Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 162 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số bé hơn 5 là:

6

7

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé hơn 5 là: 4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 4 + 2 là: 

9

8

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4 + 2 = 6

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? (ảnh 1)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

ồ vật dưới đây có dạng khối gì?

ồ vật dưới đây có dạng khối gì?    (ảnh 1) 

Khối lập phương

Khối hộp chữ nhật

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“Số 1 đứng ở …………….. của số 5 và số 7”. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

 “Số 1 đứng ở …………….. của số 5 và số 7”. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:      (ảnh 1)

bên trái

bên phải

bên trên

giữa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

“Số 1 đứng ở giữa của số 5 và số 7”.

6. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận.

Tính:

6 + 4 – 3 = ……….

7 + 1 – 5 = ……….

8 – 3 – 2 = ……….

3 – 2 + 0 = ……….

Xem đáp án

 

6 + 4 – 3 = 7

7 + 1 – 5 = 3

8 – 3 – 2 = 3

3 – 2 + 0 = 1

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Đọc số

4

 

9

 

 

Tám

 

Năm

Xem đáp án

 

Số

Đọc số

4

Bốn

9

Chín

8

Tám

5

Năm

9. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 4, 6, 0, 7, 3

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: …………………………………………..

b) Số lớn nhất là: …………………..……… Số bé nhất là: ……………………………

Xem đáp án

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 7, 6, 4, 3, 0

b) Số lớn nhất là: 7. Số bé nhất là: 0

10. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)