Bộ 9 Đề kiểm tra học kì 2 Vật lí 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
Đề thi

Bộ 9 Đề kiểm tra học kì 2 Vật lí 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

A
Admin
Vật lýLớp 1162 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng kính là khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng

lăng trụ tam giác.

tứ giác đều.

hình lục lăng.

hình chóp đều.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Lăng kính là khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng lăng trụ tam giác.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau là

tán sắc ánh sáng.

giao thoa ánh sáng.

khúc xạ ánh sáng.

phản xạ toàn phần.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người có thể nhìn rõ các vật trong khoảng cách mắt 15 cm – 50 cm. Người này bị tật gì?

Cận thị.

Viễn thị.

Lão thị.

Loạn thị.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mắt người này không thể nhìn vật ở xa vô cực và điểm cực cận gần mắt hơn người bình thường nên người này bị tật cận thị.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây dẫn được uốn thành vòng tròn có bán kính 5 cm. Dòng điện có cường độ 10 A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây là

1,26.10-4 T.

4.10-5 T.

2,51.10-3 T.

1,25.10-4 T.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây: B=2π.10−7.Ir=2π.10−7.100,05=1,26.10−4T

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tương tác giữa hai vật nào dưới đây không phải là tương tác từ?

nam châm – nam châm.

nam châm – thanh gỗ.

dòng điện – dòng điện.

dòng điện – nam châm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tương tác từ là tương tác giữa nam châm với nam châm, giữa dòng điện với nam châm và giữa dòng điện với dòng điện.

Trong ba đáp án thì tương tác giữa nam châm và thanh gỗ không phải là tương tác từ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính từ thông riêng là

Φ = BNScosα.

Φ = BScosα.

Φ = Li.

Φ = L.i.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dòng điện i gây ra một từ trường, từ trường này gây ra một từ thông qua (C) được gọi là từ thông riêng của mạch. Φ=Litrong đó L là độ tự cảm, chỉ phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của mạch kín ( ), đơn vị là Henry (H).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một êlectron bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-4 T theo phương hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Vận tốc của êlectron bằng 3.105 m/s. Biết điện tích của êlectron q0 = -1,6.10-19 C. Độ lớn của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên êlectron là

8,3.10-18 N.

2,4.10-18 N.

4,8.10-18 N.

9,6.10-18 N.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Công thức xác định lực Lorenxo: fL=qvBsinα. Trong đó αlà góc hợp bởi vecto vận tốc và vecto cảm ứng từ.

Theo đề bài ta có electron chuyển động với vecto vận tốc có phương hợp với vecto cảm ứng từ một góc 30° nên α=30°

Thay số, ta được: fL=qvBsinα=−1,6.10−19.3.105.2.10−4.sin30o=4,8.10−18N

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mắt của một người có điểm cực viễn Cv cách mắt 50 cm. Điểm Cc cách mắt 10 cm. Khi đeo kính, mắt nhìn thấy điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu? (Coi đeo kính sát mắt).

12,5 cm.

25 cm.

10 cm.

– 12,5 cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tiêu cự của kính cần đeo là: f=dv=−50cm

Khi đeo kính, người này có cực cận mới khi ảnh ảo của vật hiện ra ở cực cận dc'=−10cm

Khi đeo kính, mắt nhìn thấy điểm gần nhất cách mắt: dc=dc'.fdc'−f=(−10).(−50)−10+50=12,5cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cây cọc dài được cắm thẳng đứng xuống một bể nước chiết suất 43. Phần cọc nhô ra ngoài mặt nước là 30 cm, bóng của nó trên mặt nước dài 40 cm và dưới đáy bể nước dài 190 cm. Chiều sâu của lớp nước trong bể là

100 cm.

300 cm.

400 cm.

200 cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Media VietJack

sini=CIAI=CICI2+AC2=40402+302=0,8

Ta có: sinisinr=n2n1=43⇒sinr=3.sini4=3.0,84=0,6

sinr=JDID=JDJD2+IJ=1501502+IJ2=0,6⇒IJ=200cm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Media VietJack

Vectơ cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện I gây ra có hướng

từ ngoài vào trong.

từ trái qua phải.

từ trong ra ngoài.

từ phải qua trái.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều vecto cảm ứng từ: Nắm bàn tay phải sao cho ngón cái choãi ra nằm dọc theo dây dẫn, khi đó các ngón tay còn lại khum theo chiều đường sức từ. Như vậy trong bài này, vecto cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện I gây ra có hướng từ ngoài vào trong.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của cảm ứng từ là

niu – tơn (N).

wêbe (Wb).

henry (H).

tesla (T).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của cảm ứng từ là Tesla (T).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính suất điện động tự cảm là

etc = LΔiΔt.

etc = -ΔΦΔt.

etc = ΔΦΔt.

etc = -LΔiΔt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Công thức xác định độ lớn suất điện động tự cảm là etc = LΔiΔt.

 Trong đó:

etc là suất điện động tự cảm, có đơn vị Vôn (V)

L là hệ số tự cảm, có đơn vị Henry (H)

ΔiΔtlà tốc độ biến thiên cường độ dòng điện, có đơn vị ampe trên giây (A/s)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín khi từ thông

bằng 0.

biến thiên.

không đổi.

bảo toàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín khi từ thông biến thiên.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khung dây dẫn kín có diện tích 0,04 m2, gồm 100 vòng, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,02 T. Vectơ cảm ứng từ vuông góc với vectơ pháp tuyến của khung dây. Độ lớn từ thông qua khung dây là

80 Wb.

0,08 Wb.

0 Wb.

0,8 Wb.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Công thức tính từ thông qua khung dây: Φ=NBScosα.

Theo đề ta có vecto cảm ứng từ vuông góc với vecto pháp tuyến của khung dây nên α=90o

Thay số, ta được: Φ=NBScosα=100.0,02.0,04.cos90=0Wb

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếu ánh sáng từ không khí sang nước với góc tới 300. Biết chiết suất của không khí và nước lần lượt là 1 và 43. Giá trị góc khúc xạ là

230.

210.

200.

220.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Áp dụng công thức: sinisinr=n2n1=43⇒sinr=3.sini4=3.sin30o4⇒r=22o

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống dây hình trụ có chiều dài 0,4 m gồm 2000 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 0,02 m2. Độ tự cảm của ống dây là

0,25 H.

0,125 H.

1,25 H.

0,26 H.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Độ tự cảm của ống dây là: L=4π.10−7.N2l.S=4π.10−7.200020,4.0,02=0,25H

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người bị cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự 60 cm. Độ tụ của kính là

– 1,7 dp.

– 1,6 dp.

1,7 dp.

1,6 dp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Độ tụ của kính là: D=1f=1−0,6=−1,7dp

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều của lực Lo-ren-xơ được xác định theo quy tắc

nắm bàn tay trái.

bàn tay trái.

vào Nam ra Bắc.

nắm tay phải.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chiều của lực Lorenxo được xác định theo quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái mở rộng sao cho từ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa là chiều của vận tốc khi q0>0 và ngược chiều vận tốc v khi q0<0. Lúc đó, chiều của lực Lorenxo là chiều ngón cái choãi ra.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm xa nhất mắt có thể nhìn rõ mà không phải điều tiết là điểm

cực viễn.

mù.

vàng.

cực cận.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Điểm cực viễn là điểm xa nhất mắt có thể nhìn rõ mà không phải điều tiết là điểm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia sáng đi qua quang tâm của một thấu kính hội tụ thì tia ló sẽ

truyền thẳng.

đi qua tiêu điểm vật chính.

đi qua tiêu điểm ảnh chính.

song song với trục chính.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tia sáng đi qua quang tâm của một thấu kính hội tụ thì tia ló sẽ truyền thẳng.

21. Tự luận
1 điểm

Một khung dây hình chữ nhật có diện tích mỗi vòng dây S = 0,03 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2 T, gồm 2000 vòng dây. Vectơ cảm ứng từ song song với vectơ pháp tuyến của khung dây.

a. Tính từ thông qua khung dây.

Xem đáp án

a. Từ thông qua khung dây là: Φ=BNScosα=2.10−2.2000.0,03.cos0=1,2Wb

22. Tự luận
1 điểm

b. Cảm ứng từ giảm đều từ 2.10-2 T về 0 T trong thời gian 0,01 s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

Xem đáp án

b. Độ lớn suất điện động cảm ứng là:

ec=NSB2−B1Δt=2000.0,03.0−2.10−20,01=120V

23. Tự luận
1 điểm

Một thấu kính mỏng có tiêu cự f = 20 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính 30 cm.

a. Thấu kính mỏng là thấu kính gì? Vì sao?

Xem đáp án

a, Thấu kính hội tụ vì f < 0

24. Tự luận
1 điểm

b. Xác định vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh.

Xem đáp án

b, Áp dụng công thức: 1f=1d+1d'⇒1d'=1f−1d=120−130=160⇒d'=60cm>0, ảnh thật

Ta có: k=−d'd=−6030=−2<0, ảnh ngược chiều với vật

25. Tự luận
1 điểm

c. Để thu được ảnh thật cao bằng một nửa vật thì phải dịch chuyển vật thêm một đoạn bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

c, Ta có:

k=12=d1'd1⇒d1=2d1'

120=12d1'+1d1'=32d1'⇒d1'=30cm

⇒d1=60cm⇒Δd=d−d1=60−30=30cm