Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tin học 12 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tin học 12 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tin họcLớp 1289 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một phần tử có CSS là {width: 300px; padding: 10px; border: 2px solid black;}, chiều rộng thực tế hiển thị trên trang là bao nhiêu?

300px.

320px.

324px.

330px.

Xem đáp án

Chọn C

300px + 10px padding trái + 10px padding phải + 2px border trái + 2px border phải = 324px

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mã <ul><li>A</li><li style="list-style-type: none;" >B</li> <li>C</li> </ul> sẽ hiển thị như thế nào?

Cả 3 mục đều có dấu đầu dòng.

Chỉ mục B không có dấu đầu dòng.

Chỉ mục A và C không có dấu đầu dòng.

Không mục nào có dấu đầu dòng.

Xem đáp án

Chọn B

Ưu tiên áp dụng CSS nội tuyến

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong biểu mẫu <form><input type="checkbox" name="hobby" value="1"> <input type="checkbox" name="hobby" value="2"></form>, nếu chọn cả hai ô, dữ liệu gửi đi sẽ là gì?

hobby=1.

hobby=2.

hobby=1&hobby=2.

Không gửi được dữ liệu.

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phần tử có CSS {position: relative; top: 20px; left: 30px;} sẽ dịch chuyển như thế nào so với vị trí ban đầu?

Xuống 20px, sang trái 30px.

Xuống 20px, sang phải 30px.

Lên 20px, sang phải 30px.

Không dịch chuyển.

Xem đáp án

Chọn B

Hiểu cách position: relative hoạt động

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu <body> có thẻ <p> bên trong có ch thước chữ của <p> là bao nhiêu pixel?

10px.

20px.

25px.

30px.

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mã <a href="#">Click</a> khi nhấp vào sẽ làm gì

Tải lại trang hiện tại.

Mở trang mới trắng.

Không làm gì ngoài nhảy lên đầu trang.

Báo lỗi.

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong CSS, nếu một phần tử có giá trị các thuộc tính {display: inline; width: 100px;}, điều gì sẽ xảy ra?

Phần tử có chiều rộng 100px và nằm ngang.

Thuộc tính width bị bỏ qua.

Phần tử chuyển thành block.

Phần tử bị ẩn.

Xem đáp án

Chọn B

Phần tử loại inline không áp dụng thuộc tính width.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thẻ <table> trong HTML dùng để làm gì?

Tạo bảng.

Tạo biểu mẫu.

Chèn hình ảnh.

Định dạng văn bản.

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuộc tính nào sau đây của thẻ <img> dùng để chỉ định đường dẫn tới hình ảnh

alt.

height.

width.

src.

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thẻ nào sau đây dùng để tạo liên kết trong trang web?

<link>.

<a>.

<href>.

<url>.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thẻ <form> trong HTML có tác dụng gì?

Tạo biểu mẫu nhập liệu.

Tạo bảng.

Chèn video.

Định dạng đoạn văn.

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuộc tính colspan trong thẻ <td> dùng để làm gì?

Gộp hàng.

Chèn hình ảnh.

Định dạng chữ.

Gộp cột.

Xem đáp án

Chọn D 

13. Tự luận
1 điểm

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi câu 1 điểm (4 ý đúng, mỗi ý 0.25 đ)

Một học sinh tạo trang web bằng đoạn mã sau. Em hãy xác định xem nhận định sau đây là đúng hay sai:

<style>

  .container { width: 400px; border: 1px solid red; }

  .item { width: 50%; margin: 10px; }

</style>

<divclass="container">

  <divclass="item">Nội dung</div>

</div>

a) Chiều rộng của .item là 200px.

b) Dòng chữ “Nội dung” sẽ được áp dụng màu đỏ.

c) Nếu .container có thêm padding: 20px, chiều rộng của .item sẽ giảm xuống 180px.
d) .contaniner là bộ chọn mã định danh.

Xem đáp án
  •  

a

Đ

a) 50% của 400px = 200px

b) Dòng chữ nội dung áp dụng màu chữ mặc định là màu đen.

c) (50% của (400px - 20px trái - 20px phải) = 180px).

d) .contaniner là bộ chọn lớp.

b

S

c

Đ

d

S

14. Tự luận
1 điểm

Một học sinh đang thiết kế trang web và viết đoạn mã HTML như sau:

<tableborder="1">

  <tr>

    <td colspan="2">Tiêu đề</td>

  </tr>

  <tr>

    <td>Nội dung 1</td>

    <td>Nội dung 2</td>

  </tr>

</table>

a) Bảng trên có 2 hàng và 3 cột.
b) Thuộc tính border="1" sẽ tạo đường viền cho bảng.

c) CSS được sử dụng trong đoạn lệnh trên là CSS internal. 

d) Giá trị border có thể chỉ định kiểu viền, độ dày và màu sắc cùng một lúc.

Xem đáp án
  •  

a

S

Sai (Bảng có 2 hàng nhưng dòng 1 có 1 cột và dòng 2 có 2 cột, do thẻ colspan="2" gộp 2 cột ở hàng đầu tiên

b

Đ

 

c

S

Đoạn lệnh sử dụng CSS inline.

d

Đ

 
15. Tự luận
1 điểm

Một bảng có 3 hàng và 3 cột, hàng thứ hai có <td colspan="3">, tổng số ô thực tế của bảng là bao nhiêu?

Xem đáp án

7

Vì hàng thứ 2 có 3 ô bị gộp làm 1 ô.

16. Tự luận
1 điểm

Nếu <body> có thẻ <div> bên trong có ch thước chữ trong <div> là bao nhiêu pixel?

Xem đáp án

20

20 (16px × 1.25 = 20px).

17. Tự luận
1 điểm

Một phần tử có mã CSS là {width: 150px; padding: 5px; border: 3px solid;}, chiều rộng thực tế hiển thị là bao nhiêu?

Xem đáp án

166

(150px + 5px × 2 + 3px × 2 = 166px).

18. Tự luận
1 điểm

 Số lượng ký tự tối đa có thể nhập vào ô <input type="text" maxlength="5"> là bao nhiêu?

Xem đáp án

5

Vì maxlength="5"

19. Tự luận
1 điểm

So sánh sự khác nhau giữa HTML và CSS về chức năng và vai trò trong thiết kế web.

Xem đáp án
  • HTML: Là "bộ xương" của trang web, giúp tổ chức nội dung một cách logic.

  • CSS: Là "bộ trang phục" của trang web, giúp nội dung trở nên đẹp mắt và hấp dẫn hơn.

Ví dụ:

  • Đoạn mã html

<!DOCTYPE html>

<html lang="vi">

<head>

    <title>Ví dụ HTML & CSS</title>

    <link rel="stylesheet" href="style.css">

</head>

<body>

    <h1>Chào mừng đến với website của tôi!</h1>

    <p>Đây là một đoạn văn bản.</p>

</body>

</html>

  • Đoạn mã css

h1 {

    color: blue;

    text-align: center;

}


p {

    

    color: gray;

}

20. Tự luận
1 điểm

Viết đoạn mã HTML và CSS để tạo một trang web gồm:

  • Một tiêu đề cấp 2 "Danh sách sở thích" với màu xanh lá, căn giữa, và kích thước chữ 150% so với mặc định của <body> (giả sử 16px).

  • Một danh sách có thứ tự gồm 3 mục, với dấu đầu dòng là số La Mã (I, II, III).

Xem đáp án

<!DOCTYPE html>

<html>

<head>

  <title>Sở thích</title>

  <style>

    body { color: #000000; background-color: transparent; font-weight: 400; font-style: normal; font-variant: normal; text-decoration: none; vertical-align: baseline; white-space: pre-wrap;">: 16px; }

    h2 {

      color: green;

      text-align: center;

       color: #000000; background-color: transparent; font-weight: 400; font-style: normal; font-variant: normal; text-decoration: none; vertical-align: baseline; white-space: pre-wrap;">: 1.5em; /* 24px */

    }

    ol {

      list-style-type: upper-roman;

    }

  </style>

</head>

<body>

  <h2>Danh sách sở thích</h2>

  <ol>

    <li>Đọc sách</li>

    <li>Nghe nhạc</li>

    <li>Xem phim</li>

  </ol>

</body>

</html>