2048.vn

Bộ 8 Đề kiểm tra Hóa 11 giữa học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (đề 7)
Quiz

Bộ 8 Đề kiểm tra Hóa 11 giữa học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (đề 7)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 119 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm 250 ml dung dịch KOH 1M vào 110 ml dung dịch H3PO4 1M. Các chất thu được trong dung dịch là

KH2PO4 và K3PO4.

K2HPO4 và K3PO4.

K2HPO4 và KH2PO4.

K3PO4 và KOH dư

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng?

H3PO4 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

Dùng AgNO3 để phát hiện ion photphat trong dung dịch muối.

H3PO4 tác dụng với NaOH có khả năng cho đồng thời 3 muối.

P2O5 là anhiđrit của H3PO4.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 40ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị pH của dung dịch sau khi trộn là

14

12

13

11

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

Chỉ có kết tủa keo trắng.

Không có kết tủa, có khí bay lên.

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, dư thu 6,72 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

19,2 gam.

28,8 gam.

14,4 gam.

12,8 gam.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí đinitơ oxit còn có tên gọi là “khí cười” vì khi hít phải một lượng nhỏ khí này thì có cảm giác say và hay cười. Trong y học đinitơ oxit được dùng để gây mê trong một số ca tiểu phẫu. Công thức phân tử của đinitơ oxit là

N2O.

NO2.

NO.

N2O4.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 4,431 gam hh kim loại gồm Al và Mg trong dd HNO3 loãng thu được dd A và 1,568 lít hh khí X đều không màu, có khối lượng 2,59 gam, trong đó có một khí bị hóa nâu trong không khí (không có NH4NO3). Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Vậy % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hh bằng:

12% và 88%.

13% và 87%.

12,8% và 87,2%.

20% và 80%.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?

Dung dịch đường glucozơ.

Dung dịch benzen trong rượu.

Dung dịch rượu.

Giấm ăn.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau :

1) MgSO4 + HCl.            2) AgNO3 + KCl.            3) NaOH + AlCl3.          

Số phản ứng không xảy ra là :

0

2

1

3

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng kết tủa thu được khi trộn 20 ml dung dịch AgNO3 1M và 10 ml dung dịch CaCl2 1M là:

2,87 gam.

3,94 gam.

4,39 gam.

1,435 gam.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: Fe + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là:

6

4

8

2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch axit H3PO4 loãng (bỏ qua sự phân li của H2O) có những ion nào?

H+, PO43-, H3PO4.

H+, PO43-, H2O.

H+, H2PO4- , HPO42- , PO43-, HPO4, H2O.

H+, H2PO4- , HPO42- , PO43-.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch: NaCl, NaOH, Al2(SO4)3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch dẫn điện tốt nhất là:      

Al2(SO4)3.

Ba(OH)2.

NaOH

NaCl.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là muối nitrit và oxi

Mg(NO3)2.

NH4NO3.

AgNO3.

KNO3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào đúng khi nói về nitơ (N2)

N2 duy trì sự sống, sự cháy.

N2 nặng hơn CO2

N2 tan nhiều trong nước.

N2 được điều chế bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân biệt 2 dung dịch NaCl và NaNO3 bằng

Quỳ tím.

HCl.

KOH.

AgNO3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch AlCl3 0,1M có nồng độ cation Al3+ là bao nhiêu?

0,1M.

0,15M.

0,2M.

0,3M.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì nó chứa:

KNO3.

K2CO3.

KCl.

K2O.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch HCl dư vào 150 ml dung dịch K2CO3 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?

33,60 lít.

3,36 lít.

7,62 lít.

6,72 lít.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + H2O.

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.

Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O.

KOH + KHCO3 → Na2CO3 + H2O.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

1. Viết phương trình điện li của các chất sau trong nước: HCl; NaOH; CH3COOH; CaCl2

2.Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:

a) NaCl + AgNO3 ®

b) H2SO4 + NaOH ®

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho 100 ml dung dịch A gồmHCl 0,01M; H2SO40,02M.

a. Tính số mol các ion trong dung dịch A

b. Trộn dung dịch A với 400ml dung dịch NaOH 0,01M thu được dung dịch B. Tính pH của dung dịch B

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

1. Dung dịch X có chứa 0,1 mol NH4+, 0,2 mol Fe3+, 0,2 mol SO42- và a mol Cl-. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính a và m?

2.Cho x gam P2O5 tác dụng hết với 338ml dung dịch NaOH 4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3x gam chất rắn. Tính giá trị của x.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack