Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 05
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 05

A
Admin
ToánLớp 378 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số “Bảy trăm linh tám” được viết là:

780

708

870

807

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số “Bảy trăm linh tám” được viết là: 708

A. 780B. 708C. 870D. 807

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 4 trong số 849 là:

804

840

400

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá trị của chữ số 4 trong số 849 là: 40

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 347 đến hàng trăm được số:

300

340

350

400

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số hàng chục là 4 < 5, ta làm tròn xuống

Làm tròn số 347 đến hàng trăm được số: 300

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“Một chiếc bút chì có chiều dài khoảng 18 ……….”. Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:

mm

m

dm

cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Một chiếc bút chì có chiều dài khoảng 18 cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia 60 quả táo vào các túi, mỗi túi có 2 quả. Hỏi có thể chia được vào bao nhiêu túi?

15 túi

40 túi

30 túi

35 túi

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

Chia được vào số túi là:

60 : 2 = 30 (túi)

Đáp số: 30 túi

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Sắp xếp các số: 142, 321, 96, 46 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

46, 96, 142, 321

321, 142, 96, 46

96, 46, 142, 321

142, 96, 321, 46

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 321 < 142 < 96 < 46

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 321, 142, 96, 46

7. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận.

Viết chữ số La Mã thích hợp vào chỗ chấm

1: ……….

14: ……….

7: ……….

16: ……….

19: ……….

9: ……….

4: ……….

10: ……….

Xem đáp án

1: I

14: XIV

7: VII

16: XVI

19: XIX

9: IX

4: IV

10: X

8. Tự luận
1 điểm

Số?

………. + 126 = 350

………. – 98 = 308

54 : ………. = 2

………. : 3 = 23

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

224 + 126 = 350

406 – 98 = 308

54 : 27 = 2

69 : 3 = 23

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

21 + 231

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

345 – 40

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

43 × 2

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

87 : 4

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án

+     21231¯     252

−  345   40¯     305

×    43   2¯      86

87    8¯       421    07       4¯       3

10. Tự luận
1 điểm

Cho các số đo: 124 mm, 32cm, 2 dm, 59 mm, 71 cm.

a) Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn:

………………………………………………………………………………………….

b) Số đo bé nhất là: …………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đổi: 32 cm = 320 mm, 2 dm = 200 mm, 71 cm = 710 mm

So sánh: 710 > 320 > 200 > 124 > 59

a) Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 59 mm, 124 mm, 200 mm, 320 mm, 710 mm

b) Số đo bé nhất là: 59 mm

11. Tự luận
1 điểm

Một trường tiểu học có 409 học sinh nữ, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 43 bạn. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Bài giải

Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:

409 + 43 = 452 (học sinh)

Đáp số: 452 học sinh nam

12. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào 15 số quả trong mỗi hình

Khoanh tròn vào  1/5 số quả trong mỗi hình (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào  1/5 số quả trong mỗi hình (ảnh 2)