2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
Địa lýLớp 129 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?

Mật độ cao nhất Đông Nam Á.

Chưa có đầu mối giao thông lớn.

Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

mạng lưới rộng khắp, có nhiều thay đổi.

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

trình độ kĩ thuật - công nghệ rất hiện đại.

tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ:

SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU TỪ CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH

CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2017 - 2021

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)

Nhận định nào sau đây đúng với số lượt khách và doanh thu từ các cơ sở lưu trú du lịch của nước ta, giai đoạn 2017 – 2021?

Khách quốc tế tăng liên tục.

Khách trong nước giảm liên tục.

Doanh thu của các cơ sở lưu trú tăng liên tục.

Khách trong nước luôn cao hơn khách quốc tế.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

Phân hóa thành hai tiểu vùng.

Dân số đông nhất so với các vùng khác.

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi phía Bắc có chung biên giới với Trung Quốc?

Sơn La.

Điện Biên.

Thái Nguyên.

Phú Thọ.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi phía Bắc là

thuốc lá.

cao su.

cà phê.

chè.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung du và miền núi phía Bắc xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

có nguồn nguyên liệu dồi dào.

có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.

có nhu cầu năng lượng rất lớn.

đáp ứng nhu cầu về điện của cả nước.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân cư - lao động của Đồng bằng sông Hồng?

Mật độ dân số cao nhất cả nước.

Có lực lượng lao động dồi dào.

Phần lớn dân sống ở thành thị.

Tập trung lao động có trình độ.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế biển là

đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.

đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.

nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.

các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?

Cơ cấu dân số trẻ và nguồn lao động dồi dào.

Lao động cần cù nhưng có ít kinh nghiệm.

Cơ sở hạ tầng ngày càng được đầu tư xây dựng.

Nhiều thành phần dân tộc, tỉ lệ chuyển cư lớn.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao có ở tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

Nghệ An.

Hà Tĩnh.

Thanh Hóa.

Quảng Trị.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Bắc Trung Bộ?

Có chuyển biến tích cực, mang lại hiệu quả cao.

Phát triển mô hình trang trại chăn nuôi gia cầm.

Số đàn trâu và đàn bò đứng đầu trong cả nước.

Chăn nuôi lợn phát triển rộng ở tất cả các tỉnh.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại cây lương thực có diện tích gieo trồng lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là

lúa.

ngô.

khoai.

sắn.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

có mật độ sông ngòi khá cao.

có một số nguồn nước khoáng.

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi phía Bắc cần tập trung chú ý

vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi.

ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng.

những biến động của môi trường và tái định cư.

phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc, Lào.

Giáp với Cam-pu-chia và giáp biển Đông.

Tiếp giáp 2 vùng kinh tế và vịnh Bắc Bộ.

Giáp với 2 quốc gia và không giáp biển.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hướng chủ yếu trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

phát triển các sản phẩm cao cấp, tăng cường đầu tư theo chiều sâu.

thu hút mạnh vốn đầu tư, xây dựng thêm các khu công nghệ cao.

tập trung đào tạo đội ngũ quản lí, quy hoạch các thành phố vệ tinh.

khai thác hiệu quả nguồn lực, phát triển công nghiệp trọng điểm.

Xem đáp án
19. Đúng sai
1 điểm

Cho thông tin sau:

Thương mại có vai trò quan trọng trong nền kinh tế, là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng. Thương mại bao gồm nhiều hoạt động phức tạp và diễn ra trong phạm vi lãnh thổ rộng lớn, được chia thành thương mại nội địa (còn gọi là nội thương) và thương mại quốc tế (ngoại thương).

a)

Hoạt động nội thương ở nước ta xuất hiện từ lâu đời nhưng phát triển mạnh từ sau đổi mới.

ĐúngSai
b)

Cùng với xu thế hội nhập, ngành ngoại thương ngày càng phát triển mạnh mẽ, giá trị sản xuất tăng.

ĐúngSai
c)

Thị trường trong nước của Việt Nam lớn chủ yếu do dân số đông và yêu cầu sản phẩm chất lượng cao.

ĐúngSai
d)

Thị trường quốc tế của nước ta được mở rộng chủ yếu do hàng hóa của nước ta có chất lượng cao.

ĐúngSai
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC VÀ CẢ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2018 – 2023 (Đơn vị: Nghìn con)

Năm

2018

2019

2020

2023

Trung du và miền núi phía Bắc

1391,2

1332,4

1293,9

1195,5

Cả nước

2486,9

2388,8

2332,8

2136,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, NXB thống kê năm 2024)

a)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô đàn trâu của Trung du và miền núi phía Bắc so với cả nước.

ĐúngSai
b)

Đàn trâu của vùng chiếm tỉ lệ cao trong cả nước.

ĐúngSai
c)

Vùng nuôi nhiều trâu vì đáp ứng nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

ĐúngSai
d)

Giải pháp chủ yếu phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ, gắn với công nghiệp chế biến.

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Cho thông tin sau:

Đồng bằng sông Hồng có địa hình tương đối bằng phẳng, thuận lợi để phát triển và phân bố sản xuất, xây dựng cơ sở hạ tầng. Đất nông nghiệp chủ yếu là đất phù sa màu mỡ thuận lợi để thâm canh lúa nước, trồng rau đậu và các cây công nghiệp hàng năm.

a)

Đất ở Đồng bằng sông Hồng có đất phù sa ở trong đê màu mỡ và đất ngoài đê bạc màu.

ĐúngSai
b)

Phát triển thâm canh trong nông nghiệp do vùng ít có khả năng mở rộng diện tích sản xuất.

ĐúngSai
c)

Đất đai của Đồng bằng sông Hồng màu mỡ chủ yếu do được bồi đắp bởi hai hệ thống sông lớn là sông Hồng và sông Thái Bình.

ĐúngSai
d)

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao chủ yếu do trình độ thâm canh cao.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Cho thông tin sau:

Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ có sự thay đổi theo hướng sản xuất hàng hoá tập trung, ứng dụng công nghệ cao nhằm tăng năng suất và chất lượng sản phẩm. Các mô hình sản xuất theo hướng hữu cơ, cùng với công nghệ gen, lai tạo giống mới,... ngày càng phổ biến trong trồng trọt, chăn nuôi.

a)

Nông nghiệp là ngành có vai trò quan trọng và chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị nông, lâm, ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ.

ĐúngSai
b)

Các cây công nghiệp lâu năm được trồng thành vùng chuyên canh ở đồi núi phía tây chủ yếu nhằm khai thác thế mạnh, đáp ứng nhu cầu nhân dân trong vùng.

ĐúngSai
c)

Biện pháp phát triển cây công nghiệp theo hướng hàng hóa là hình thành vùng chuyên canh, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.

ĐúngSai
d)

Biện pháp để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở Bắc Trung Bộ là phát triển rộng khắp các loại cây trồng trong vùng.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Theo Niên giám thống kê năm 2024, số lượt hành khách vận chuyển của các loại hình vận tải nước ta là 5 409,8 triệu lượt người, số lượt hành khách luân chuyển là 165 260,4 triệu lượt người.km. Cự li vận chuyển hành khách trung bình của các loại hình vận tải là bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).

Đáp án đúng:

30,6

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Theo Niên giám thống kê năm 2020, tổng trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta đạt 282 628,9 triệu USD. Năm 2024, giá trị này đạt 405 935,4 triệu USD. Cho biết tốc độ tăng trưởng xuất khẩu năm 2024 so với năm 2020 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

144

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Theo Niên giám thống kê năm 2024, diện tích của thành phố Hà Nội là 3 359,8km2, diện tích vùng Đồng bằng sông Hồng là 21 278,7 km2. Tính tỉ lệ diện tích của Hà Nội so với toàn vùng? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).

Đáp án đúng:

15,8

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Theo Niên giám thống kê năm 2024, trị giá xuất khẩu mặt hàng đồ uống và thuốc lá đạt 864,6 triệu USD, trong khi trị giá nhập khẩu là 1 109,5 triệu USD. Cho biết cán cân thương mại của nhóm hàng này là bao nhiêu triệu USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

-245

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Theo Niên giám thống kê năm 2024, tỉnh Điện Biên có diện tích khoảng 9 541,0 km2và dân số là 644,1 nghìn người. Cho biết mật độ dân số của tỉnh Điện Biên người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

68

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Theo Niên giám thống kê năm 2024, số thuê bao điện thoại của nước ta là 118 634,5 nghìn thuê bao, số dân là 101,3 triệu người. Cho biết số thuê bao điện thoại bình quân đầu người của nước ta là bao nhiêu thuê bao/người (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

Đáp án đúng:

1,17

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack