2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 02
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM 

Hiệu giá trị của các chữ số 5 trong số 15,509 là:

0

5,5

4,5

4,95

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

“4,5 × ... = 73,35”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

1,63

16,03

16,30

163

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi một hình tròn có bán kính 5 m là: 

25 m

31,4 m

78,5 m

62,8 m

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  

1,7 phút  × 16 – 1 phút 42 giây × 6 – 120 giây = ……….. giây

17 giây

15 giây

25 giây

0,5 giây

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ bên thống kê số học sinh của mỗi khối lớp tham gia Câu lạc bộ STEM của một trường tiểu học. Biết tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ STEM là 60 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh Khối lớp 4 tham gia Câu lạc bộ STEM?

Biểu đồ bên thống kê số học sinh của mỗi khối lớp tham gia Câu lạc bộ STEM của một trường tiểu học. Biết tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ STEM là 60 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh Khối lớp 4 tham gia Câu lạc bộ STEM? (ảnh 1)

30 học sinh

24 học sinh

12 học sinh

18 học sinh

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có chiều cao bằng \(\frac{3}{7}\) độ dài đáy. Tính diện tích hình tam giác đó, biết chiều cao 1,5m.

262,5 dm2

26,25 dm2

26,25 m2

2 625 m2

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 0,4 dm, chiều cao 0,03 m là: 

54 m2

54 cm3

0,54 dm2

0,54 m2

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 8,25 : 3 + 2,5 × 4 là: 

12,75

19,5

20,5

21

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN 

Đặt tính rồi tính: 

a) 5 năm 8 tháng + 8 năm 5 tháng

……………………………………

……………………………………

……………………………………

b) 24 giờ 12 phút – 10 giờ 18 phút

……………………………………

……………………………………

……………………………………

c) 6 phút 40 giây × 8

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

d) 12 ngày 20 giờ : 4

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 92,75 : ……….. = 25

b) ………..  – 5,767 = 200 – 13,2 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một hình thang có đáy lớn 1,5 m và đáy bé bằng 35 đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích hình thang đó?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 0,3 × 0,99 + 0,3 : 100

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

b) 5,4 × 2 + 2,7 × 8 + 10,8 × 2

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack