2048.vn

Bộ 9 Đề thi Hóa học 11 Học kì 1 có đáp án (Đề 6)
Quiz

Bộ 9 Đề thi Hóa học 11 Học kì 1 có đáp án (Đề 6)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1114 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trắc nghiệm

Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

Mg2+, SO42-, Cl-, Ba2+

SO42-, Ba2+, Fe2+, Al3+

Cl-,NO3-,Ba2+,Fe2+

NO3-,OH-Ba2+,Fe3+

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của cát là:

Si

Na2SiO3

H2SiO3

SiO2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Cu, FeO, Al2O3, MgO

Cu, Fe, Zn, Mg

Cu, Fe, Al2O3, MgO

Cu, Fe, Al, MgO

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch chứa các ion sau Fe2+,Mg2+,H+,K+,Cl-,Ba2+. Muốn tách được nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch đó tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch nào sau đây?

K2SO3.

Na2CO3.

Ba(OH)2.

K2SO4

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa muối:

NaHCO3

Na2CO3

NaHCO3Na2CO3

Không xác định được

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít khí N2 và dung dịch X. Thêm NaOH dư vào dung dịch X và đun sôi thì thu được 1,344 lít khí NH3 (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của m là:

4,86

1,62

7,02

9,72

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:

SiO2 + Na2CO3  Na2SiO3 + CO2.

SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O.

SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O.

SiO2 + 2Mg  2MgO + Si.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch H3PO4 (không kể các thành phần của nước) chứa những thành phần nào sau đây:

H+;HPO42-;PO43-;H3PO4

H+;PO43-;H3PO4

H+;H2PO4-;PO43-;H3PO4

H+;H2PO4-;HPO42-;PO43-;H3PO4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam chất hữu cơ A, rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy trong dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình chứa tăng 4,08 gam. Biết rằng số mol CO2 gấp 0,75 lần số mol của nước. Biết A có 1 nguyên tử oxi trong phân tử. CTPT của A là:

C4H10O

C3H8O

C3H6O

CH2O

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch X gồm HNO3 và HCl có pH = 1. Trộn V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M với 100 ml dung dịch X thu được dung dịch Y có pH = 2. Giá trị V là:

150.

175.

250.

125.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành hai thí nghiệm.

Thí nghiệm A: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều.

Thí nghiệm B: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là:

Cả hai thí nghiệm đều không có khí.

Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu.

Thí nghiệm A lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm B có khí ngay lập tức.

Thí nghiệm A không có khí bay ra, thí nghiệm B có khí bay ra ngay lập tức.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra mệnh đề nào không đúng:

Phot pho tạo được nhiều oxit hơn nitơ.

Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hơn nitơ.

Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.

axit photphoric là một axit trung bình.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

Khí cacbonic

khí cacbon monooxit

Khí clo

khí hidroclorua

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?

ZnSO4

HClO

KOH

C2H5OH

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là:

CO2

CH4

CO

Na2CO3

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số hệ số cân bằng của phản ứng Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2 + H2O là:

29

25

28

32

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N. Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33%. Công thức đơn giản nhất của A là:

C8H5N2O4

C3H7NO3

C6H5NO2

C9H19N3O6

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng NaOH + HCl  NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

2KOH + FeCl2  Fe(OH)2 + 2KCl.

KOH + HNO3  KNO3 + H2O.

NaOH + NH4Cl  NaCl + NH3 + H2O.

NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch KOH 0,1M có pH là:

pH = 2

pH = 1

pH = 12

pH = 13

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69 gam chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của mỗi chất lần lượt là:

74% và 26%

16% và 84%

84% và 16%

26% và 74%

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phần tự luận

Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau (Viết các phương trình hóa học xảy ra nếu có). NH4NO3, Ba(NO3)2, Na3PO4

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau: CH3-CO-CH3 (1); CH3-CHO (2); CH3- CH2-CHO (3); HCHO (4)

Hãy cho biết các chất nào là đồng đẳng của nhau, đồng phân của nhau, giải thích?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hòa tan 14,4 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 đặc, dư thấy thoát ra 4,48 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack