Bộ 4 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng anh 10 Học kì 2 có đáp án( đề 1)
Đề thi

Bộ 4 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng anh 10 Học kì 2 có đáp án( đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1078 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option to complete each of the following sentences.

It’s time for us to________the problem of air pollution.

contrast

force

address

pursue

Xem đáp án

A. contrast (v.): trái ngược      B. force (v.): ép buộc

C. address (v.): giải quyết       D. pursue (v.): theo đuổi

Xét về nghĩa, ta chọn phương án C.

Dịch nghĩa: It’s time for us to address the problem of air pollution. (Đã đến lúc chúng ta phải giải quyết vấn đề ô nhiễm không khí.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nick was kneeling in front of the________and praying.

preference

altar

magpie

superstition

Xem đáp án

A. preference (n.): sự ưu tiên              B. altar (n.). bàn thờ

C. magpie (n.): chim chích chòe         D. superstition (n.): sự mê tín

Xét về nghĩa, ta chọn phương án B.

Dịch nghĩa: Nick was kneeling in front of the altar and praying. (Nick đang quỳ gối trước bàn thờ và khấn/ cầu nguyện.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The newly married couple left for their________in Paris.

honeymoon

bridesmaid

handkerchief

soul

Xem đáp án

A. honeymoon (n.): tuần trăng mật     B. bridesmaid (n.): phù dâu

C. handkerchief (n.): khăn tay            D. soul (n.): tâm hồn, linh hồn

Xét về nghĩa, ta chọn phương án A.  

Dịch nghĩa: The newly married couple left for their honeymoon in Paris. (Cặp vợ chồng mới cưới này nghỉ tuần trăng mật tại Paris.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you think________between men and women in the workplace is still only theoretical?

equality

diversity

gender

wealth

Xem đáp án

A. equality (n.): sự bình đẳng B. diversity (n.): sự đa dạng

C. gender (n.): giới tính                      D. wealth (n.): sự giàu có

Xét về nghĩa, ta chọn phương án A.  

Dịch nghĩa: Do you think equality between men and women in the workplace is still only theoretical? (Bạn có cho rằng sự bình đẳng giữa nam và nữ trong công sở vẫn chỉ mang tính lý thuyết không?)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

It is necessary to________gender discrimination in today’s society.

sue

rebel

present

eliminate

Xem đáp án

A. sue (v.): kiện                       B. rebel (v.): nổi loạn, chống đối

C. present (v.): trình bày         D. eliminate (v.): xóa bỏ

Xét về nghĩa, ta chọn phương án D.  

Dịch nghĩa: It is necessary to eliminate gender discrimination in today’s society. (Cần phải xóa bỏ sự phân biệt giới tính trong xã hội ngày nay.)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Traditional wedding ceremonies are more________than modern ones

qualified

native

complicated

engaged

Xem đáp án

A. qualified (adj.): đủ năng lực           B. native (adj.): bản ngữ

C. complicated (adj.): phức tạp          D. engaged (adj.): đính hôn

Xét về nghĩa, ta chọn phương án C.  

Dịch nghĩa: Traditional wedding ceremonies are more complicated than modern ones. (Lễ cưới truyền thống phức tạp hơn lễ cưới hiện đại.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The________is a male friend of the bridegroom, who helps him during the wedding ceremony

bridesmaid

best man

high status

life partner

Xem đáp án

A. bridesmaid (n.): phù dâu                B. best man (n.): phù rể

C. high status (n.): địa vị cao              D. life partner (n.): người bạn đời

Xét về nghĩa, ta chọn phương án B.  

Dịch nghĩa: The best man is a male friend of the bridegroom, who helps him during the wedding ceremony. (Phù rể là một người bạn của chú rể, người giúp chú rể trong lễ cưới.)

8. Tự luận
1 điểm

Give the correct forms of adjectives (comparative or superlative) in the brackets.

