Bộ câu hỏi: Câu bị động (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Câu bị động (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1252 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She hopes that after he book comes out, it ______ by many people.

reads

will read

was reading

will be read

Xem đáp án

Đáp án: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Some oak trees ______ in our school garden last week.

were planted

will be planted

planted

have planted

Xem đáp án

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Children ______ to participate in extracurricular activities.

encourage

should be encouraged

should encourage

will encourage

Xem đáp án

Đáp án: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I had my laptop ______ by the technician.

activate

been activated

to activate

Activated

Xem đáp án

Đáp án: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Her uncle is said ______ all of his money to charity when he died.

to donate

to have donated

have donated

to be donated

Xem đáp án

Đáp án: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Brochures ______ to guests when they come to the seminar.

will distribute

distributed

will be distributed

had distributed

Xem đáp án

Đáp án: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The wooden fence ______ after the heavy storm.

collapse

collapsed

was collapsed

will be collapsed

Xem đáp án

Đáp án: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

In some parts of the world, young girls ______ to get married before the age of 18.

are forced

force

forced

will force

Xem đáp án

Đáp án: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Face masks ______ all the time when you go out.

is worn

have worn

must be worn

should wear

Xem đáp án

Đáp án: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam was extremely happy when she ______ to a prestigious university in Vietnam.

admitted

was admitted

should admit

will admit

Xem đáp án

Đáp án: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My father got an electrician ______ my house.

rewire

to rewire

rewired

to be rewired

Xem đáp án

Đáp án: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sample CVs ______ free of charge from our website.

can download

download

have downloaded

can be downloaded

Xem đáp án

Đáp án: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

A new experiment ______ to determine adults’ attitudes to trial marriage.

has been conducted

had conducted

were conducted

will conduct

Xem đáp án

Đáp án: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam will never forget ______ for the best actress award.

been nominated

being nominated

to be nominated

Nominated

Xem đáp án

Đáp án: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The use of fossil fuels is thought ______ global warming.

to be accelerated

be accelerated

to accelerate

been accelerated

Xem đáp án

Đáp án: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The form ______ in before handing it to the supervisor.

must be filled

fills

are filled

has filled

Xem đáp án

Đáp án: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The last time I got my hair ______ was 2 months ago.

cut

to cut

being cut

have been cut

Xem đáp án

Đáp án: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Your essay ______ in pen on one side of the paper.

will write

writes

has written

must be written

Xem đáp án

Đáp án: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Her latest cook book ______ two days ago.

published

was published

will be published

has been published

Xem đáp án

Đáp án: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mistakes ______ at all costs or we won’t get the approval from the manager.

avoided

have avoided

must be avoided

Avoid

Xem đáp án

Đáp án: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Daily exercise is believed ______ the likelihood of developing cardiovascular diseases.

lower

to be lowered

been lowered

to lower

Xem đáp án

Đáp án: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The announcement ______ before we arrived at the venue.

has been made

had been made

will make

Made

Xem đáp án

Đáp án: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phones ______ at night because this can reduce battery life.

shouldn’t be charged

can charge

will charge

has charged

Xem đáp án

Đáp án: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Those potted plants need ______ twice a day.

watered

water

being watered

Watering

Xem đáp án

Đáp án: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phone batteries ______ of properly because they contain dangerous substances.

disposed

will dispose

should be disposed

Dispose

Xem đáp án

Đáp án: C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ a lot of presents on my birthday last week.

have given

was given

was giving

Give

Xem đáp án

Giải thích:

“last week” → thời điểm trong quá khứ → thì quá khứ đơn

Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):

S + was/were + P2

Tạm dịch: Tôi đã được tặng rất nhiều quà vào ngày sinh nhật của tôi tuần trước.

→ Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I had the owner of the shop _______ the device.

to activate

activated

activating

Activate

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động truyền khiến:

S + have sb + V: nhờ ai làm việc gì đó

Tạm dịch: Tôi đã nhờ chủ cửa hàng kích hoạt thiết bị.

→ Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

It _______ that lack of sleep can impair your ability to think clearly.

thought

thinks

has thought

is thought

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động tường thuật:

It + be + Ved/cột 3 + that + mệnh đề

Tạm dịch: Người ta cho rằng thiếu ngủ có thể làm giảm khả năng suy nghĩ rõ ràng của bạn.

→ Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Complimentary maps _______ to tourists when they arrive at the entrance.

will be distributed

contributed

are contributing

have contributed

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn:

S + will + be + P2

Tạm dịch: Bản đồ miễn phí sẽ được phát cho khách du lịch khi họ đến lối vào.

→ Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

A special device for detecting earthquakes _______ by a team of researchers at Oxford University.

was invented

invents

invented

has invented

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):

S + was/were + P2

Tạm dịch: Một thiết bị đặc biệt để phát hiện động đất đã được phát minh bởi một nhóm các nhà nghiên cứu tại Đại học Oxford.

→ Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman is said _______ one million dollars to the local charity last year.

to donate

to be donated

to be donating

to have donated

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động đặc biệt:

S + to be + said/thought/believed .. + to have PII: được dùng khi mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1.

Câu gốc: People sau that the woman donated one million dollars to the local charity last year.

Tạm dịch: Người phụ nữ được cho là đã quyên góp một triệu đô la cho tổ chức từ thiện địa phương vào năm ngoái.

→ Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

They weren’t allowed _______ the shop because they tested positive for coronavirus.

enter

entering

to enter

Entered

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động với allow:

S be allowed to do sth: được cho phéo làm gì

Tạm dịch: Họ không được phép vào cửa hàng vì đã xét nghiệm dương tính với virut corona.

→ Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

An impassioned speech on gender inequality _______ by our president last Thursday.

delivered

is delivered

has delivered

was delivered

Xem đáp án

Giải thích:

“last Thursday” → thời điểm trong quá khứ → thì quá khứ đơn

Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):

S + was/were + P2

Tạm dịch: Một bài phát biểu đầy cảm xúc về bất bình đẳng giới đã được ngài chủ tịch của chúng ta đưa ra vào thứ Năm tuần trước.

→ Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.

wear

must be worn

should wear

have worn

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động (động từ khuyết thiếu):

S + ĐTKT + be + P2

Tạm dịch: Găng tay bảo hộ phải luôn được đeo khi xử lý các hóa chất này.

→ Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s been scorching hot recently, so my father got an air conditioner _______ .

installed

installing

to install

Install

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động truyền khiến:

S + get sth + PII: có cái được làm bởi ai.

Tạm dịch: Dạo này trời nóng như thiêu đốt, nên bố tôi đã nhờ người lắp điều hòa.

→ Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Entry forms __________ directly from our website at Sachmoi24h.com.

download

should download

downloaded

can be downloaded

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động (động từ khuyết thiếu):

S + ĐTKT + be + P2

Tạm dịch: Đơn đăng ký có thể được tải trực tiếp từ website của chúng tôi sachmoi24h.com.

→ Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

An ancient site _______ by a team of Australian archeologists.

was excavated

excavated

excavates

has excavated

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):

S + was/were + P2

Tạm dịch: Một địa điểm cổ đại đã được khai quật bởi một nhóm các nhà khảo cổ Úc.

→ Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Some buildings are reported _______ during the tsunami.

to collapse

be collapsed

to have collapsed

being collapsed

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động đặc biệt:

S + to be + said/thought/believed .. + to have PII: được dùng khi mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1.

Câu gốc: People report that some building collapsed during the tsunami.

Tạm dịch: Một số tòa nhà được báo cáo là đã sụp đổ trong trận sóng thần.

→ Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Students are made _______ with the rules set by the school.

comply

complied

to comply

Complying

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động với make:

S + to be + made + to V: ai đó bị bắt làm gì

Tạm dịch: Học sinh bị bắt buộc phải tuân thủ các quy tắc do nhà trường đặt ra.

→ Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

She still remembers _______ to take part in the beauty contest when she was 18.

selecting

being selected

selecting

to select

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động với V-ing:

S + remember + being PII.

Tạm dịch: Cô ấy vẫn nhớ việc mình được chọn tham gia cuộc thi sắc đẹp năm 18 tuổi.

→ Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you think that elephants _______ only in African countries?

can be found

can find

must find

may find

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động (động từ khuyết thiếu):

S + ĐTKT + be + P2

Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng voi chỉ có thể được tìm thấy ở các nước châu Phi không?

→ Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

The crime _______ on a concealed camera security at the bank.

recorded

had recorded

has recorded

was recorded

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):

S + was/were + P2

Tạm dịch: Vụ phạm tội đã được ghi lại trên một camera an ninh giấu kín tại ngân hàng.

→ Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Face masks are thought _______ curb the spread of the virus.

help

helping

to help

Helped

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động đặc biệt:

S + to be + thought/said/believed … + to + V: dùng khi 2 mệnh đề cùng thì, cùng thời gian.

Câu gốc: They think that face masks help curb the spread of the virus.

Tạm dịch: Khẩu trang được cho là giúp hạn chế sự lây lan của virus.

→ Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Fossil fuel combustion is believed _______ poisonous gases.

emitted

to emit

emitting

to be emitted

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động đặc biệt:

S + to be + thought/said/believed … + to + V: dùng khi 2 mệnh đề cùng thì, cùng thời gian.

Câu gốc: They believe that fossil fuel combustion emit poisonous gases.

Tạm dịch: Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch được cho là thải ra khí độc.

→ Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

She wishes _______ a new headphone on her 18th birthday.

given

to give

giving

to be given

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động với to V:

S + wish + to be PII

Tạm dịch: Cô ấy mong muốn được tặng một chiếc tai nghe mới vào ngày sinh nhật thứ 18 của mình.

→ Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang An Scenic Landscape Complex _______ as a UNESCO World Heritage Site in 2014.

was recognised

recognised

recognises

has recognised

Xem đáp án

Giải thích:

“in 2014” → thời điểm trong quá khứ → thì quá khứ đơn

Cấu trúc câu bị động (quá khứ đơn):

S + was/were + P2

Tạm dịch: Quần thể danh thắng Tràng An được UNESCO công nhận là Di sản thế giới năm 2014.

→ Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

The coronavirus is believed _______ from a seafood market in Wuhan (China) in 2019.

to originate

to have originated

to be originated

to have been originated

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động đặc biệt:

S + to be + said/thought/believed .. + to have PII: được dùng khi mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1.

Câu gốc: People belive that the coronavirus orginated from a seafood market in Wuhan (China) in 2019.

Tạm dịch: Virus corona được cho là bắt nguồn từ một chợ hải sản ở Vũ Hán (Trung Quốc) vào năm 2019.

→ Chọn đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Once covid-19 social distancing rules _______ , I’ll have my hair cut.

lifted

lift

are lifted

to be lifted

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động (hiện tại đơn):

S + am/is/are + P2

Tạm dịch: Một khi các quy tắc giãn cách xã hội Covid-19 được dỡ bỏ, tôi sẽ đi cắt tóc.

→ Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim will never forget _______ to participate in the conference on sex education.

being invited

inviting

to be invited

to invite

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động với forget:

Forget to V: quên phải làm gì

Forget V-ing: quên đã làm gì

Hợp nghĩa tron câu này ta dùng forget V-ing. Tuy nhiên, câu mang nghĩa bị động, nên ta dùng bị động của V-ing là being PII.

Tạm dịch: Tim sẽ không bao giờ quên việc được mời tham gia hội thảo về giáo dục giới tính.

→ Chọn đáp án A