Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1

A
Admin
Hóa họcLớp 1191 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkane là các hydrocarbon:

no, mạch vòng.

no, mạch hở.

không no, mạch hở.

không no, mạch vòng.

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

C2H6.

C3H6.

C4H10.

C5H12.

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

methyl.

ethyl.

propyl.

butyl.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các alkane khôngtham gia loại phản ứng nào?

Phản ứng thế.

Phản ứng cộng.

Phản ứng tách.

Phản ứng cháy.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa:

liên kết đơn.

liên kết σ.

liên kết bội.

vòng benzene.

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

CnH2n+2 (n ≥ 1).

CnH2n (n ≥ 2).

CnH2n (n ≥ 3).

CnH2n-2 (n ≥ 2).

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

CH3-CH2-CH2-CH3.

CH3-CH=CH2.

CH3-CH2-CCH.

CH2=CH-CH=CH2.

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trưc nhng năm 50 ca thế k XX, công nghip tng hp hu cơ da trên nguyên liu chính là acetylene. Ngày nay, nh s phát trin vưt bc ca công ngh khai thác và chế biến du m, ethylene tr thành nguyên liu r tin, tin li hơn nhiu so vi acetylene. Công thc phân t ca ethylene là

C2H4.

C2H6.

CH4.

C2H2.

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

vàng.

trắng.

đen.

xanh.

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là

12 và 6.

6 và 6.

6 và 12.

6 và 14.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là (ảnh 1)

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là (ảnh 2)

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là (ảnh 3)

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng có thể phản ứng với bromine khan khi có mặt xúc tác iron(III) bromide. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

Phản ứng thế.

Phản ứng cộng.

Phản ứng tách.

Phản ứng đốt cháy.

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào không phải của benzene?

Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

Tác dụng với Cl2, askt.

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

C2H7N.

C2H6O.

CH4.

C6H5Br.

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi nguyên tử halogen trong phân tử dẫn xuất halogen của hydrocarbon tạo được bao nhiêu liên kết?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3Cl là

methyl chloride.

phenyl chloride.

ethyl chloride.

propyl chloride.

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là   A. bậc I. B. bậc II. C. bậc III. D. bậc IV. (ảnh 1)

bậc I.

bậc II.

bậc III.

bậc IV.

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử 2,2,4-trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

8.

12.

16.

18.

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho isopentane tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được là

5

4

3

2

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 →to dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

H2SO4 đặc.

Lindlar.

Ni/to.

HCl loãng.

Xem đáp án

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4

Sản phẩm của phản ứng trên là

CH2=CH-OH.

CH3-CH=O.

CH2=CH2.

CH3-O-CH3.

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

2

3

4

5

Xem đáp án

CHọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho alkyne X tác dụng với H2 dư (xúc tác Lindlar) thu được duy nhất một sản phẩm hữu cơ Y có đồng phân hình học. Khi hydrogen hóa Y thì tạo thành 2-methylpentane. Tên gọi của X là

2-methylpent-1-yne.

2-methylpent-2-yne.

4-methylpent-2-yne.

4-methylpent-1-yne.

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?

C8H10.

C6H8.

C8H8.

C9H12.

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?

Benzene.

Toluene.

o-xylene.

Naphthalene.

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

Nước bromine.

Dung dịch KMnO4.

Dung dịch AgNO3/NH3.

Khí oxygen dư.

Xem đáp án

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là

2-methylbut-2-ene.

3-methylbut-2-ene.

3-methylbut-3-ene.

2-methylbut-3-ene.

Xem đáp án

Chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy chuyển hoá sau:

Benzene →xt,to+ C2H4X →1 : 1+ Br2, as Y →toKOH/C2H5OH Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính).

Tên gọi của Y, Z lần lượt là

1-bromo-1-phenyletane và styren.

benzyl bromide và toluene.

1-bromo-2-phenyletane và styren.

2-bromo-1-phenylbenzene và styren.

Xem đáp án

Chọn A

29. Tự luận
1 điểm

a. Viết công thức cấu tạo của các alkane có tên gọi sau: Pentane; 2-methylbutane (isopentane) và 2,2-dimethylpropane (neopentane).

Xem đáp án

a.

CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3

\[\begin{array}{l}C{H_3} - \mathop C\limits_| H - C{H_2} - C{H_3}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,C{H_3}\end{array}\]

\[\begin{array}{l}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,C{H_3}\\C{H_3} - \mathop C\limits_|^| - C{H_3}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,C{H_3}\end{array}\]

Pentane

2-methylbutane

2,2-dimethylpropane

30. Tự luận
1 điểm

b. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên thay thế của alkane X. Biết alkane X có tỉ khối hơi so với hydrogen là 36, khi X thế chlorine (askt) thu được 4 sản phẩm thế monochloro.

Xem đáp án

b.MX = 36.2 = 72 = 14n + 2 n = 5: C5H12.

X thế clo tạo 4 sản phẩm thế monochloro

X là: (CH3)2 – CH – CH2 – CH3: 2 – methylbutane.

31. Tự luận
1 điểm

2,4,6-trinitrotoluene được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT.

(a) Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế 2,4,6-trinitrotoluene từ toluene và nitric acid (xúc tác sulfuric acid đặc).

(b) Từ 1 tấn toluene có thể điều chế được bao nhiêu kg 2,4,6-trinitrotoluene, biết hiệu suất của phản ứng là 62%?

Xem đáp án

(a)

2,4,6-trinitrotoluene được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT. (a) Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế 2,4,6-trinitrotoluene từ toluene và nitric acid (xúc tác sulfuric acid đặc). (b) Từ 1 tấn toluene có thể điều chế được bao nhiêu kg 2,4,6-trinitrotoluene, biết hiệu suất của phản ứng là 62%? (ảnh 1)

(b)

 PTHH:           C6H5CH3 + 3HNO3 → C6H2(NO2)3CH3 + 3H2O

           gam         92                                 227

             kg         1000.62%                          x

Từ 1 tấn toluene, hiệu suất 62% có thể điều chế được số kilôgam 2,4,6-trinitrotoluene là:

x = \(\frac{{1000.62\% .227}}{{92}} = \)1530 kg.

32. Tự luận
1 điểm

Các chất như 2,4 – dichlorophenoxyacetic (2,4 – D) và 2,4,5 – trichlorophenoxyacetic (2,4,5 – T) ở nồng độ thấp (vài phần triệu) có tác dụng kích thích sinh trưởng của thực vật; ở nồng độ cao có tác dụng diệt cỏ, dùng làm chất diệt cỏ, phát quang rừng rậm. Tuy nhiên, các chất này tồn dư ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và hệ sinh thái.

- Em hãy chỉ ra những ảnh hưởng của sự tồn dư thuốc diệt cỏ đối với môi trường và con người?

- Em hãy đưa ra khuyến nghị với người dân nên sử dung thuốc diệt cỏ như thế nào cho khoa học, an toàn?

Xem đáp án

- Những ảnh hưởng của sự tồn dư thuốc diệt cỏ đối với môi trường và con người: tồn dư thuốc diệt cỏ có thể đưa vào đất, nguồn nước ngầm, tồn dư trong cây lương thực ảnh hưởng lớn đến sức khoẻ của con người và môi trường (các chất này tồn tại tương đối lâu và có thể chuyển hoá thành chất có độc tính cao gây đột biến tế bào, ung thư…).

- Khuyến nghị với người dân nên sử dụng thuốc diệt cỏ cho khoa học, an toàn:

Tuân thủ 4 nguyên tắc khi sử dụng thuốc:

+ Sử dụng đúng thuốc (chọn thuốc phù hợp với loại cây, thời gian cách ly, thời tiết, khí hậu…).

+ Sử dụng đúng lúc (lựa chọn đúng thời điểm phun thuốc để mang lại hiệu quả kinh tế, ít gây hại cho con người và môi trường).

+ Sử dụng đúng liều lượng, nồng độ.

+ Sử dụng đúng cách (có đồ bảo hộ cho người dùng, xử lí bao bì và rửa dụng cụ phun theo đúng quy trình).