Women are________than men. (hard-working)

Xem đáp án

Đáp án: more hard-working

Giải thích: Trong câu đã cho có từ “than”, đây là dấu hiệu của so sánh hơn. Bên cạnh đó, từ “hard-working” là một tính từ dài (3 âm tiết) nên theo lý thuyết ta dùng “more + tính từ dài”, cấu trúc của so sánh hơn với tính từ dài là: chủ ngữ + to be + more + tính từ dài + than....

Dịch nghĩa: Women are more hard-working than men. (Phụ nữ chăm chỉ hơn đàn ông.)

9. Tự luận
1 điểm

The bride is________person on her wedding day. (pretty)

Xem đáp án

Đáp án: the prettiest

Giải thích: Xét về nghĩa, ta cần sử dụng so sánh nhất trong trường hợp này. Từ đã cho “pretty” là tính từ có 2 âm tiết với tận cùng là “y”(áp dụng“est” (trong so sánh nhất). Ta áp dụng cấu trúc của so sánh nhất như sau: chủ ngữ + to be + the + tính từ ngắn + “-est” + danh từ +   

Dịch nghĩa: The bride is the prettiest person on her wedding day. (Cô dâu là người đẹp nhất trong lễ cưới.)

10. Tự luận
1 điểm

Life In the country is________than that in the city (quiet)

Xem đáp án

Đáp án: quieter/ more quiet

Giải thích: Trong câu đã cho có từ “than”, đây là dấu hiệu của so sánh hơn. Bên cạnh đó, từ “quiet” là một tính từ đặc biệt có hai dạng so sánh hơn nên ta thêm “er” vào sau từ đó (quieter) hoặc thêm “more” trước nó (more quiet).

Dịch nghĩa: Life in the country is quieter/ more quiet than that in the city. (Cuộc sống ở nông thôn thanh bình hơn cuộc sống ở thành phố.)

11. Tự luận
1 điểm

Mike is________student in his class (good)

Xem đáp án

Đáp án: the best

Giải thích: Xét về nghĩa, ta cần sử dụng so sánh nhất trong trường hợp này. Tính từ ở dạng so sánh nhất của “good” là “best”, được coi là tính từ ngắn. Ta áp dụng cấu trúc của so sánh nhất với tính từ ngắn như sau: chủ ngữ + to be + the + tính từ ngắn + “-est” + danh từ + in/ of....

Dịch nghĩa: Mike is the best student in his class. (Mike là sinh viên giỏi nhất trong lớp của cậu ấy.)

 chuyển đổi như với tính từ ngắn), nên theo nguyên tắc, ta chuyển “y” thành “i” và thêm đuôi

12. Tự luận
1 điểm

Choose the correct passive modals in the box to complete the sentences.

should be shared

can be chosen

must be eliminated

will be helped

1.               Minh________with homework by his friend, Hung.

Xem đáp án

Đáp án: will be helped

Giải thích: Xét về nghĩa, ta chọn “will be helped” (sẽ được giúp), trong đó cấu trúc của “help” là: help + sb + with + st (giúp ai làm gì).

Dịch nghĩa: Minh will be helped with homework by his friend, Hung. (Minh sẽ được bạn thân của mình là Hùng giúp làm bài tập về nhà.)

13. Tự luận
1 điểm

Gender discrimination________soon.

Xem đáp án

Đáp án: must be eliminated

Giải thích: Xét về nghĩa, ta chọn “must be eliminated” (phải được xóa bỏ).

Dịch nghĩa: Gender discrimination must be eliminated soon. (Sự phân biệt giới tính phải được xóa bỏ sớm.)

14. Tự luận
1 điểm

Household chores________equally among family members.

Xem đáp án

Đáp án: should be shared

Giải thích: Xét về nghĩa, ta chọn “should be shared” (nên được chia sẻ).

Dịch nghĩa: Household chores should be shared equally among family members. (Công việc nhà nên được chia sẻ đều cho các thành viên trong gia đình.)

15. Tự luận
1 điểm

Hoa________to perform in this show.

Xem đáp án

Đáp án: can be chosen

Giải thích: Xét về nghĩa, ta chọn “can be chosen” (có thể được chọn).

Dịch nghĩa: Hoa can be chosen to perform in this show. (Hoa có thể được chọn biểu diễn trong chương trình này.)