Bộ câu hỏi: Câu hỏi đuôi (Phần 2) (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Câu hỏi đuôi (Phần 2) (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1231 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

This building is beautiful, _______?

wasn’t it

isn’t it

has it

was it

Xem đáp án

“is beautiful” → hiện tại đơn, trợ động từ “is”

Mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định

Chủ ngữ the building → câu hỏi đuôi dùng đại từ it

Tạm dịch: Tòa nhà rất đẹp, phải không?

→ Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry hardly stays up late, _______ ?

didn’t he

doesn’t he

does he

did he

Xem đáp án

Vì vế trước có hardly mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi dùng ở thể khẳng định.
Vế trước dùng động từ stays ở thì HTD, nên câu hỏi đuôi dùng trợ động từ ‘does’.
Tạm dịch: Harry hiếm khi thức khuya, phải không?
→ Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a garage inside the building, _______ ?

isn’t it

wasn’t there

was it

isn’t there

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“There is” → hiện tại đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, sử dụng đại từ “there”, trợ động từ “isn’t”
Tạm dịch: Có một gara ở trong tòa nhà, phải không?
→ Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I think Peter is particularly suitable for this job, _______ ?

don’t I

doesn’t he

isn’t he

aren’t I

Xem đáp án

Với cấu trúc I think/believe/suppose + mệnh đề A, ta dùng mệnh đề A làm câu hỏi đuôi.
Mệnh đề A là: Peter is particularly suitable for this job, với to be is và chủ ngữ Peter → câu hỏi đuôi dùng is và đại từ he.
Vì mệnh đề I think ở thể khẳng định nên câu hỏi đuôi ở thể phủ định.
===> isn’t he
Tạm dịch: Tôi nghĩ Peter đặc biệt phù hợp với công việc này, phải không?
→ Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I am not late, _______ ?

am I

aren’t I

was I

wasn’t I

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
Câu hỏi đuôi của I am not là am I.
Tạm dịch: Tôi không muộn, phải không?
→ Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

These books weren’t really intriguing, _______ ?

weren’t there

were they

weren’t they

were there

Xem đáp án

“These books weren’t really intriguing” → quá khứ đơn, mệnh đề chính phủ định → câu hỏi đuôi khẳng định, sử dụng đại từ “they”, trợ động từ “were”
Tạm dịch: Những cuốn sách này không thực sự hấp dẫn, phải không?
→ Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

His grandmother used to get up very early, _______ ?

didn’t he

did he

did she

didn’t she

Xem đáp án

“His grandmother used to get up very early” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, sử dụng đại từ “she”, trợ động từ “didn’t”
Tạm dịch: Bà của anh ấy từng dậy rất sớm, phải không?
→ Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Her husband had to travel to Brazil to attend a workshop, ______?

did he

did she

didn’t he

didn’t she

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“Her husband had to travel to Brazil” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, sử dụng đại từ “he”, trợ động từ “didn’t”  Tạm dịch: Chồng của cô ấy phải đến Brazil để tham dự một hội thảo, phải không?
→ Chọn đáp án C 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The covid-19 pandemic has been affecting different aspects of life,______?

isn’t it

hadn’t it

wasn’t it

hasn’t it

Xem đáp án

“The covid-19 pandemic has been affecting” → hiện tại hoàn thành, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “hasn’t” với đại từ ‘it’.
Tạm dịch: Đại dịch COVID-19 đã ảnh hưởng nhiều khía cạnh trong cuộc sống, phải không?
→ Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Her performance at the prom was very impressive, _______ ?

wasn’t she

wasn’t it

was she

was it

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“Her performance at the prom was very impressive” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, sử dụng đại từ “it”, trợ động từ “wasn’t”
Tạm dịch: Màn thể hiện của cô ấy tại buổi dạ hội rất ấn tượng, phải không?
→ Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The laptop was repaired two days ago, _______ ?

was it

wasn’t it

didn’t it

did it

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“The laptop was repaired two days ago” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “wasn’t” và dùng đại từ ‘it’.
Tạm dịch: Chiếc máy tính xách tay được sửa hai ngày trước, phải không?
→ Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The employees should come up with new ideas for this project, _______ ?

hadn’t they

haven’t they

shouldn’t they

didn’t they

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“The employees should come up with” → động từ khuyết thiếu, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “shouldn’t” và dùng đại từ ‘they’.
Tạm dịch: Các nhân viên nên nghĩ ra ý tưởng mới cho dự án này, phải không?
→ Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nothing can heal her pain, _______ ?

