Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 2
25 câu hỏi
Listen and draw lines. There is one example.


Audio script: Listen and draw lines. There is one example. I am Sue. I can see an elephant. It's blue. Can you see the lines? Now you listen and draw lines.
1. A: Bobby, what do you want? B: I want a sandwich. A: What? B: A sandwich. 2. A: How old are you, Phuong? B:I’m five. 3 A: Kim, what can you do? B: I can sing. 4. My name is Anna. This is my living room. It's pink. | Dịch bài nghe: Nghe và nối các đường. Đây là một ví dụ. Tớ là Sue. Tớ thấy một con voi. Nó màu xanh. Bạn có thấy các đường nối không? Bây giờ bạn nghe và nối nhé. 1. A: Bobby, cậu muốn gì? B: Tớ muốn một cái bánh sandwich. A: Hả? Cậu nói gì? B: Một cái bánh sandwich. 2. A: Phương, cậu bao nhiêu tuổi? B: Tớ năm tuổi. 3. A: Kim, cậu làm được gì? B: Tớ hát được. 4. Tớ tên là Anna. Đây là phòng khách của tớ. Nó màu hồng. |
Listen and tick (√) the box. There is one example.








Audio script: Listen and tick the box. There is one example. This is my brother. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 5. It's a bag. It's red. 6. A: How old are you? B:I'm four. 7. A: This is my kitchen. B: I like it. A: Thank you. 8. A: How many balls? B: Two. No, ten. | Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu vào ô. Đây là một ví dụ. Đây là anh trai của tớ. Bạn có thấy dấu đúng không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu vào ô nhé. 5. Đó là cái cặp. Nó màu đỏ. 6. A: Cậu bao nhiêu tuổi? B: Tớ bốn tuổi. 7. A: Đây là nhà bếp của tớ. B: Tớ thích nó. A: Cảm ơn cậu. 8. A: Có bao nhiêu quả bóng thế? B: Hai… À không, mười quả. |
Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.








Audio script: Listen and put a tick or a cross.There are two examples. Juice. Can you see the tick? Eight cars. Can you see the cross? Now you listen and put a tick or a cross. 9. I can sing. La la la la la. 10. Touch your arm. 11. This is my mother. 12. It's a blue flower. | Dịch bài nghe: Nghe và chọn đúng hoặc sai. Có hai ví dụ. Nước trái ép. Bạn thấy câu đúng chứ? Tám chiếc ô tô. Bạn thấy câu sai chứ? Bây giờ bạn nghe và chọn đúng hoặc sai nhé.
9. Tớ hát được. La la la la la. 10. Chạm vào tay của cậu đi. 11. Đây là mẹ của tớ. 12. Đó là một bông hoa màu xanh. |
Read and draw lines. There is one example.


Sit down. (Ngồi xuống.)
1. I can run. (Tớ có thể chạy.)
2. I want a cookie. (Tớ muốn một cái bánh quy.)
3. It’s a yellow kite. (Đó là một con diều vàng.)
Look, read and circle. There is one example.


I have a bird.
I have a snake. (Tớ có một con rắn.)
I have a bird. (Tớ có một con chim.)


Nine cars.
Eight cars. (Tám chiếc ô tô.)
Nine cars. (Chín chiếc ô tô.)


I can swim.
I can kick. (Tớ có thể đá.)
I can swim. (Tớ có thể bơi.)
Look, read and circle. There is one example.


Touch your hair.
Touch your hair. (Chạm vào tóc bạn.)
Touch your mouth. (Chạm vào miệng bạn.)

Yes
This is my living room. (Đây là phòng khách của tớ.)
No
There are five bowling pins. (Có năm chai bowling.)
No
How many books? – Two books. (Có bao nhiêu quyển sách? – Hai quyển.)
=> Sai, có 6 (six) quyển.
Order the letters. There is one example.






Order the words. There is one example.

I have a monkey. (Tôi có một con khỉ.)

It’s a green leaf. (Đó là một chiếc lá xanh.)
Look and write. There is an example.
|
Example: It’s an
______________.
→ It’s an ant.
______________.My name is Linh. I’m eight.
(Tên tớ là Linh. Tớ tám tuổi.)
This is my
______________.
This is my house.
(Đây là nhà của tớ.)
There are
______________ ______________.
There are six insects.
(Có sáu con côn trùng.)




