

go off

turn down

look up

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- give away: cho tặng
- go off: nổ, reo, ôi thiu, không còn thích nữa
- turn down: từ chối, vặn nhỏ
- look up: tra cứu
Tạm dịch: Tôi yêu cầu anh ấy vặn nhỏ nhạc vì tôi đang làm bài kiểm tra nghe.
→ Chọn đáp án C

51. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s quite late and there was no bus so I ______ him up for the night.

gave

put

washed

ran

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- give up: từ bỏ cái gì
- put sb up: cho ai ở nhờ
- wash up: rửa chén bát
Tạm dịch: Giờ đã khá muộn và không còn có xe buýt nên tôi cho anh ấy ở nhờ qua đêm.
→ Chọn đáp án B

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone was ______ when the film star appeared on the stage.

set up

washed down

put out

taken aback

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- set up: thiết lập, thành lập
- wash down: rửa sạch bằng nhiều nước
- put out: dập tắt
- take sb aback: làm ai sửng sốt
Tạm dịch: Tất cả mọi người đều sửng sốt khi ngôi sao điện ảnh xuất hiện trên sân khấu.
→ Chọn đáp án D

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Kathrine ______ a childhood friend the other day and they had a long conversation with each other.

ran into

washed up

took in

put on

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- run into: tình cờ trông thấy
- wash up: rửa chén bát
- take in: hấp thụ, hiểu
- put on: mặc đồ, cung cấp thứ gì đó
Tạm dịch: Kathrine tình cờ trông thấy người bạn từ thời thơ ấu và họ đã có một cuộc trò chuyện dài.
→ Chọn đáp án A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Some supermarkets in the city ______ foods when they flocked to buy some amid the announcement of new coronavirus cases.

put up with

came down with

ran out of

took part in

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- put up with: chịu đựng
- come down with: mắc bệnh
- run out of: cạn kiệt
- take part in: tham gia
Tạm dịch: Một số siêu thị trong thành phố đã cạn kiệt lương thực khi người ta lũ lượt kéo đến mua khi có thông báo những ca nhiễm virus corona mới.
→ Chọn đáp án C

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after she had participated in a singing contest did her career really ______ .

take off

put out

set up

look into

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- take off: cất cánh, cởi đồ, thành công
- put out: dập lửa
- set up: thiết lập, thành lập
- look into: xem xét, điều tra
Tạm dịch: Chỉ sau khi cô ấy tham dự cuộc thi hát thì sự nghiệp của cô ấy mới trở nên thành công
→ Chọn đáp án A

56. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to keep fit, you have to learn to ______ sugar in your diet.

cut back on

go in for

look up to

run out of

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- cut back on: cắt giảm
- go in for: tham gia
- look up to: ngưỡng mộ
- run out of: cạn kiệt
Tạm dịch: Nếu bạn muốn giữ dáng, bạn phải học cách cắt giảm đường trong chế độ ăn.
→ Chọn đáp án A

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Our honeymoon in Hawaii ______ a nightmare. It rained heavily and we even got lost!

took up

turned into

put on

washed over

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- take up: bắt đầu theo đuổi thứ gì
- turn into: trở thành
- put on: mặc đồ, cung cấp thứ gì đó
- wash over: ngập tràn (cảm xúc, cảm giác)
Tạm dịch: Tuần trăng mật của chúng tôi ở Hawaii trở thành một cơn ác mộng. Trời mưa nặng hạt và chúng tôi thậm chí còn bị lạc
→ Chọn đáp án B

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan and Linda ______ each other upon their first meeting.

put up

washed up

ran out

took to

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- put up: dựng lên, xây lên
- wash up: rửa chén bát
- run out: dùng hết
- take to: thích ai/ cái gì
Tạm dịch: Susan và Linda thích nhau từ lần gặp đầu tiên
→ Chọn đáp án D

59. Trắc nghiệm
1 điểm

I want to speak to Linda Smith. Could you ______ me through to her, please?

get

run

put

go

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- get through: liên lạc với
- put someone through to: nối máy với ai
Tạm dịch: Tôi muốn được nói chuyện với Linda Smith. Bạn có thể nối máy cho tôi không?
→ Chọn đáp án C

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t be ______ by her story. It’s nothing but a pack of lies!

put up

washed down

turned on

taken in

Xem đáp án

Giải thích:
Phrasal verbs:
- put up: dựng lên, xây lên
- wash down: làm sạch bằng nước
- turn on: bật
- take in: hấp thụ, hiểu, lừa ai
Tạm dịch: Đừng bị lừa bởi câu chuyện của cô ấy. Chả có gì ngoài những lời dối trá!
→ Chọn đáp án D