Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 05
12 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số “Bảy trăm linh tám” được viết là:
780
708
870
807
Đáp án đúng là: B
Số “Bảy trăm linh tám” được viết là: 708
A. 780B. 708C. 870D. 807
Giá trị của chữ số 4 trong số 849 là:
804
840
400
40
Đáp án đúng là: D
Giá trị của chữ số 4 trong số 849 là: 40
Làm tròn số 347 đến hàng trăm được số:
300
340
350
400
Đáp án đúng là: A
Chữ số hàng chục là 4 < 5, ta làm tròn xuống
Làm tròn số 347 đến hàng trăm được số: 300
“Một chiếc bút chì có chiều dài khoảng 18 ……….”. Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:
mm
m
dm
cm
Đáp án đúng là: D
Một chiếc bút chì có chiều dài khoảng 18 cm
Chia 60 quả táo vào các túi, mỗi túi có 2 quả. Hỏi có thể chia được vào bao nhiêu túi?
15 túi
40 túi
30 túi
35 túi
Đáp án đúng là: C
Chia được vào số túi là:
60 : 2 = 30 (túi)
Đáp số: 30 túi
Sắp xếp các số: 142, 321, 96, 46 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
46, 96, 142, 321
321, 142, 96, 46
96, 46, 142, 321
142, 96, 321, 46
Đáp án đúng là: B
So sánh: 321 < 142 < 96 < 46
Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 321, 142, 96, 46
Phần II. Tự luận.
Viết chữ số La Mã thích hợp vào chỗ chấm
1: ………. | 14: ………. | 7: ………. | 16: ………. |
19: ………. | 9: ………. | 4: ………. | 10: ………. |
1: I | 14: XIV | 7: VII | 16: XVI |
19: XIX | 9: IX | 4: IV | 10: X |
Số?
………. + 126 = 350 | ………. – 98 = 308 |
54 : ………. = 2 | ………. : 3 = 23 |
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.
Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.
Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.
224 + 126 = 350 | 406 – 98 = 308 |
54 : 27 = 2 | 69 : 3 = 23 |
Đặt tính rồi tính
21 + 231 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… | 345 – 40 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… | 43 × 2 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… | 87 : 4 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
+ 21231¯ 252 | − 345 40¯ 305 | × 43 2¯ 86 | 87 8¯ 421 07 4¯ 3 |
Cho các số đo: 124 mm, 32cm, 2 dm, 59 mm, 71 cm.
a) Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………….
b) Số đo bé nhất là: …………………………………………………………………….
Đổi: 32 cm = 320 mm, 2 dm = 200 mm, 71 cm = 710 mm
So sánh: 710 > 320 > 200 > 124 > 59
a) Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 59 mm, 124 mm, 200 mm, 320 mm, 710 mm
b) Số đo bé nhất là: 59 mm
Một trường tiểu học có 409 học sinh nữ, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 43 bạn. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài giải
Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
409 + 43 = 452 (học sinh)
Đáp số: 452 học sinh nam
Khoanh tròn vào 15 số quả trong mỗi hình






