Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05
12 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM
Số 25,63 đọc là:
Hai mươi lăm phẩy sáu ba
Hai năm phẩy sáu ba
Hai mươi lăm phẩy sáu mươi ba
Hai năm phẩy sáu mươi ba
Nếu dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân sang bên phải một chữ số thì số thập phân đó:
Tăng lên 10 đơn vị
Giảm đi 10 đơn vị
Tăng lên 10 lần
Giảm đi 10 lần
Một huyện có 320 ha đất trồng cây cà phê và 480 ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?
150%
15%
1 500%
1,5%
Xe máy đi quãng đường dài 90 km mất 2 giờ 15 phút. Vận tốc của xe máy là:
40 km/giờ
202,5 km/giờ
30 km/giờ
36 km/giờ
Cho hình tròn tâm O bán kính 6 cm. Nửa chu vi của hình tròn đó bằng:
37,68 cm
9,42 cm
62,8 cm
18,84 cm
Một người bán hàng lãi 200 000 đồng và số tiền đó bằng 10% số tiền vốn bỏ ra. Tìm số tiền vốn người đó bỏ ra.
20 000 000 đồng
2 000 000 đồng
20 000 đồng
200 000 000 đồng
Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 100 m2. Thể tích của hình lập phương là:
8 000 m2
125 m2
15 m2
95 m2
Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 80 000 000 đồng. Hỏi sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi của người đó là bao nhiêu?
400 000 đồng
800 000 đồng
80 800 000 đồng
80 400 000 đồng
II. TỰ LUẬN
Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15 : 0,5 …… 15 : 0,1 b) 8,25 …… 32 × 0,25
b) 4,8 : 0,01 …… 48 × 10 d) 0,9 × 100 ……. 900
Đặt tính rồi tính
a) 32 giờ 56 phút + 7 giờ 12 phút …………………………………… …………………………………… …………………………………… | b) 19 giờ 20 phút – 5 giờ 36 phút …………………………………… …………………………………… …………………………………… |
c) 4 giờ 12 giây × 3 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… | d) 18 phút 36 giây : 3 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… |
Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ. Tính khoảng cách giữa hai tỉnh A, B.
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Tính bằng cách thuận tiện
a) 2,5 × 8 × 4 × 125 = ………………………………….. = ………………………………….. = ………………………………….. = ………………………………….. | b) 32 × 16 + 32 × 24 + 32 × 10 = ………………………………….. = ………………………………….. = ………………………………….. = ………………………………….. |
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








