Bộ 2 đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 9 Kết nối tri thức - Lắp đặt mạng điện trong nhà có đáp án (Đề 1)
30 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Công tắc điện là thiết bị dùng đểđóng điện cho các đồ dùng điện.
cắt điện cho các đồ dùng điện.
đóng điện cho các thiết bị điện.
đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
Chọn D.
Nút bật tắt.
Vỏ.
Cực nối điện.
Nút bật tắt, vỏ, cực nối điện.
Chọn D.
Nút bật tắt.
Vỏ.
Cực nối điện.
Nút bật tắt, vỏ.
Chọn D.
1.
2.
3.
4.
Chọn C.
Đồng.
Sứ.
Vàng.
Đồng, vàng.
Chọn B.
dòng điện định mức.
điện áp định mức.
dòng điện và điện áp định mức.
công suất cực đại.
Chọn C.
vỏ.
cực tiếp điện.
vỏ, cực tiếp điện.
cần đóng cắt.
Chọn C.
1.
2.
3.
4.
Chọn B.
quạt điện.
nồi cơm điện.
bàn là điện.
quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện.
Chọn D.
Công tắc điện.
Ổ cắm điện.
Phích cắm điện.
Công tắc điện, ổ cắm điện.
Chọn A.
cường độ dòng điện.
hiệu điện thế.
điện trở.
cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở.
Chọn D.
3.
5.
7.
9.
Chọn C.
1 chiều.
xoay chiều.
1 chiều hoặc xoay chiều.
đáp án khác.
Chọn B.
Công tơ điện một pha.
Công tơ điện ba pha.
Công tơ điện xoay chiều.
Công tơ điện hai pha.
Chọn A.
1.
2.
3.
4.
Chọn C.
Chọn đại lượng đo và thang đo.
Tiến hành đo.
Đọc kết quả.
Đáp án khác.
Chọn A.
1.
2.
3.
4.
Chọn C.
Chọn đại lượng đo và thang đo.
Tiến hành đo.
Đọc kết quả.
Cả 3 đáp án trên.
Chọn D.
110 V.
220 V.
360 V.
210 V.
Chọn B.
1.
2.
3.
4.
Chọn B.
Thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị trong mạng điện.
Biểu thị vị trí lắp đặt các thiết bị.
Biểu thị cách lắp đặt các thiết bị.
Biểu thị vị trí, cách lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện của mạng điện.
Chọn D.
Nghiên cứu nguyên lí làm việc.
Dự trù vật liệu.
Lắp đặt thiết bị.
Dự trù vật liệu và lắp đặt thiết bị.
Chọn A.
1.
2.
3.
4.
Chon C.
Xác định nhiệm vụ thiết kế.
Xác định thiết bị, đồ dùng điện và mối liên hệ giữa chúng.
Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện.
Đáp án khác.
Chọn A.
Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí.
Xác định vị trí lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện.
Đáp án khác.
Chọn B.
Xác định nhiệm vụ thiết kế.
Xác định thiết bị, đồ dùng điện và mối liên hệ giữa chúng.
Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện.
Đáp án khác.
Chọn C.

Nguồn điện.
Cầu chì.
Vôn kế.
Oát kế.
Chọn A.




Chọn A.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Kể tên các bộ phận của đồng hồ vạn năng?
Các bộ phận của đồng hồ vạn năng là:
- Nút nguồn.
- Màn hình hiển thị.
- Vỏ.
- Các thang đo.
- Núm xoay chọn thang đo.
- Giắc cắm que đo.
- Que đo.
Câu 2 (1 điểm): Nêu sự khác nhau trong thiết kế sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt?
Sự khác nhau trong thiết kế sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt:
- Sơ đồ nguyên lý được trình bày một cách tổng quát và chi tiết cấu tạo của một thiết bị nhưng không theo trật tự về lắp đặt; chỉ vẽ sao cho dễ nhìn nhất.
- Sơ đồ lắp đặt được trình bày cụ thể vị trí chính xác từng linh kiện (bộ phận) từng mạch điện trong một thiết bị.







