Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
13 câu hỏi
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
KhoángsảncógiátrịnhấtởvùngĐôngNamBộlà
caolanh.
đáa-xít.
bô-xít.
dầukhí.
CHỌN D
Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ
Điều
Cà phê
Cao su
Hồ tiêu
CHỌN C
Các thành phố dưới đây tạo thành tam giác công nghiệp lớn của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòà, Bình Dương.
CHỌN B
Điểm giống nhau giữa Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là
sông ngồi dày đặc nhiều nước quanh năm.
nhiệt độ quanh năm trên 27oC.
đất phù sa cổ tập trung thành vùng lớn.
có đất badan tập trung thành vùng lớn.
CHỌN D
Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
đất phèn.
đất phù sa ngọt.
đất mặn.
đất cát ven biển.
CHỌN A
Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
xâm nhập mặn.
cháy rừng.
thiếu nước ngọt.
triều cường.
CHỌN C
Chỉ số phát triển nào của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn cả nước
tỉ lệ hộ nghèo.
tuổi thọ trung bình.
tỉ lệ người biết chữ.
tỉ lệ dân số thành thị.
CHỌN A
Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đông bằng Sông Cửu Long là
toàn bộ diện tích là đồng bằng.
hai mặt giáp biển.
nằm ở cực Nam tổ quốc.
rộng lớn nhất cả nước.
CHỌN C
Đảo lớn nhất Việt nam là
Phú Quý.
Phú Quốc.
Cát Bà.
Cồn Cỏ.
CHỌN A
Em hãy cho biết các loại tài nguyên khoáng sản trên Biển Đông thuộc Việt Nam?
Titan, thiếc, Diricon, Dầu khí; Thủy sản;
Dầu khí, thiếc; titan, thiếc, diricon…Các bãi cát trắng
Thủy sản, diricon…Các bãi cát trắng.
Dầu khí; Thủy sản; quặng thiếc; titan, thiếc, diricon…Các bãi cát trắng
CHỌN D
2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào dúng, phát biểu nào sai đối với cùng Đông Nam Bộ.
a) Đông Nam Bộ là vùng có diện tích và sản lượng cà phê đứng đầu cả nước.
b) Dầu khí là khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ.
c) Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà tù Côn Đảo là các di sản văn hóa của Vùng Đông Nam Bộ.
d) Đông Nam Bộ có sức thu hút lực lượng lao động có chuyên môn kỹ thuật mạnh thứ 2 cả nước.
Câu | 1 | |||
Lệnh hỏi | a) | b) | c) | d) |
Đ/a | Đ | Đ | Đ | S |
PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5đ)
(1,0đ).Hãy chỉ ra điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long có những thế mạnh và hạn chế gì?
Câu | Nội dung | Điểm |
Câu 1 (0,5 điểm) | a. Thế mạnh( HS chỉ ra được từ 4 ý trở lên thì cho 0,5 điểm) | 0,5 |
- Đất: đất phù sa ngọt có diện tích 1,2 triệu ha |
| |
- Khí hậu cận xích đạo |
| |
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc, kênh rạch chằng chịt |
| |
- Sinh vật: thảm thực vật chủ yếu là rừng ngập mặn |
| |
- Tài nguyên biển hết sức phong phú |
| |
b. Hạn chế | 0,5 | |
- Mùa khô nước mặn xâm nhập vào đất liền, làm tăng độ chua và độ mặn trong đất | 0,25 | |
- Phần lớn diện tích là đất mặn và đất phèn, cùng với sự thiếu nước vào mùa khô đã làm cho việc sử dụng và cải tạo đất gặp nhiều khó khăn/ Tài nguyên khoáng sản hạn chế | 0,25 |
(0,5đ).Nêu mộtsốgiảiphápđểkhaitháctàinguyênvàbảovệmôitrườngbiển,đảo?
- Đánh giá tiềm năng, giá trị các tài nguyên biển quan trọng. Nâng cao hiệu quả khai thác các tài nguyên biển. |
|
- Ngăn ngừa, kiểm soát và giảm ô nhiễm môi trường biển, đảo. |
|
- Quản lí và bảo vệ tốt các hệ sinh thái biển, ven biển và hải đảo; tăng diện tích các khu bảo tồn biển, đảo; phục hồi diện tích rừng ngập mặn ven biể |
|
- Tăng cường hợp tác khu vực và toàn cầu trong phòng, chống ô nhiễm môi trường biển, đảo. |
|
- Tuyên truyền, giáo dục người dân có ý thức và hành động bảo vệ tài nguyên và môi trường biển, đảo. |
|







