Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 9 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 9 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 969 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta thường dùng

Biểu đồ tranh.

Biểu đồ cột kép.

Biểu đồ hình quạt tròn.

Biểu đồ đoạn thẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Để biểu diễn sự thay đổi số liệu của các đối tượng thống kê theo thời gian, ta thường dùng biểu đồ đoạn thẳng.

Do đó ta chọn phương án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hà ghi lại cự li nhảy xa của các bạn trong câu lạc bộ thể thao ở bảng tần số ghép nhóm sau (đơn vị: mét):

Trong bảng tần số ghép nhóm, có bao nhiêu nhóm số liệu? (ảnh 1)

Trong bảng tần số ghép nhóm, có bao nhiêu nhóm số liệu?

4 nhóm.

3 nhóm.

5 nhóm.

8 nhóm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quan sát bảng tần số ghép nhóm, ta thấy có 4 nhóm số liệu là:  3,5;  4,  4;  4,5,  4,5;  5,  5;  5,5.

Do đó ta chọn phương án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây

Nếu số khách hàng được điều tra 150 người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là bao nhiêu? (ảnh 1)

Nếu số khách hàng được điều tra 150 người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là bao nhiêu?

36

9

3

68

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

số khách hàng được điều tra 150 người nên ta có n=150.

Quan sát biểu đồ, ta thấy tần số tương đối của mức độ đánh giá không hài lòng là  

Tức là,  f5=6%.

Suy ra  m5=1506%=9.

Do đó số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là 9 người.

Vậy ta chọn phương án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất, gọi T là tổng số chấm trên hai con xúc xắc thì kết quả nào sau đây không thể xảy ra?

T=1

T=2

T=3

T=4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thấy tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc nhỏ nhất là 2 và lớn nhất là 12.

Do đó, tổng số chấm trên hai con xúc xắc thì T=1 không thể xảy ra.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

y=3x+2

y=1x2

y=x31

y=12x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số y=x31 có hệ số a=13>0 nên hàm số đồng biến.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3m+2x2 với m=23. Giá trị của tham số m để đồ thì hàm số đã cho đi qua điểm 1;  2 

m=23.

m=0.

m=1.

m=1.

Xem đáp án

Giá trị của tham số   để đồ thì hàm số đã cho đi qua điểm   là (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx+c=0   a0 có biệt thức Δ=b24ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi

Δ<0

Δ>0

Δ0

Δ0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình ax2+bx+c=0   a0  Δ<0 thì phương trình vô nghiệm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai số u,v có tổng và tích lần lượt là 32 và 231. Khi đó u và v là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

x2231x32=0.

x2+32x+231=0.

x232x+231=0.

x2+231x+32=0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì  u+v=32;  uv=231 nên u và v là nghiệm của phương trình x232x+231=0.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, đường tròn (O) ở hình nào là đường tròn nội tiếp tam giác ABC

 

Trong các hình dưới đây, đường tròn   ở hình nào là đường tròn nội tiếp tam giác   (ảnh 1)

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Hình d.

Xem đáp án

Trong các hình dưới đây, đường tròn   ở hình nào là đường tròn nội tiếp tam giác   (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Tứ giác nội tiếp đường tròn là

tứ giác có bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

tứ giác có nhiều nhất bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

tứ giác có tổng số đo hai góc đối nhau bằng 90°.

tứ giác có ba đỉnh nằm trên đường tròn đó.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

Vậy ta chọn phương án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình phẳng sau, các hình là hình phẳng có dạng là đa giác đều là:

 Trong các hình phẳng sau, các hình là hình phẳng có dạng là đa giác đều là:   (ảnh 1)

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Hình d.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình ac không là đa giác đều vì không có các cạnh bằng nhau.

Hình b không là đa giác đều vì không có các góc bằng nhau.

Hình d là hình vuông (tứ giác đều).

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Khi quay thuận chiều α° tâm O điểm A thành điểm B thì điểm A tạo thành cung AB có số đo bằng

α°.

α°.

90°α° .

180°α°.

Xem đáp án

Khi quay thuận chiều   tâm   điểm   thành điểm   thì điểm   tạo thành cung   có số đo bằng  (ảnh 1)

Đoạn văn

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Cho phương trình x2+m+2x+m1=0.

13. Tự luận
1 điểm

a)  Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.

Xem đáp án

a)  Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.  (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

b) Phương trình luôn có hai nghiệm x1,x2  với mọi m.

Xem đáp án

b) Phương trình luôn có hai nghiệm x1,x2   với mọi m (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

c) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình lần lượt là x1+x2=m+2;  x1x2=m1.

Xem đáp án

c) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình lần lượt là x1 + x2= m+2 (ảnh 1)  

Sai

16. Tự luận
1 điểm

d) Không có giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn x21x1+x22x2=6.

Xem đáp án

d) Không có giá trị của m để phương trình có hai nghiệm  x1, x2 thoả mãn  (ảnh 1)

Đoạn văn

Cho hình bên là một thúng gạo vun đầy. Thúng có dạng nửa hình cầu với đường kính 50 cm phần gạo vun lên có dạng hình nón cao 15 cm

 

Nhà Danh dùng lon sữa bò cũ có dạng hình trụ (bán kính đáy bằng 5 cm chiều cao 15 cm để đong gạo mỗi ngày. Biết mỗi ngày nhà Danh ăn 5 lon gạo và mỗi lần đong thì lượng gạo chiếm 90%  thể tích lon.

17. Tự luận
1 điểm
a) Thể tích hình cầu có bán kính đáy R  , được tính bằng công thức: V=43πR3.
Xem đáp án

Thể tích hình cầu có bán kính đáy R, được tính bằng công thức: V=43πR3.

Do đó ý a) là đúng.

18. Tự luận
1 điểm
b) Phần gạo nằm ngang mặt thúng trở xuống có dạng nửa hình cầu có bán kính 50 cm.
Xem đáp án

b) Phần gạo nằm ngang mặt thúng trở xuống có dạng nửa hình cầu có bán kính  50 cm. (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm
c) Thể tích phần gạo trong thúng là 60  6253π  cm3.
Xem đáp án

c) Thể tích phần gạo trong thúng là  60635/3 cm^3 pi (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm
d) Với lượng gạo ở thúng trên thì nhà Danh có thể ăn nhiều nhất là 15 ngày.
Xem đáp án

Sai

21. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Tập hợp A gồm các số có ba chữ số, trong đó có 15 số nguyên tố. Bạn An chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp A. Biết rằng xác suất của biến cố “Chọn được số là hợp số” là  0,7.Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

Đáp số: 50.

Vì xác suất của biến cố “Chọn được số là hợp số” là  nên xác suất của biến cố “Chọn được số là số nguyên tố” là: 10,7=0,3

Số phần tử trong tập hợp A là: 15:0,3=50 (phần tử).

Vậy tập hợp A có 50 phần tử.

22. Tự luận
1 điểm

Cho parabol P:y=x2 và đường thẳng d:y=m1x+m+4  (mlà tham số). Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để d cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung.

Xem đáp án

Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để d cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung. (ảnh 1)

23. Tự luận
1 điểm

Cho ngũ giác đều MNPQR có tâmO. Hỏi có bao nhiêu phép quay α°  0°α°360° tâm O biến ngũ giác đều MNPQR thành chính nó?

Xem đáp án

Hỏi có bao nhiêu phép quay   tâm O biến ngũ giác đều MNPQR thành chính nó? (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm
Một chụp nhựa bảo vệ chuông điện có cấu trúc gồm một phần là hình trụ bán kính đáy R , chiều cao 6 cm và một phần là hình bán cầu bán kính  (như hình vẽ). Cho biết diện tích mặt xung quanh của khối chụp là 120π  cm2. Tính thể tích khối chụp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị)
Tính thể tích khối chụp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị) (ảnh 1)
Xem đáp án

Tính thể tích khối chụp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị) (ảnh 2)

25. Tự luận
1 điểm

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm)

1. Sau khi điều tra về số học sinh trong  lớp học (đơn vị: học sinh), người ta có bảng tần số ghép nhóm như ở bảng sau:

Tính vận tốc của xe tải. (ảnh 1)

Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu đó.

2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một ô tô khách và một ô tô tải chở vật liệu xây dựng khởi hành cùng một lúc từ bến xe khách Lai Châu đến trung tâm thị trấn Mường Tè. Do trọng tải lớn nên xe tải chở vật liệu xây dựng đi với vận tốc chậm hơn xe khách 10  km/h. Xe khách đến trung tâm thị trấn Mường Tè sớm hơn xe tải 1 giờ 6 phút.Biết quãng đường từ bến xe khách thành phố Lai Châu đến trung tâm thị trấn Mường Tè là 132  km.Tính vận tốc của xe tải.

Xem đáp án

Tính vận tốc của xe tải. (ảnh 2)

Tính vận tốc của xe tải. (ảnh 3)

26. Tự luận
1 điểm

Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn O;  R. Từ A trên (O) kẻ tiếp tuyến d với (O) Trên đường thẳng d lấy điểm M bất kỳ ( M khác A)  kẻ cát tuyến MNP. Gọi K là trung điểm của NP kẻ tiếp tuyến MB. Kẻ ACMB,  BDAM  CMB,  DAM. Gọi H là giao điểm của AC và BD, Ilà giao điểm của OM và AB.

a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp.

b) Chứng minh OIOM=R2  và OIIM=IA2 .

c) Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng.

Xem đáp án

a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp. (ảnh 1)

a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp. (ảnh 2)