Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 9 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 9 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 974 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Trục ngang của biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột xác định

tần số tương đối của nhóm số liệu.

đơn vị độ dài phù hợp với các tần số tương đối.

các nhóm số liệu cần biểu diễn.

tiêu đề cho biểu đồ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Trục ngang của biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột xác định các nhóm số liệu cần biểu diễn.

Do đó ta chọn phương án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm số liệu [a,b) là nhóm gồm các số liệu

lớn hơn avà nhỏ hơn b

lớn hơn hoặc bằng avà nhỏ hơn b

lớn hơn avà nhỏ hơn hoặc bằng b

lớn hơn hoặc bằng avà nhỏ hơn hoặc bằng b

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nhóm số liệu a;b là nhóm gồm các số liệu lớn hơn hoặc bằng  và nhỏ hơn  

Do đó ta chọn phương án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất trong công ty trên khi viết 200 phần mềm? (ảnh 1)

Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất trong công ty trên khi viết 200 phần mềm?

Python.

JavaScript.

Java.

Ruby.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quan sát biểu đồ, ta thấy ngôn ngữ lập trình được sử dụng phổ biến nhất khi viết 200 phần mềm là Python (chiếm 35%).

Do đó ta chọn phương án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Một túi đựng 4 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, được đánh số 1; 2; 3; 4. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ trong túi. Số khả năng xảy ra của biến cố A là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Không gian mẫu là Ω=1;  2;  1;  3;  1;  4;  2;  3;  2;  4;  3;  4.

Gọi A là biến cố “tích hai số ghi trên hai viên bi lớn hơn 3”.

Có 4 khả năng xảy ra biến cố A là 1;  4;  2;  3;  2;  4;  3;  4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

y=3x+2

y=1x2

y=x31

y=12x

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hàm số y=x31 có hệ số  nên hàm số đồng biến.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax2 có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là

Cho hàm số y=ax^2  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là (ảnh 1)

y=2x2.

y=-2x2.

y=x2.

y=x2.

Xem đáp án

Cho hàm số y=ax^2  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

1x2+2026x+2025=0

x4+2026x22025=0

x2+2026x3+2025=0

x22025x+2026=0

Xem đáp án

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn? (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?

x26x+5=0

x25x+6=0

x25x6=0

x25x6=0

Xem đáp án

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu? (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường

trung trực.

phân giác trong.

phân giác ngoài.

đường cao.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường phân giác trong của tam giác đó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

 Trong các hình trên, hình nào đang nội tiếp đường tròn? (ảnh 1)

Trong các hình trên, hình nào đang nội tiếp đường tròn?

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Lục giác đều là lúc giác có sáu góc bằng nhau và sáu cạnh bằng nhau.

Hình thoi là đa giác không đều có các góc bằng nhau.

Ngũ giác có năm cạnh bằng nhau và năm góc bằng nhau là ngũ giác đều.

Hình chữ nhật là đa giác không đều có các góc bằng nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Lục giác đều là hình lục giác có 6 cạnh và 6 góc bằng nhau.

Hình thoi là đa giác không đều có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc không bằng nhau, các góc đối đỉnh của hình thoi bằng nhau.

Ngũ giác có năm cạnh và năm góc bằng nhau là ngũ giác đều.

Hình chữ nhật là đa giác không đều do các cạnh không bằng nhau. Các góc của hình chữ nhật bằng nhau và bằng .

Vậy khẳng định sai là B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay với O là tâm biến tam giác đều thành chính nó là phép quay thuận chiều một góc

90°

100°

110°

120°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép quay thuận chiều tâm một góc 0°;  120°;  240°;  360° biến tam giác đều thành chính nó.

Đoạn văn

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

 Cho phương trình 2x2+2m1x+m1=0 với m là tham số,  m32.

13. Tự luận
1 điểm

a)  Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.

Xem đáp án

a)  Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.  (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

b) Phương trình luôn có hai nghiệm x1,x2 với mọi m32.

Xem đáp án

b) Phương trình luôn có hai nghiệm x1,x2  với mọi m#3/2 (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

c) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình lần lượt là x1+x2=2m12;  x1x2=m12.

Xem đáp án

c) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình lần lượt là x1+x2=2m-1/2.. (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

d) Có một giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn 4x12+2x1x2+4x22=1.

Xem đáp án

d) Có một giá trị của m để phương trình có hai nghiệm  x1,x2 thoả mãn  (ảnh 1)

Đoạn văn

Một chi tiết xây dựng bằng bê tông có kích thước như hình vẽ bên, gồm:

Phía trên là một hình trụ có chiều cao 2m đường kính đáy 0,5 m

Phía dưới là nửa hình cầu có đường kính 0,5 m

Mỗi xe trộn bê tông cung cấp được  bê tông. Một công trình xây dựng cần sử dụng 40 chi tiết như ở câu a thì cần ít nhất bao nhiêu xe để đáp ứng được nhu cầu?
17. Tự luận
1 điểm
a) Thể tích hình cầu có bán kính đáy R, được tính bằng công thức: V=43πR3.
Xem đáp án

Đúng

18. Tự luận
1 điểm
b) Bán kính đường tròn đáy của hình trụ là 0,5 m
Xem đáp án

b) Bán kính đường tròn đáy của hình trụ là 0,5 m (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm
c) Thể tích của chi tiết chi tiết xây dựng bằng bê tông là: 13π96  m3.
Xem đáp án

c) Thể tích của chi tiết chi tiết xây dựng bằng bê tông là: 13pi/36 m^3 (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm
d) Một công trình xây dựng cần sử dụng 40 chi tiết xây dựng bằng bê tông như ở hình trên thì cần ít nhất 2 xe để đáp ứng được nhu cầu.
Xem đáp án

d) Một công trình xây dựng cần sử dụng 40 chi tiết xây dựng bằng bê tông như ở hình trên thì cần ít nhất 2 xe để đáp ứng được nhu cầu. (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu 15. Một hộp chứa 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số 1;4;7; 9. Bạn Khuê và bạn Hương lần lượt mỗi người lấy ra 1 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố A  “Số ghi trên tấm thẻ của bạn Khuê nhỏ hơn số ghi trên tấm thẻ của bạn Hương” (viết kết quả dưới dạng số thập phân).

Xem đáp án

Tính xác suất của biến cố  “Số ghi trên tấm thẻ của bạn Khuê nhỏ hơn số ghi trên tấm thẻ của bạn Hương” (viết kết quả dưới dạng số thập phân). (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

Cho parabol P:y=12x2 và đường thẳng  d:y=2x+m  (m là tham số). Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của M để  (d) cắt (P) tại hai điểm nằm phân biệt.

Xem đáp án

Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của M để  (d) cắt (P) tại hai điểm nằm phân biệt. (ảnh 1)

23. Tự luận
1 điểm

Một lục giác đều và một ngũ giác đều chung cạnh  AD (như hình vẽ). Tính số đo góc BAC (đơn vị độ).

Tính số đo góc BAC (đơn vị độ). (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính số đo góc BAC (đơn vị độ). (ảnh 2)

24. Tự luận
1 điểm
Nón Huế là một hình nón có đường kính đáy bằng  độ dài đường sinh là . Người ta lát mặt xung quanh hình nón bằng ba lớp lá khô. Tính diện tích lá cần dùng để tạo nên một chiếc nón Huế như vậy (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị cm2  
Tính diện tích lá cần dùng để tạo nên một chiếc nón Huế như vậy (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị cm2   (ảnh 1)
Xem đáp án

Tính diện tích lá cần dùng để tạo nên một chiếc nón Huế như vậy (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị cm2   (ảnh 2)

25. Tự luận
1 điểm

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm)

1. Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ về cân nặng của các bạn học sinh lớp 9A (đơn vị: kg).

 Nhận định đó đúng hay sai? Tại sao? (ảnh 1)

Biết rằng có 11 học sinh có cân nặng từ 50 kg đến dưới 55 kg. Bạn lớp trưởng cho rằng: “Có trên 50% số học sinh của lớp có cân nặng từ 50 kg trở lên”. Nhận định đó đúng hay sai? Tại sao?

2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một phân xưởng theo kế hoạch cần sản xuất  sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày phân xưởng đó vượt mức  sản phẩm nên phân xưởng đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định là  ngày. Hỏi theo kế hoạch thì mỗi ngày phân xưởng đó cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án

Nhận định đó đúng hay sai? Tại sao? (ảnh 2)

Nhận định đó đúng hay sai? Tại sao? (ảnh 3)

26. Tự luận
1 điểm

Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn (O), bán kính R(R>0) và dây cung BC cố định. Một điểm A chuyển động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC  có ba góc nhọn. Kẻ các đường cao AD,BE của tam giác ABC cắt nhau tại H và BE cắt đường tròn (O) tại F (F khác B)

a) Chứng minh rằng tứ giác DHEC nội tiếp.

b) Kẻ đường kính AM của đường tròn (O) và OI vuông góc với BC tại I. Chứng minh I là trung điểm của HM và tính AF biết BC=R3.

c) Khi BC cố định, xác định vị trí của A trên đường tròn (O) để DH DA lớn nhất.

Xem đáp án

a) Chứng minh rằng tứ giác DHEC nội tiếp. (ảnh 1)

a) Chứng minh rằng tứ giác DHEC nội tiếp. (ảnh 2)

a) Chứng minh rằng tứ giác DHEC nội tiếp. (ảnh 3)

a) Chứng minh rằng tứ giác DHEC nội tiếp. (ảnh 4)