Bộ câu hỏi: Câu bị động (Có đáp án)
49 câu hỏi
reads
will read
was reading
will be read
Đáp án: D
were planted
will be planted
planted
have planted
encourage
should be encouraged
should encourage
will encourage
Đáp án: B
activate
been activated
to activate
Activated
to donate
to have donated
have donated
to be donated
will distribute
distributed
will be distributed
had distributed
collapse
collapsed
was collapsed
will be collapsed
are forced
force
forced
will force
is worn
have worn
must be worn
should wear
admitted
was admitted
should admit
will admit
rewire
to rewire
rewired
to be rewired
can download
download
have downloaded
can be downloaded
has been conducted
had conducted
were conducted
will conduct
been nominated
being nominated
to be nominated
Nominated
to be accelerated
be accelerated
to accelerate
been accelerated
must be filled
fills
are filled
has filled
cut
to cut
being cut
have been cut
will write
writes
has written
must be written
published
was published
will be published
has been published
avoided
have avoided
must be avoided
Avoid
lower
to be lowered
been lowered
to lower
has been made
had been made
will make
Made
shouldn’t be charged
can charge
will charge
has charged
watered
water
being watered
Watering
disposed
will dispose
should be disposed
Dispose
have given
was given
was giving
Give
Giải thích:
“last week” → thời điểm trong quá khứ → thì quá khứ đơn
Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):
S + was/were + P2
Tạm dịch: Tôi đã được tặng rất nhiều quà vào ngày sinh nhật của tôi tuần trước.
→ Chọn đáp án B
to activate
activated
activating
Activate
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động truyền khiến:
S + have sb + V: nhờ ai làm việc gì đó
Tạm dịch: Tôi đã nhờ chủ cửa hàng kích hoạt thiết bị.
→ Chọn đáp án D
thought
thinks
has thought
is thought
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động tường thuật:
It + be + Ved/cột 3 + that + mệnh đề
Tạm dịch: Người ta cho rằng thiếu ngủ có thể làm giảm khả năng suy nghĩ rõ ràng của bạn.
→ Chọn đáp án D
will be distributed
contributed
are contributing
have contributed
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn:
S + will + be + P2
Tạm dịch: Bản đồ miễn phí sẽ được phát cho khách du lịch khi họ đến lối vào.
→ Chọn đáp án A
was invented
invents
invented
has invented
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):
S + was/were + P2
Tạm dịch: Một thiết bị đặc biệt để phát hiện động đất đã được phát minh bởi một nhóm các nhà nghiên cứu tại Đại học Oxford.
→ Chọn đáp án A
to donate
to be donated
to be donating
to have donated
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động đặc biệt:
S + to be + said/thought/believed .. + to have PII: được dùng khi mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1.
Câu gốc: People sau that the woman donated one million dollars to the local charity last year.
Tạm dịch: Người phụ nữ được cho là đã quyên góp một triệu đô la cho tổ chức từ thiện địa phương vào năm ngoái.
→ Chọn đáp án D
enter
entering
to enter
Entered
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động với allow:
S be allowed to do sth: được cho phéo làm gì
Tạm dịch: Họ không được phép vào cửa hàng vì đã xét nghiệm dương tính với virut corona.
→ Chọn đáp án C
delivered
is delivered
has delivered
was delivered
Giải thích:
“last Thursday” → thời điểm trong quá khứ → thì quá khứ đơn
Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):
S + was/were + P2
Tạm dịch: Một bài phát biểu đầy cảm xúc về bất bình đẳng giới đã được ngài chủ tịch của chúng ta đưa ra vào thứ Năm tuần trước.
→ Chọn đáp án D
wear
must be worn
should wear
have worn
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động (động từ khuyết thiếu):
S + ĐTKT + be + P2
Tạm dịch: Găng tay bảo hộ phải luôn được đeo khi xử lý các hóa chất này.
→ Chọn đáp án B
installed
installing
to install
Install
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động truyền khiến:
S + get sth + PII: có cái được làm bởi ai.
Tạm dịch: Dạo này trời nóng như thiêu đốt, nên bố tôi đã nhờ người lắp điều hòa.
→ Chọn đáp án A
download
should download
downloaded
can be downloaded
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động (động từ khuyết thiếu):
S + ĐTKT + be + P2
Tạm dịch: Đơn đăng ký có thể được tải trực tiếp từ website của chúng tôi sachmoi24h.com.
→ Chọn đáp án D
was excavated
excavated
excavates
has excavated
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):
S + was/were + P2
Tạm dịch: Một địa điểm cổ đại đã được khai quật bởi một nhóm các nhà khảo cổ Úc.
→ Chọn đáp án A
to collapse
be collapsed
to have collapsed
being collapsed
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động đặc biệt:
S + to be + said/thought/believed .. + to have PII: được dùng khi mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1.
Câu gốc: People report that some building collapsed during the tsunami.
Tạm dịch: Một số tòa nhà được báo cáo là đã sụp đổ trong trận sóng thần.
→ Chọn đáp án C
comply
complied
to comply
Complying
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động với make:
S + to be + made + to V: ai đó bị bắt làm gì
Tạm dịch: Học sinh bị bắt buộc phải tuân thủ các quy tắc do nhà trường đặt ra.
→ Chọn đáp án C
selecting
being selected
selecting
to select
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động với V-ing:
S + remember + being PII.
Tạm dịch: Cô ấy vẫn nhớ việc mình được chọn tham gia cuộc thi sắc đẹp năm 18 tuổi.
→ Chọn đáp án B
can be found
can find
must find
may find
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động (động từ khuyết thiếu):
S + ĐTKT + be + P2
Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng voi chỉ có thể được tìm thấy ở các nước châu Phi không?
→ Chọn đáp án A
recorded
had recorded
has recorded
was recorded
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):
S + was/were + P2
Tạm dịch: Vụ phạm tội đã được ghi lại trên một camera an ninh giấu kín tại ngân hàng.
→ Chọn đáp án D
help
helping
to help
Helped
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động đặc biệt:
S + to be + thought/said/believed … + to + V: dùng khi 2 mệnh đề cùng thì, cùng thời gian.
Câu gốc: They think that face masks help curb the spread of the virus.
Tạm dịch: Khẩu trang được cho là giúp hạn chế sự lây lan của virus.
→ Chọn đáp án C
emitted
to emit
emitting
to be emitted
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động đặc biệt:
S + to be + thought/said/believed … + to + V: dùng khi 2 mệnh đề cùng thì, cùng thời gian.
Câu gốc: They believe that fossil fuel combustion emit poisonous gases.
Tạm dịch: Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch được cho là thải ra khí độc.
→ Chọn đáp án B
given
to give
giving
to be given
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động với to V:
S + wish + to be PII
Tạm dịch: Cô ấy mong muốn được tặng một chiếc tai nghe mới vào ngày sinh nhật thứ 18 của mình.
→ Chọn đáp án D
was recognised
recognised
recognises
has recognised
Giải thích:
“in 2014” → thời điểm trong quá khứ → thì quá khứ đơn
Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):
S + was/were + P2
Tạm dịch: Quần thể danh thắng Tràng An được UNESCO công nhận là Di sản thế giới năm 2014.
→ Chọn đáp án A
to originate
to have originated
to be originated
to have been originated
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động đặc biệt:
S + to be + said/thought/believed .. + to have PII: được dùng khi mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1.
Câu gốc: People belive that the coronavirus orginated from a seafood market in Wuhan (China) in 2019.
Tạm dịch: Virus corona được cho là bắt nguồn từ một chợ hải sản ở Vũ Hán (Trung Quốc) vào năm 2019.
→ Chọn đáp án B
lifted
lift
are lifted
to be lifted
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động (hiện tại đơn):
S + am/is/are + P2
Tạm dịch: Một khi các quy tắc giãn cách xã hội Covid-19 được dỡ bỏ, tôi sẽ đi cắt tóc.
→ Chọn đáp án C
being invited
inviting
to be invited
to invite
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động với forget:
Forget to V: quên phải làm gì
Forget V-ing: quên đã làm gì
Hợp nghĩa tron câu này ta dùng forget V-ing. Tuy nhiên, câu mang nghĩa bị động, nên ta dùng bị động của V-ing là being PII.
Tạm dịch: Tim sẽ không bao giờ quên việc được mời tham gia hội thảo về giáo dục giới tính.
→ Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?







