2048.vn

Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề số 2
Đề thi

Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề số 2

A
Admin
Địa lýLớp 126 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

ThuậnlợichủyếuởĐôngNam Bộđểpháttriểndulịchnghỉdưỡng

cócáchệthốngsônghồ; cónguồnnướcnóngvànướckhoángdồi dào.

tài nguyênrừnggiàucó,phầnlớnlàrừngđặcdụngvàrừngphònghộ.

khíhậucậnXíchđạovớinềnnhiệtcao,lượngmưalớn,haimùarõ rệt.

địahìnhtươngđốibằngphẳng,đấtba-danvàđấtxám phùsacổrộng.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

ThếmạnhởĐôngNam Bộđốivới khaitháckhoángsản

vùngbiểnrộng,bờbiểncócácvũngbiểnvàcócửasông sâu.

biểnrộng,giàunguồnlợisinhvật,gầnvớicácngưtrườnglớn.

thềmlụcđịarộnglớnvớitrữlượnglớndầumỏ,khí tựnhiên.

biểnấm,cónhiềubãitắm vàphongcảnhthiênnhiênhấpdẫn.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

TàinguyêndulịchtựnhiênnổibậtởĐồngbằngsôngCửuLong

Nhiềucùlao,cồnvàcáchệsinhtháiđấtngập nước.

Cácditíchvănhoátínngưỡng,ditíchcách mạng.

HệthốngchùaKhơ-mevàdi tíchkhảocổÓcEo.

NghệthuậtĐờncatàitửlàdisảnvănhoáthếgiới.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

ĐồngbằngsôngCửuLong

dânsốnhóm tuổi15 -64rất thấp.

sốdânthànhthịcaohơnnôngthôn.

quymôdânsốnhỏvàmật độthấp.

tỉlệgiatăngdânsốtựnhiên nhỏ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉnh nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển?

Đồng Tháp.

An Giang.

Vĩnh Long.

Cà Mau.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mụcđíchchủyếucủaviệcpháttriểncôngnghiệpchếbiếnlươngthực,thựcphẩmởĐồngbằng sông Cửu Long là

đadạnghoácơcấunềnkinhtế,bảođảmđầurachocáctrangtrại.

pháttriểnnôngnghiệphànghoátheochiềusâu,thuhútđầutư.

hìnhthànhkhucôngnghiệp,đẩymạnhquátrìnhcôngnghiệphoá.

nângcaogiátrịnôngsản,tănghiệuquảsửdụngcácnguồnlực.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểnnướcta

nằmởtrongvùngôn đới.

chỉgiápvớimộtquốcgia.

cónhiềudòngbiểnnóng.

cónhiềuđảovàquần đảo.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điềukiệnthuậnlợi đốivớinuôitômởDuyênhảiNamTrungBộ

mật độsôngngòicao,cónhiềuhồnước.

hoạtđộngchếbiếnvàdịchvụpháttriển.

cónhiềuvũng,vịnh,đầmphá,cửasông.

dâncưđôngđúc,cónhiềukinhnghiệm.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Du lịch biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh chủ yếu do

đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh kín gió, nhiều đảo, bán đảo ven bờ.

khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm, nhiều bãi tắm, thắng cảnh đẹp.

nhiều đảo, quần đảo với hệ sinh thái đa dạng, tiếp giáp vùng biển sâu.

số giờ nắng cao, nhiều vũng vịnh, đầm phá, nhiều bãi tắm rộng nổi tiếng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.

phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.

Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

NguồnlaođộngởDuyênhải NamTrungBộ

hàngnămtăngthêmkhoảngmộttriệu người.

khádồi dào,trìnhđộngàycàngđượcnângcao.

hầuhếttậptrunghoạtđộngởvùngnôngthôn.

phầnlớnlàm việcởkhuvựcđầutưnướcngoài.

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA CẢ NƯỚC VÀ VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ NĂM 2021 (Đơn vị: Nghìn tấn)

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.  Cho bảng số liệu: (ảnh 1)

a)

Cà phê chiếm tỉ trọng lớn nhất, chè chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

ĐúngSai
b)

Cà phê và hồ tiêu chiếm tỉ trọng cao trên 70%.

ĐúngSai
c)

Cao su chiếm tỉ trọng thấp hơn so với điều.

ĐúngSai
d)

Cao su, điều và chè chiếm tỉ trọng thấp dưới 20%.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho thông tin sau:

Biển Đông có diện tích khoảng 3,9 triệu km2, có hai vịnh lớn là vịnh Bắc Bộ (khoảng 124,5 nghìn km2) và vịnh Thái Lan (khoảng 293,0 nghìn km2). Dọc ven bờ biển với 114 cửa sông, cửa lạch đổ ra biển; 48 vũng vịnh có diện tích từ 50 km2 trở lên. Có 12 đầm phá từ Thừa Thiên Huế đến Ninh Thuận (trong đó hệ đầm phá Tam Giang - Cầu Hai có quy mô lớn nhất Đông Nam Á). Diện tích vùng biển Việt Nam trên 1 triệu km2, chủ yếu là các hải đảo ven bờ và hai quần đảo lớn ngoài khơi là Hoàng Sa thuộc thành phố Đà Nẵng và Trường Sa thuộc tỉnh Khánh Hòa.

(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo hiện trạng môi trường biển và hải đảo quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. Bộ Tài nguyên và Môi trường 2021, tr.3)

a)

Các đầm phá ở nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực miền Trung.

ĐúngSai
b)

Hệ đầm phá Tam Giang - Cầu Hai có diện tích lớn nhất cả nước.

ĐúngSai
c)

Diện tích vùng biển Việt Nam chiếm hơn 1/3 diện tích Biển Đông.

ĐúngSai
d)

Các đảo, quần đảo Việt Nam tập trung chủ yếu ở ngoài khơi.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Theo thống kê  năm 2021,vùngĐôngNam Bộcódânsốlà18,3triệungười,tỉlệdânsốthànhthịchiếm66,4%.Tính dân số thành thị của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

NHIỆTĐỘTRUNGBÌNHTHÁNGTẠITHÀNHPHỐHỒCHÍMINH(Đơnvị:°C)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệtđộ

25,8

26,7

27,9

28,9

28,3

27,5

27,1

27,1

26,8

26,7

26,4

25,7

Nhiệt độ trung bình năm của Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao nhiêu (đơn vị tính: °C, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SỐLƯỢNGTRANGTRẠI PHÂNTHEOLĨNHVỰCHOẠTĐỘNGCỦACẢNƯỚCVÀVÙNGĐỒNGBẰNG SÔNG CỬU LONG, NĂM 2022 (Đơn vị: trang trại)

Tổngsố

Trồngtrọt

Chănnuôi

Nuôitrồngthủysản

Khác

Cảnước

24075

6307

14084

2940

ĐồngbằngsôngCửuLong

5431

2751

832

1839

 

TínhtỉlệtổngsốtrangtrạicủavùngĐồngbằngsôngCửuLongtrongtổngsốtrangtrạicủacảnướcnăm2022. (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Theo thống kê  năm 2021, dân số vùng đồng bằng sông Cửu Long khoảng 17,4 triệu người, số dân thành thị là 4,6 triệu người. Tínhtỉ lệ dân số nông thôncủavùngĐồng bằng sông Cửu Longnăm2021(đơnvịtính: %,làmtrònkết quảđếnhàngđơn vị).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn tấn)

                              Năm

Tiêu chí

2010

2021

Sản lượng hải sản khai thác

707,1

1167,9

Trong đó: cá biển

516,9

966,0

(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022)

Sản lượng cá biển so với sản lượng hải sản khai thác năm 2021 chênh lệch với năm 2010 bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Theo thống kê năm 2021, diện tích trồngcây cà phê toàn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là 6 574nghìn ha, sản lượngđạt 1 748,2 nghìntấn.Tínhnăngsuất càphêcủavùng năm2021(đơnvịtính:tạ/ha,làm trònkết quảđếnhàngđơnvị).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

A white paper with black text and numbers  Description automatically generated

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy tính cự li vận chuyển trung bình ngành vận tải đường biển của nước ta năm 2021 (đơnvịtính:km,làm trònkết quảđếnhàngđơnvị).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

A white paper with black text and numbers  Description automatically generated

Căn cứ vào bảng số liệu, khối lượng vận chuyển ngành vận tải đường biển của nước ta năm 2021 gấp bao nhiêu lần năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ hai).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trình bày sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ở Đông Nam Bộ.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trình bày thế mạnh về địa hình - đất, khí hậu, nguồn nước ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trình bày ý nghĩa của giữ vững an ninh quốc phòng đối với phát triển kinh tế biển vùng DuyênhảiNamTrungBộ.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack