Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 20)
13 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
823 017
832 017
82 317
823 170
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
888 888
100 000
999 999
999 998
Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là
190 100 000
190 000 000
200 000 000
190 200 000
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
567899; 567898; 567897; 567896
978653; 979653; 970653; 980653
865742; 865842; 865942; 865043
754219; 764219; 774219; 775219
Số liền sau của số 888 899 là số:
888 898
888 900
900 000
888 799
“Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

2
3
6
5
Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ:
XIX
X
XIII
IX
Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là
12
4
2
3
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
>, <, = (1 điểm)
a) 73 882 339 ...... 57 492 492 c) 22 222 222 ....... 1 000 000 000 | b) 3 400 600 ......... 3 000 000 + 400 000 + 600 d) 7 800 000 ......... 7 000 000 + 800 000 |
Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
a) 57 670 – (29 853 – 2 853) ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… | b) 19 000 + 8 140 + 2 760 …………………………………… …………………………………… …………………………………… |
Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 4 tấn 50 yến = ………….yến c) 2 phút 12 giây = ………….giây | b) 650 cm2 = ……….dm2 ……….cm2 d) 1 000 năm = ………….thế kỉ |
Một hình chữ nhật có chiều dài 2 216 cm và hơn chiều rộng 384 cm có chu vi bằng chu vi của một hình vuông. Tính độ dài cạnh của hình vuông đó. (2 điểm)
Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số của số đó bằng 6. (1 điểm)