can’t it

doesn’t it

does it

can it

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
Mệnh đề chính ở thể phủ định vì có nothing, nên câu hỏi đuôi ở thể khẳng định.
Vì chủ ngữ ở mệnh đề chính là nothing, nên ta dùng đại từ it trong câu hỏi đuôi.
Vế trước dùng động từ khuyết thiếu can, thì câu hỏi đuôi cũng dùng can.
Tạm dịch: Không gì có thể chữa lành nỗi đau của cô ấy, phải không?
→ Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Schools were temporarily closed due to the pandemic, _______ ?

weren’t they

aren’t they

are they

were they

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“Schools were temporarily closed due to the pandemic” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “weren’t” và đại từ they.
Tạm dịch: Trường học đã tạm thời đóng cửa do đại dịch, phải không?
→ Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

No one believed her stories, _______ ?

didn’t they

haven’t they

did they

have they

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
Mệnh đề chính ở thể phủ định vì có no one, nên câu hỏi đuôi ở thể khẳng định.
Vì chủ ngữ ở mệnh đề chính là no one, nên ta dùng đại từ they trong câu hỏi đuôi.
Mệnh đề chính dùng thì QKD với động từ believed, nên câu hỏi đuôi dùng trợ động từ did.
Tạm dịch: Không ai tin những câu chuyện của cô ấy, phải không?
→ Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He tested positive for coronavirus two days ago, _______ ?

wasn’t he

didn’t he

did he

was he

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“He tested positive for coronavirus” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “didn’t”
Tạm dịch: Anh ấy đã dương tính với virus corona hai ngày trước, phải không?
→ Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The explorers were very brave, _______ ?

were they

haven’t they

have they

weren’t they

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“The explorers were very brave” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “weren’t” và dùng đại từ they.
Tạm dịch: Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, phải không?
→ Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom seemed very disappointed when hearing the news, _______ ?

didn’t he

was he

did he

wasn’t he

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“Tom seemed very disappointed” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “didn’t”
Tạm dịch: Tom có vẻ rất thất vọng khi nghe tin, phải không?
→ Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Both doctors are well-trained, _______ ?

were they

are they

aren’t they

weren’t they

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“Both doctors are well-trained” → hiện tại đơn, mệnh đề chính khẳng định, to be là ‘are’ → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “aren’t”
Tạm dịch: Cả hai vị bác sĩ đều được đào tạo bài bản, phải không?
→ Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

They all think that the match will be cancelled, _______ ?

won’t it

don’t they

do they

will it

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
Khi câu bắt đầu bằng dạng: S + think + mệnh đề A (S không phải là I) thì ta lấy mệnh đề đầu làm câu hỏi đuôi.
They all think → thì hiện tại đơn, ở thể khẳng định với động từ thường think → câu hỏi đuôi ở thể phủ định, và trợ động từ ‘don’t’
Tạm dịch: Họ đều nghĩ rằng trận đấu sẽ bị hủy, phải không?
→ Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Your mother hardly says swear words, _______ ?

did she

didn’t she

doesn’t she

does she

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
Vì vế trước có hardly mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi dùng ở thể khẳng định.
Vế trước dùng chủ ngữ your mother và động từ says ở thì HTD, nên câu hỏi đuôi dùng đại từ she và trợ động từ ‘does’.
Tạm dịch: Mẹ của bạn hiếm khi nói những từ chửi thề, phải không?
→ Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t open your eyes, _______ ?

do you

won’t you

will you

don’t you

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“Don’t open your eyes” → câu mệnh lệnh → sử dụng câu hỏi đuôi “will you”
Tạm dịch: Đừng mở mắt nhé, được chứ?
→ Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

She was acclaimed as one of the greatest authors of her generation, _______ ?

was she

did she

didn’t she

wasn’t she

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“She was acclaimed” → quá khứ đơn, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “wasn’t”
Tạm dịch: Bà ấy đã được ca ngợi là một trong những tác giả vĩ đại nhất thế hệ của mình, phải không?
→ Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Face masks can be bought at drug stores, _______ ?

can it

can they

can’t they

can’t it

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“Face masks can be bought” → động từ khuyết thiếu, mệnh đề chính khẳng định → câu hỏi đuôi phủ định, trợ động từ “can’t” và đại từ ‘they’.
Tạm dịch: Khẩu trang có thể được mua tại cửa hàng thuốc, phải không?
→ Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s take a rest, _______ ?

will we

shall we

don’t we

haven’t we

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi:
“Let’s take a rest” → mệnh đề chính bắt đầu bằng “Let’s” sử dụng câu hỏi đuôi “shall we”
Tạm dịch: Hãy nghỉ ngơi nhé, được chứ?
→ Chọn đáp án B