Bộ câu hỏi: Cụm động từ (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Cụm động từ (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1244 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Waste treatment by burning ______ toxic gases that severely pollute the air.

catches up

sets up

falls over

gives off

Xem đáp án

Đáp án: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The company is ______ new products to its loyal customers, which is also part of its marketing campaign.

giving away

setting out

falling over

calling for

Xem đáp án

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The deal ______ when the other side did not comply with the contract.

fell through

set off

caught on

gave off

Xem đáp án

Đáp án: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

They ______ by motorbike from Hanoi and the final destination was Da Nang.

called off

fell out

set off

caught out

Xem đáp án

Đáp án: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______ to start the work at 12 p.m with the aim of finishing all before 6.

set out

gave in

caught on

called in

Xem đáp án

Đáp án: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Their marriage ______ and the property was divided equally among the three children.

called off

fell apart

caught on

set out

Xem đáp án

Đáp án: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The Music Club which was ______ first at this university is now nearly 30 years old.

caught at

fell through

set up

gave in

Xem đáp án

Đáp án: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They ______ the search for the missing child because it was snowy.

gave up

set up

caught on

called off

Xem đáp án

Đáp án: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary ______ sick this morning because she felt unwell.

called in

gave in

looked for

set out

Xem đáp án

Đáp án: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dan ______ with the expedition because he was exhausted.

gave away

fell behind

caught out

set off

Xem đáp án

Đáp án: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

2 years after graduation, Peter quit his job as an office employee and ______ his own company.

set up

caught on

called for

gave off

Xem đáp án

Đáp án: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nancy couldn't catch her cat ______ and lost track of it because it ran into the bushes.

on

up

in

away

Xem đáp án

Đáp án: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

After many conflicts, her husband decided to ______ drinking.

give up

break off

call off

set up

Xem đáp án

Đáp án: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Factories that lack technology investment ______ after a very short period of time.

give away

set off

fall behind

call off

Xem đáp án

Đáp án: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Those who don't ______ current trends seem to have difficulties participating in this discussion.

fall behind with

catch up with

give in to

fall back on

Xem đáp án

Đáp án: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ a quarter of his salary monthly with the hope of buying an apartment when he turns 30.

catches on

sets aside

gives back

calls for

Xem đáp án

Đáp án: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The monkey ______ the rope to keep it from falling into the stream.

fell out

gave away

set off

caught at

Xem đáp án

Đáp án: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giang always saves a fixed amount of money every month in order for her to ______ when things go wrong.

fall behind with

catch up with

give in to

fall back on

Xem đáp án

Đáp án: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

This morning, I gave the lost dog ______ to the girl named Mary who called us yesterday.

behind

off

back

for

Xem đáp án

Đáp án: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The charity is ______ more funds to help maintain the facilities and cover costs.

catching at

giving off

calling for

falling apart

Xem đáp án

Đáp án: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

It's unfair that students who haven't given their assignments ______ have the deadline extended.

up

in

at

off

Xem đáp án

Đáp án: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Going green is ______ in some parts of the world, which is a good sign for the environment.

setting off

giving up

catching on

calling in

Xem đáp án

Đáp án: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

You should ______ all the differences and focus on the project.

give in

set aside

fall over

catch up

Xem đáp án

Đáp án: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

This assembly ______ high precision, so stay focused!

calls off

calls for

calls in

calls back

Xem đáp án

Đáp án: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I've never thought my parents would ______ to my decision to live in another city.

fall out

give in

call off

set aside

Xem đáp án

Đáp án: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The longer we are in a relationship, the more frequently we ______ each other.

catch up with

give in to

set aside

fall out with

Xem đáp án

Đáp án: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I guess someone ______ right here because the floor was wet.

fell over

set aside

caught on

gave off

Xem đáp án

Đáp án: A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The interviewer tried to ______ me ______ by asking confusing questions.

catch – out

give – away

call – for

fall – over

Xem đáp án

Đáp án: A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The plate ______ as soon as I put a pot of boiling soup on it.

set out

caught on

fell apart

called off

Xem đáp án

Đáp án: C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

They still haven't ______ me ______ to let me know if I get accepted or not.

called – back

set – off

caught – on

given – in

Xem đáp án

Đáp án: A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

This charity organisation was ______ in 1999 to help those in need.

caught up

set up

fallen over

given in

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. catch up: bắt kịp
B. set up: thành lập
C. fall over: ngã nhào
D. give in: nhượng bộ
Tạm dịch: Tổ chức từ thiện này được thành lập vào năm 1999 để giúp đỡ những người gặp khó khăn.
→ Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

The significant increase in the number of coronavirus cases ______ immediate action.

sets off

gives off

falls out

calls for

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. set off: khởi hành
B. give off: tỏa ra
C. fall out: cãi lộn
D. call for: yêu cầu, kêu gọi
Tạm dịch: Sự gia tăng đáng kể các trường hợp nhiễm vi rút corona yêu cầu cần hành động ngay lập tức.
→ Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda was absent from school due to her sickness and now she ______ with homework.

falls behind

sets out

catches on

gives off

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. fall behind: tụt lại phía sau, chậm hơn
B. setsout: bắt đầu làm gì (với mục tiêu cụ thể)
C. catch on: phổ biến
D. give off: tỏa ra
Tạm dịch: Linda đã nghỉ học vì bị ốm và bây giờ cô ấy bị tụt lại với làm bài tập về nhà.
→ Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Due to inclement weather, the outdoor concert was ______ .

called off

fallen out

set off

caught out

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. call off: hủy bỏ
B. fall out: cãi lộn
C. set off: khởi hành
D. catch out: lừa, đánh lừa
Tạm dịch: Do thời tiết khắc nghiệt, buổi hòa nhạc ngoài trời đã bị hủy bỏ.
→ Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents finally ______ to my suggestion to buy a new refrigerator after I showed them how cheap it was.

turned over

gave in

caught on

broke up

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. turn over: đảo lại, lật lại
B. give in: nhượng bộ
C. catch on: phổ biến
D. break up: chia tay, tuyệt giao
Tạm dịch: Bố mẹ tôi cuối cùng đã nhượng bộ với đề nghị mua một chiếc tủ lạnh mới sau khi tôi cho họ thấy nó rẻ như thế nào.
→ Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

TikTok really ______ with young people nowadays given its interesting features.

calls off

gives up

catches on

sets out

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức từ vựng:
A. call off: hủy bỏ
B. give up: từ bỏ
C. catch on: phổ biến
D. set out: bắt đầu làm gì (với mục tiêu cụ thể)
Tạm dịch: TikTok thực sự trở nên phổ biến với giới trẻ hiện nay nhờ những tính năng thú vị.
→ Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

We decided to ______ early to avoid traffic congestion.

catch at

fall through

set off

give in

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức cụm động từ:
A. catch at: tóm lấy, nắm lấy
B. fall through: không thành công
C. set off: khởi hành
D. give in: nhượng bộ
Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định khởi hành sớm để tránh tắc nghẽn giao thông.
→ Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Though Richard isn’t admitted to the club this time, he’s determined not to ______.

give up

set up

catch on

fall over

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. give up: từ bỏ
B. set up: thành lập
C. catch on: phổ biến
D. fall over: ngã nhào
Tạm dịch: Mặc dù lần này Richard không được nhận vào câu lạc bộ nhưng anh ấy quyết tâm không bỏ cuộc.
→ Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t worry. This is an authentic test, so it won’t catch you ______ .

up

on

at

out

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. catch up: bắt kịp
B. catch on: phổ biến
C. catch at: tóm lấy, nắm lấy
D. catch sb out: bẫy, đánh lừa ai
Tạm dịch: Đừng lo lắng. Đây là một bài kiểm tra thực, vì vậy nó sẽ không đánh lừa bạn đâu.
→ Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam ______ with his parents last night because they disagreed on which university he should attend.

gave away

fell out

caught out

set off

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. give away: cho tặng
B. fall out: cãi lộn
C. catch sb out: lừa, đánh lừa
D. set off: khởi hành
Tạm dịch: Nam đã cãi nhau bố mẹ của anh ấy tối qua vì họ đã không đồng ý về việc anh ấy nên theo học trường đại học nào.
→ Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Wow! This food looks so nice. It ______ a very pleasant smell.

sets aside

catches on

calls for

gives off

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. set aside: gạt sang 1 bên, tiết kiệm
B. catch on: phổ biến
C. call for: yêu cầu, kêu gọi
D. give off: tỏa ra
Tạm dịch: Ồ! Món ăn này trông rất ngon mắt. Nó tỏa ra một mùi rất hấp dẫn.
→ Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Martin had to ______ his mother for help when he lost his job last month.

fall back on

catch up with

call in sick

give away with

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. fall back on: dựa vào sự giúp đỡ
B. catch up with sb: bắt được ai và phạt, nghiệp quật
C. call in sick: gọi điện xin nghỉ ốm
D. give away: cho tặng
Tạm dịch: Martin đã phải dựa vào sự giúp đỡ của mẹ anh ấy đỡ khi anh mất việc vào tháng trước.
→ Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister has ______ some money to buy a new motorbike.

caught on

set aside

called off

given in

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. catch on: phổ biến
B. set aside: gạt sang 1 bên, tiết kiệm
C. call off: hủy bỏ
D. give in: nhượng bộ
Tạm dịch: Em gái tôi đã để dành một số tiền để mua một chiếc xe máy mới.
→ Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Their plan to build a shopping mall in the city centre ______ due to lack of funds.

gave away

set off

fell through

called off

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. give away: cho tặng
B. set off: khởi hành
C. fall through: không thành công, thất bại
D. call off: hủy bỏ
Tạm dịch: Kế hoạch xây dựng một trung tâm mua sắm ở trung tâm thành phố của họ đã thất bại do thiếu vốn.
→ Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

He promised to call me ______ when he returned home.

off

for

at

back

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. call off: hủy bỏ
B. call for: yêu cầu, kêu gọi
C. call at: ghé vào một địa điểm nào đó
D. call sb back: gọi lại cho ai
Tạm dịch: Anh ấy đã hứa sẽ gọi lại cho tôi khi anh ấy về nhà.
→ Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

This morning, about 10 employees have ______ because they are infected with coronavirus.

caught on

set aside

given back

called in sick

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. catch on: phổ biến
B. set aside: gạt sang 1 bên, tiết kiệm
C. give back: trả lại thứ gì đó đã mượn
D. call in sick: gọi điện xin nghỉ ốm
Tạm dịch: Sáng nay có khoảng 10 nhân viên gọi điện xin nghỉ ốm vì nhiễm virus corona.
→ Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan ______ all her old furniture when she moved to a larger house.

fell out

gave away

set off

called back

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. fall out: cãi nhau
B. give away: cho tặng
C. set off: khởi hành
D. call back: gọi lại cho ai
Tạm dịch: Susan đã cho tặng tất cả đồ đạc cũ của cô ấy khi cô ấy chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn.
→ Chọn đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

I ran as fast as possible to catch the thief and ______ .

set up

fell over

gave in

caught out

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. set up: thành lập
B. fall over: ngã nhào
C. give in: nhượng bộ
D. catch out: bẫy, đánh lừa ai
Tạm dịch: Tôi đã chạy nhanh nhất có thể để bắt tên trộm và bị ngã nhào.
→ Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

The concert was cancelled at the last minute and the organiser had to ______ money to all people.

fall behind

set off

give back

call for

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. fall behind: tụt lại phía sau
B. set off: khởi hành
C. give back: trả lại thứ gì đó
D. call for: yêu cầu, kêu gọi
Tạm dịch: Buổi hòa nhạc đã bị hủy bỏ vào phút cuối và ban tổ chức đã phải trả lại tiền cho tất cả mọi người.
→ Chọn đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Their relationship is in danger of ______ because they’re at loggerheads over everything.

catching at

giving off

calling in

falling apart

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. catch at: tóm lấy, nắm lấy
B. give off: tỏa ra
C. call in: gọi điện tới đâu
D. fall apart: vỡ vụn, chấm dứt
Tạm dịch: Mối quan hệ của họ có nguy cơ tan vỡ vì họ luôn mâu thuẫn với nhau về mọi thứ.
→ Chọn đáp án D

51. Trắc nghiệm
1 điểm

In the final scene, Tim ______ her hand when she was about to leave.

gave up

set up

caught at

called off

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. give up: từ bỏ
B. set up: thành lập
C. catch at: tóm lấy, nắm lấy
D. call off: hủy bỏ
Tạm dịch: Trong cảnh quay cuối cùng, Tim đã nắm lấy tay cô khi cô chuẩn bị rời đi.
→ Chọn đáp án C

52. Trắc nghiệm
1 điểm

When faced with financial difficulties, young entrepreneurs easily ______ .

set off

give up

catch on

call in

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. set off: khởi hành
B. give up: từ bỏ
C. catch on: phổ biến
D. call in: gọi điện tới đâu
Tạm dịch: Khi gặp khó khăn về tài chính, các doanh nhân trẻ dễ dàng bỏ cuộc.
→ Chọn đáp án B

53. Trắc nghiệm
1 điểm

After nearly two hours of persuading him to change his mind, my husband finally ______ .

gave in

set aside

fell over

caught up

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. give in: nhượng bộ
B. set aside: gạt sang 1 bên, tiết kiệm
C. fall over: ngã nhào
D. catch up with sb: bắt kịp ai
Tạm dịch: Sau gần hai tiếng đồng hồ thuyết phục anh ấy đổi ý, cuối cùng chồng tôi cũng phải nhượng bộ.
→ Chọn đáp án A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

A team of scientists at Oxford University ______ with the aim of finding a vaccine against coronavirus.

gave off

set out

caught up

called back

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. give off: tỏa ra
B. set out: bắt đầu làm gì (với mục tiêu cụ thể)
C. catch up with sb: bắt kịp
D. call back: gọi lại cho ai
Tạm dịch: Một nhóm các nhà khoa học tại Đại học Oxford đã đặt ra mục tiêu tìm ra vắc-xin chống lại virus corona.
→ Chọn đáp án B

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s ______ our personal feelings and work together to create a better design.

fall out

give off

call off

set aside

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. fall out: cãi lộn
B. give off: tỏa ra
C. call off: hủy bỏ
D. set aside: gạt sang 1 bên, tiết kiệm
Tạm dịch: Hãy gạt cảm xúc cá nhân sang một bên và làm việc cùng nhau để tạo ra một thiết kế tốt hơn.
→ Chọn đáp án D

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter ______ a Facebook group to support young people who have been unemployed during the pandemic.

caught up

gave in

set up

called in

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. catch up with sb: bắt kịp
B. give in: nhượng bộ, nộp
C. set up: thành lập
D. call in: gọi điện tới đâu
Tạm dịch: Peter đã thành lập một nhóm Facebook để hỗ trợ các bạn trẻ thất nghiệp trong đại dịch.
→ Chọn đáp án C

57. Trắc nghiệm
1 điểm

I always have a good relationship with my neighbours; we rarely ______ .

fall out

set aside

catch on

give off

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. fall out: cãi lộn
B. set aside: gạt sang 1 bên, tiết kiệm
C. catch on: phổ biến
D. give off: tỏa ra
Tạm dịch: Tôi luôn có mối quan hệ tốt với hàng xóm của mình; chúng tôi hiếm khi cãi nhau.
→ Chọn đáp án A

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Anti-smokers are ______ for a ban on the production of cigarettes.

catching out

giving away

calling for

falling over

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. catch out: lừa, đánh lừa
B. give away: cho tặng
C. call for: yêu cầu, kêu gọi
D. fall over: ngã nhào
Tạm dịch: Những người chống hút thuốc đang kêu gọi cấm sản xuất thuốc lá.
→ Chọn đáp án C

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Meditation has recently ______ , especially when people are forced to stay indoors amid the pandemic.

set out

caught on

fallen behind

called off

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. set out: bắt đầu làm gì (với mục tiêu cụ thể)
B. catch on: phổ biến
C. fall behind: tụt lại phía sau, chậm hơn
D. call off: hủy bỏ
Tạm dịch: Thiền gần đây đã trở nên phổ biến, đặc biệt là khi mọi người buộc phải ở trong nhà giữa đại dịch.
→ Chọn đáp án B

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Our family ______ early this morning to be able to see the sunrise.

called for

set off

caught on

gave in

Xem đáp án

Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. call for: yêu cầu, kêu gọi
B. set off: khởi hành
C. catch on: phổ biến
D. give in: nhượng bộ
Tạm dịch: Gia đình chúng tôi đã khởi hành sớm vào sáng nay để có thể nhìn thấy mặt trời mọc.
→ Chọn đáp án B