2048.vn

Bộ 9 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 5)
Quiz

Bộ 9 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 5)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1110 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

Nồng độ những ion nào tồn tại trong dung dịch lớn nhất.

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng Ba(OH)2+ Na2CO3có phương trình ion thu gọn là

Ba2++ CO3-→ BaCO3

Ba2++ CO32-→ BaCO3

Ba++ CO32-→ BaCO3

Ba+ + CO3- → BaCO3

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nitric để lâu trong không khí chuyển sang màu gì?

Vàng.

Xanh.

Đỏ.

Đen.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích dd HCl 0,1 M cần để trung hoà 100 ml dd Ba(OH)20,1 M là

100 ml

l50 ml

500 ml

200 ml

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường Nitơ tồn tại ở trạng thái nào?

Khí

Rắn

Lỏng

Huyền phù

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học đặc trưng của HNO3là:

Vừa oxi hóa, vừa khử.

Tính khử.

Tính oxi hóa.

Tính bazơ mạnh.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung 7,58 gam Cu(NO3)2trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,88 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 500 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng.

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Khi đốt khí NH3trong khí clo, khói trắng bay ra là

Đáp án đúng:

A. NH4Cl             

B. HCl                 

C. N2                   

D. Cl2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh:

Đáp án đúng:

A. HCl                 

B. NaOH             

C. KCl                 

D. NaNO3

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có [H+] = 10-5M. Môi trường của dung dịch này là

Trung tính

Kiềm

Axit

Lưỡng tính

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết điện li thì chất nào sao đây là axit?

Fe(NO2)3.

HNO3.

NaNO3.

Fe(OH)3.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li?

KOH.

H2SO4.

NaHCO3.

C2H5OH.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào cho dưới đây là muối axit?

Na2SO4.

CH3COONa.

NaHCO3.

Na2CO3.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NH3làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu gì?

Xanh.

Hồng.

Tím.

Vàng.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ion Fe2+ + 2OH Fe (OH)2ứng với phương trình phân tử nào.

FeCl2+ KOH.

FeCO3+ Ba(OH)2.

FeSO4+ Cu(OH)2

Fe + NaOH.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khí N2(đktc) cần lấy để điều chế 1,7 gam NH3với H = 25% là:

22,4 lít.

8,96 lít.

6,72 lít.

4,48 lít.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3loãng, dư thì thu được 0,448 lit khí NOduy nhất (đktc). Giá trị của m là.

11,2 gam

0,56 gam

5,6 gam

1,12 gam

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion NO3-có tên gọi:

Amoni

Nitric

Nitrat

Amino

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ mol của cation Ba2+trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là

0,45M.

0,90M.

1,35M.

1,00M.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt các dung dịch mất nhãn H2SO4, KOH, NaNO3chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là:

HCl

phenolphthalein

Quỳ tím

NaHCO3

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình điện li các chất sau: HCl, NaOH, NH4Cl, CH3COOH.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:

- NaOH + HNO3

- FeSO4 + KOH

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một dung dịch X chứa 0,1mol Fe2+; 0,2 mol Al3+; x mol Cl-và y mol SO42. Cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan. Tìm x và y.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết PTHH thực hiện dãy sau: N2→ NO → NO2→ HNO3 → KNO3

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe vào dung dịch HNO3đặc nóng, dư thu được 17,92 lit khí NO2(đktc) duy nhất. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hoà tan 3,6 g Mg vào dung dịch HNO3loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,224 lít N2(ở đktc). Cô cạn dung dịch thu được m g muối. Tính giá trị của m.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack