Bộ 2 đề thi Cuối kì 1 Công nghệ 11 Cánh diều - Công nghệ chăn nuôi có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 2 đề thi Cuối kì 1 Công nghệ 11 Cánh diều - Công nghệ chăn nuôi có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Công nghệLớp 1153 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(28 câu - 7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là

Cung cấp thực phẩm

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

Cung cấp tế bào cho nghiên cứu khoa học

Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho công nghiệp, tế bào cho nghiên cứu khoa học

Xem đáp án

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ cao ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là

Ứng dụng kĩ thuật PCR

Ứng dụng công nghệ gene

Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn

Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí chất thải

Xem đáp án

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chăn nuôi bền vững phát triển bền vững về:

Kinh tế

Xã hội

Môi trường

Kinh tế, xã hội, môi trường

Xem đáp án

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm thứ tư của chăn nuôi bền vững là gì?

Phát triển kinh tế

Nâng cao đời sống cho con người

Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

Xem đáp án

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Động vật cần mấy điền kiện để trở thành vật nuôi?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nuôi phân loại theo nguồn gốc là

Vật nuôi ngoại nhập.

Vật nuôi chuyên dụng.

Vật nuôi kiêm dụng.

Vật nuôi kiêm dụng, vật nuôi chuyên dụng.

Xem đáp án

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy phương thức chăn nuôi?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp là gì?

Vật nuôi phải nuôi trong chuồng.

Vật nuôi phải thả vườn.

Sử dụng thức ăn tự nhiên.

Vật nuôi được nuôi chuồng kết hợp với thả vườn.

Xem đáp án

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giống vật nuôi là những vật nuôi:

Cùng loài.

Ngoài hình tương tự nhau.

Cùng nguồn gốc.

Cùng ngoài, cùng nguồn gốc và ngoại hình tương tự nhau.

Xem đáp án

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nuôi muốn được công nhận là giống cần mấy điều điện?

3. x

4.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là

Đơn giản.

Khó thực hiện.

Tốn kém.

Áp dụng khi chọn lọc trong thời gian dài.

Xem đáp án

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước 1 của quá trình chọn lọc cá thể là

Chọn lọc tổ tiên .

Chọn lọc bản thân.

Kiểm tra đời con.

Kiểm tra đời mẹ.

Xem đáp án

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có kiểu lai kinh tế nào sau đây?

Lai kinh tế đơn giản.

Lai kinh tế phức tạp.

Lai kinh tế đơn giản và lai kinh tế phức tạp.

Lai cải tiến.

Xem đáp án

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lai kinh tế là gì?

Là lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

Là lai khi một giống vật nuôi cơ bản đã đáp ứng đủ yêu cầu, tuy nhiên vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần được cải tiến

Là lai khi một giống chỉ có một số đặc điểm tốt, vẫn còn nhiều đặc điểm chưa tốt cần phải cải tạo.

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

Xem đáp án

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhu cầu dinh dưỡng là gì?

Là chất lượng dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất tạo ra sản phẩm trong 1 ngày đêm.

Là chất lượng dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất tạo ra sản phẩm trong 1 ngày.

Là chất lượng dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất tạo ra sản phẩm trong 1 đêm.

Là chất lượng dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất tạo ra sản phẩm trong 1 tháng.

Xem đáp án

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhu cầu dinh dưỡng vật nuôi có:

Nhu cầu duy trì

Nhu cầu sản xuất

Nhu cầu duy trì, nhu cầu sản xuất

Nhu cầu tiến hóa

Xem đáp án

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xây dựng khẩu phần ăn gồm mấy bước?

3

5

8

4

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước 1 của quy trình xây dựng khẩu phần ăn là gì?

Xác định đối tượng

Xác định nhu cầu dinh dưỡng

Xác định hàm lượng dinh dưỡng

Chọn nguyên liệu để sử dụng

Xem đáp án

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy nhóm thức ăn chính?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn giàu năng lượng có hàm lượng protein thô:

< 18%

> 18%

< 20%

> 20%

Xem đáp án

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn giàu protein có nguồn gốc từ:

Động vật

Thực vật

Vi sinh vật

Động vật, thực vật, vi sinh vật

Xem đáp án

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là loại thức ăn giàu protein?

Bột cá

Rơm khô

Ngô

Cỏ voi

Xem đáp án

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn có nguồn gốc thực vật là:

Bột cá

Đậu tương

Vi tảo

Bột cá, đậu tương, vi tảo.

Xem đáp án

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn hỗn hợp có loại nào sau đây?

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Thức ăn đậm đặc

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa của bảo quản thức ăn?

Đảm bảo chất lượng thức ăn

Dự trữ thức ăn

Tiết kiệm chi phí

Đảm bảo chất lượng thức ăn, dự trữ thức ăn, tiết kiệm chi phí

Xem đáp án

Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh gồm mấy bước?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước 1 của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh là:

Nhập nguyên liệu và làm sạch

Cân, nghiền và phối trộn

Hấp chín và ép viên

Sàng phân loại và đóng bao

Xem đáp án

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy phương pháp bảo quản thức ăn?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C.

29. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Nêu các loại thức ăn cung cấp năng lượng cho gà, lợn và trâu, bò ở địa phương em?

Xem đáp án

Các loại thức ăn cung cấp năng lượng cho gà, lợn và trâu, bò ở địa phương em:

- Gạo, cám gạo: Gạo và cám gạo là nguồn thức ăn cung cấp năng lượng chính cho các loài vật nuôi như gà, lợn và trâu, bò. Chúng cung cấp các dưỡng chất như carbohydrate, protein, vitamin và khoáng chất.

- Bắp, ngô: Bắp và ngô cũng là nguồn thức ăn quan trọng cung cấp năng lượng cho các loài vật nuôi. Chúng chứa nhiều carbohydrate và chất xơ, giúp vật nuôi tiêu hóa tốt hơn.

- Các loại đậu: Đậu, đậu nành, đậu xanh, đậu phộng đều là các nguồn thức ăn giàu protein và năng lượng cho các loài vật nuôi.

- Các loại thức ăn chế biến từ cám: Cám đậu, cám mì, cám lúa mì, cám gạo, cám khoai mì, cám đinh dưỡng, cám gạo lức,... là các loại thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho các loài vật nuôi.

- Rau cỏ: Các loài vật nuôi như trâu, bò thường ăn rau cỏ như cỏ dại, cỏ lau, cỏ lúa mì, cỏ nứa... để cung cấp năng lượng cho cơ thể.

- Thức ăn hỗn hợp: Các loại thức ăn hỗn hợp bao gồm các nguyên liệu như cám, bắp, ngô, đậu, mì, bột cá, thịt xay, xương xay, vitamin và khoáng chất. Thức ăn hỗn hợp này cung cấp đầy đủ dinh dưỡng và năng lượng cho các loài vật nuôi.

30. Tự luận
1 điểm

Câu 2. (1 điểm) Vì sao khi ủ chua thức ăn thô, xanh, hổ ủ hoặc túi ủ cần phải được đậy kín hoặc buộc kín?

Xem đáp án

Khi ủ chua thức ăn thô, xanh, hổ ủ hoặc túi ủ cần phải được đậy kín hoặc buộc kín vì:

Việc đậy kín hoặc buộc kín giúp giữ ẩm cho thức ăn, tạo môi trường ẩm ướt để vi khuẩn có thể phát triển và hoạt động tốt hơn. Nếu không đủ độ ẩm, quá trình lên men sẽ chậm lại hoặc không thể xảy ra, dẫn đến sản phẩm chua không ngon hoặc không đạt yêu cầu. Do đó, để đảm bảo quá trình ủ chua diễn ra tốt và đảm bảo chất lượng sản phẩm, việc đậy kín hoặc buộc kín là rất quan trọng.