
30 câu hỏi
quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.
không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.
trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.
Chọn A.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Hoa Trung và Hoa Nam.
Chọn A.
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.
Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.
Chọn C.
U-rum-si.
Cáp Nhĩ Tân.
Phúc Châu.
Thẩm Dương.
Chọn A.
Khí hậu cận nhiệt đới.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Chọn B.
Tinh thần trách nhiệm tập thể cao.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Người già ngày càng nhiều.
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Chọn A.
Đồng bằng.
Ven biển.
Bồn địa.
Núi cao.
Chọn D.
Là quốc gia đông dân.
Đứng thứ 11 thế giới.
Nhiều dân tộc cư trú.
Gia tăng dân số thấp.
Chọn C.
13 nước.
16 nước.
14 nước.
15 nước.
Chọn C.
phổ biến các giống thuần chủng.
xây dựng mới đường giao thông.
giao quyền sử dụng đất cho dân.
đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
Chọn A.
kinh tuyến 1050Đ.
kinh tuyến 1100Đ.
kinh tuyến 1500Đ.
kinh tuyến 1000Đ.
Chọn A.
dê, bò, gà.
bò, lợn, gà.
lợn, gà, trâu.
trâu, vịt, dê.
Chọn B.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Chọn A.
nam nhiều hơn nữ.
dân số châu Phi ít.
chỉ có người gốc Phi.
đa dạng về sắc tộc.
Chọn D.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Chọn B.
đông nam, tây và đông.
đông bắc, tây và tây bắc.
đông bắc, đông và nam.
tây bắc, đông bắc và tây.
Chọn C.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
nhiều quặng đồng, dầu mỏ.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
Chọn B.
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
giàu có tài nguyên khoáng sản.
quần đảo, trải ra hình vòng cung.
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
Chọn B.
Năng lượng.
Kim loại đen.
Phi kim loại.
Kim loại màu.
Chọn D.
lúa gạo.
lúa mì.
lạc.
đỗ tương.
Chọn B.
ven Thái Bình Dương.
trung tâm các đảo lớn.
ven biển Nhật Bản.
ven biển Ô-khốt.
Chọn A.
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.
Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương.
Chọn B.
Điện tử.
Chế tạo máy.
Luyện kim.
Hóa chất.
Chọn A.
dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
Chọn A.
Đồi núi.
Bình nguyên.
Núi lửa.
Đồng bằng.
Chọn A.
phía nam châu Phi.
phía tây châu Phi.
phía bắc châu Phi.
phía đông châu Phi.
Chọn A.
Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
Chọn D.
Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi.
Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.
Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đa dạng.
Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.
Chọn C.
II. TỰ LUẬN
Câu 1
- Địa hình và đất: Địa hình rất đa dạng; trong đó núi, sơn nguyên, cao nguyên chiếm hơn 70% diện tích lãnh thổ. Trên lục địa, địa hình thấp dần từ tây sang đông, tạo ra hai miền địa hình khác nhau. (0,5 diểm)
+ Miền đông: địa hình chủ yếu là đồng bằng và đồi núi thấp. Loại đất chủ yếu ở vùng này là: đất feralit và đất phù sa.
+ Miền Tây: là nơi tập trung nhiều dãy núi cao, đồ sộ; cao nguyên; bồn địa và hoang mạc. Địa hình hiểm trở và chia cắt mạnh. Loại đất phổ biến là: đất xám hoang mạc và bán hoang mạc nghèo dinh dưỡng, khô cằn.
- Khí hậu (0,5 diểm)
+ Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, phần phía nam có khí hậu cận nhiệt.
+ Khí hậu có sự phân hóa đa dạng theo chiều đông - tây, bắc - nam và theo độ cao: miền Đông có khí hậu gió mùa; miền Tây có khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt; Ở các vùng núi và cao nguyên cao ở miền Tây có kiểu khí hậu núi cao, càng lên cao càng lạnh.
- Sông, hồ (0,25 diểm)
+ Trung Quốc có hàng nghìn con sông lớn nhỏ. Các sông lớn nhất là: Hoàng Hà, Trường Giang, Hắc Long Giang, Châu Giang…. Đa số các sông đều bắt nguồn từ vùng núi phía tây và chảy ra các biển ở phía đông.
+ Một số hồ lớn như: Động Đình, Phiên Dương.... là những hồ chứa nước ngọt quan trọng; bên cạnh đó, ở Trung Quốc cũng có các hồ nước mặn, như: Thanh Hải, Nam-so,...
- Sinh vật (0,25 diểm)
+ Hệ thực vật đa dạng phong phú và phân hóa theo chiều bắc - nam và đông - tây.
▪ Rừng tự nhiên tập trung phần lớn ở khu vực khí hậu gió mùa miền Đông, từ nam lên bắc là rừng nhiệt đới, rừng lá rộng và rừng lá kim.
▪ Miền Tây chủ yếu là hoang mạc, bán hoang mạc và thảo nguyên, riêng vùng phía nam của cao nguyên Tây Tạng có rừng lá kim phát triển trong các thung lũng.
+ Hệ động vật cũng rất phong phú, trong đó có hơn 100 loài đặc hữu và quý hiếm, có giá trị lớn về nguồn gen, như gấu trúc, bò lắc (bò Tây Tạng), cá sấu,...
- Khoáng sản: Trung Quốc có gần 150 loại khoáng sản; nhiều loại có giá trị kinh tế cao như: khoáng sản năng lượng (than, dầu mỏ, khí đốt), khoáng sản kim loại (sắt, man-gan, đồng, thiếc, bô-xít, đất hiếm…), khoáng sản phi kim loại (phốt pho, lưu huỳnh, muối mỏ…). (0,25 diểm)
- Biển: Trung Quốc giàu tài nguyên biển (0,25 diểm)
+ Trữ lượng dầu mỏ, khí tự nhiên lớn, các mỏ dầu lớn nằm ở vùng bờ biển và thềm lục địa của Hoàng Hải, các mỏ khí tự nhiên lớn nằm ở biển Hoa Đông và gần đảo Hải Nam.
+ Các vùng biển có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế cao.
+ Ven biển có nhiều vũng vịnh
Câu 2
* Vẽ biểu đồ (1,0 điểm)

QUY MÔ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA CỘNG HÒA NAM PHI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2021
* Nhận xét (1,0 điểm)
Qua biểu đồ, ta thấy:
- Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số có sự thay đổi theo thời gian.
- Quy mô dân số tăng liên tục qua thời gian và tăng thêm 15,1 triệu người với tốc độ tăng trưởng thêm 33,6%.
- Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm (giảm 0,2%) nhưng không ổn định (giai đoạn 2000 - 2005, 2015 - 2021 giảm; giai đoạn 2005 - 2015 tăng).
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















