2048.vn

Bộ 9  Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 1)
Quiz

Bộ 9 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 1)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1110 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24.

NaCl.

C6H12O6(glucozơ).

C12H22O11(saccarozơ).

C2H5OH.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

KNO3.

NaOH.

HCl.

CH3COOH.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

HCl.

C6H12O6(glucozơ).

K2SO4.

NaOH.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

Ba(OH)2.

Al(OH)3.

NaOH.

Ca(OH)2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

NaHCO3.

NaH2PO4.

NaHSO4.

Na2SO4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường axit có nồng độ ion H+thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

[H+]< [OH-].

[H+] = 10-7.

[H+] >10-7.

[H+]< 10-7.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

KOH.

KNO3.

H2SO4.

NaCl.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây có pH< 7?

KNO3.

CH3COOH.

Ba(OH)2.

Na2SO4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

Nhóm VA.

Nhóm IIIA.

Nhóm IA.

Nhóm VIIIA.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tính bazơ?

N2.

NH3.

HNO3.

NaNO3.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

Ca(OH)2.

NaNO3.

(NH4)2SO4.

KCl.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?

Tan tốt trong nước.

Có màu nâu đỏ.

Không tan trong nước.

Có màu xanh tím.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân muối nào sau đây thu được sản phẩm là muối nitrit và oxi?

KClO3.

KMnO4.

KOH.

KNO3.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học đặc trưng của HNO3

tính axit mạnh.

tính axit yếu.

tính khử mạnh.

tính háo nước.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là

Cu, NO2, O2.

CuO, NO2, O2.

CuO, NO2.

Cu, O2.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ion Fe2++ 2OHFe (OH)2 ứng với phương trình phân tử của cặp chất nào?

FeSO4+ Cu(OH)2

Fe + NaOH

FeCl2+ KOH

FeCO3+ Ba(OH)2

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4 và KOH. Có bao nhiêu dung dịch làm quì tím chuyển màu xanh?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị pH của dung dịch KOH 0,001M là

11.

12.

13.

3.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NaOH với HCl trong dung dịch?

Na++ Cl-→ NaCl

NaOH + H+→ Na++ H2O

OH-+ H+→ H2O

NaOH + Cl-→ NaCl + OH-

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitơ không có ứng dụng nào sau đây?

Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Nitơ được dùng làm môi trường trơ trong nhiều ngành công nghiệp như luyện kim, thực phẩm…

Phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac.

Nitơ được dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy chất điện li mạnh trong số: HCl, H2O, NaNO3, NaOH, Al(OH)3, HF?

1.

3.

2

4.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

0,05.

0,10.

0,15.

0,20.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?

Fe(NO3)2.

Fe(NO3)3.

Fe(NO3)2và Fe(NO3)3.

Fe2(NO3)3.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa.

N2 + O2 2NO.

N2+ 3H2 2NH3.

NO + O2 2NO2.

N2 + 2O2 2NO2.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion thu gọn:

a.  NH4Cl + NaOH       ? +  ? + ?

b.  Cu + HNO3 loãng  → NO  + ? + ?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

a. Tính pH của dung dịch HNO3 0,001M.

b. Khi cho quỳ tím vào dung dịch trên thì xảy ra hiện tượng gì?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Có bốn dung dịch: NaCl, Na2SO4, NH4NO3và HNO3đựng trong bốn bình riêng biệt. Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt từng dung dịch. Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho 2,4 gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X, phản ứng không có khí sinh ra. Tính khối lượng muối có trong dung dịch X.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack