Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 9)
Đề thi

Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 9)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT92 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chonguyêntửkhối:H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;P=31;S=32;Cl=35,5;Br =80;K=39; Ca=40; Fe=56; Cu =64;Zn =65; Ag=108;I=127; Ba=137.

Chấtnào sauđâylàđipeptit?

Ala-Gly-Gly.

Gly-Ala.

Gly-Ala-Gly-Ala.

Gly-Ala-Ala.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đipeptit có 1 liên kết CO – NH.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chấtnào sauđâythuộcloại đisaccarit?

Saccarozơ.

Glucozơ.

Tinh bột.

Glixerol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cacbohiđrat được chia làm 3 loại:

– Polisaccarit: tinh bột và xenlulozơ.

– Đisaccarit: saccarozơ và mantozơ.

– Monosaccarit: glucozơ và frucotơ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyêntửcacbontrongphântửtristearinlà:

57.

15.

16.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tristearin là (C17H35COO)3C3H5 → Có 57C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Côngthứcphântửcủaetylamin là

CH3NH2.

C2H5NH2.

CH3-NH-CH3.

C2H5-NH-CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CH3NH2: metylamin.

C2H5NH2: etylamin.

CH3-NH-CH3: đimetylamin.

C2H5-NH-CH3: etylmetylamin. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongdãyđồng đẳngcủa metan, ankan nàocó hàm lượnghiđrolớn nhất?

C6H14.

CH4.

C10H22.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ankan CnH2n+2 có %H = 1.2n+212n +2n+2.100%

Khi n = 6 thì %H = 16,28%

n = 1 thì %H = 25%

n = 2 thì %H = 15,49%

n = 3 thì %H = 18,18%

→ CH4 có %H cao nhất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nàosauđâythuộcloạipolimethiên nhiên?

Xenlulozơ.

Polibutadien.

Polietilen.

Poli(vinylclorua).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Polime thiên thiên phổ biến đó là tinh bột, xenlulozơ, tơ tằm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P tácdụngvới Cathu đượcsản phẩm là

Ca2P3.

Ca3(PO4)2.

CaP.

Ca3P2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2P + 3CaCa3P2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Este Xđượctạobởi ancol etylicvàaxit fomic. CôngthứccủaX là

CH3COOCH3.

HCOOC2H5.

CH3COOC2H5.

HCOOCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

C2H5OH + HCOOH ⇄H+,toHCOOC2H5 (etyl fomat).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dungdịch chấtnàosauđâykhônglàm đổi màuquỳtím?

Glyxin.

Axitglutamic.

Lysin.

Metylamin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Metylamin (CH3NH2) có tính bazơ mạnh hơn amoniac (NH3), làm quỳ tím hóa xanh.

Cấu tạo của axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) có 1 nhóm amino –NH2 và 2 nhóm cacboxyl –COOH nên có môi trường axit, làm quỳ tím đổi màu hồng.

Cấu tạo của lysin ((H2N)2C5H9COOH) có 2 nhóm amino –NH2 và 1 nhóm cacboxyl -COOH nên có môi trường bazơ, làm quỳ tím đổi màu xanh.

Glyxin (H2NCH2COOH) cấu tạo có 1 nhóm NH2; 1 nhóm COOH nên có môi trường trung tính, không làm quỳ tím đổi màu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nàodưới đâythuộcloạitơ nhân tạo?

Tơ tằm.

Tơcapron.

Tơ nitron.

Tơ visco.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Tơ xenlulozơ axetat, tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo).

- Tơ nilon-6,6 và tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp.

- Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàosau đâylàmuối axit?

Na2CO3.

NaNO3.

Na2HPO4.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muối axit là muối trong phân tử còn H có khả năng phân li ra ion H+ Na2HPO4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Côngthứcphântử củaaxit fomiclà

C2H4O2.

CH4O.

CH2O2.

C2H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Côngthứcphântử củaaxit fomiclàHCOOH hay CH2O2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơvàfructozơkhôngcóphảnứngnào sauđây?

Hòatan Cu(OH)2.

Khử bởi H2.

Tránggương.

Thủyphân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Glucozơvàfructozơ là monosacarit  khôngcóphảnứng thủy phân.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

ChấtXcómàutrắng,dạngsợi,khôngmùivị,khôngtantrongnước,làthànhphầnchínhtạonên màngtếbào thựcvật. Chất X là

Xenlulozơ.

Saccarozơ.

Glucozơ.

Tinh bột.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xenlulozơ cómàutrắng,dạngsợi,khôngmùivị,khôngtantrongnước,làthànhphầnchínhtạonên   màngtếbào thựcvật.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồngđộ mol/l củaionNa+ trongdungdịch Na3PO40,2Mlà

0,5M.

0,2M.

0,6M.

0,4M.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

→ [Na+] = 0,2.3 = 0,6M.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime đượctổnghợp bằngphản ứngtrùngngưnglà

Poli(vinyl clorua).

Poli(etylen-terephtalat).

Poliacrilonitrin.

Polietilen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Poli(etylen-terephtalat)đượctổnghợp bằngphản ứngtrùngngưng.

Poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polietilenđượctổnghợp bằngphản ứngtrùnghợp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

KhiđunnóngchấtXcócôngthứcphântửC4H8O2vớidungdịchNaOHthuđượcCH3COONa.Côngthứccấu tạo củaXlà:

HCOOCH.

C2H3COOCH3.

CH3COOH.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

X (C4H8O2) + NaOH → CH3COONa nên X là CH3COOC2H5:

CH3COOC2H5 + NaOH →t°CH3COONa + C2H5OH.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phátbiểu nào sauđâylàsai?

Dungdịch alaninkhônglàmđổi màuquỳtím.

Anilintácdụngvới nướcbrom tạo thành kết tủatrắng.

Dungdịch lysinlàm xanhquỳtím.

Cho Cu(OH)2vào dungdịchlòngtrắngtrứngthấyxuấthiện màu vàng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. Đúng, alanin có 1NH2 và 1COOH nên không làm đổi màu quỳ tím.

B. Đúng.

C. Đúng, Lys có 2NH2 và 1COOH nên làm xanh quỳ tím

D. Sai, xuất hiện màu tím (phản ứng màu biurê)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khửhoàntoàn4,8gamFe2O3bằngCO(dư)ởnhiệtđộcao.KhốilượngFethuđượcsauphản  ứnglà

1,44 gam.

2,52gam.

1,68 gam.

3,36 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

nFe2O3=4,8160 = 0,03 mol.

Fe2O3+ 3CO →t° 2Fe + 3CO2

0,03                        0,06

→ mFe = 0,06.56 = 3,36 gam

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho2gammộtankinXphảnứngtốiđavới100mldungdịchBr21M.CôngthứcphântửcủaXlà

C5H8.

C3H4.

C2H2.

C4H6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nBr2= 0,1 mol → nankin = 0,05 mol

→ M ankin = 20,05 = 40: Ankin là C3H4.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9,2gam ancol etylicphảnứngvớiNadư thuđượcV lítkhí H2(ởđktc). GiátrịcủaV là

11,2.

1,12.

4,48.

2,24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

nC2H5OH= 0,2 mol →nH2= 0,1 mol → V = 2,24 lít.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xàphònghóahoàntoàn22,2gamhỗnhợpetylfomatvàmetylaxetat(tỉlệmol1:1)trongdungdịchKOH lấydư. Sauphản ứngthu đượcmgammuối khan.Giá trị m bằng

27,30.

23,70.

22,50.

18,20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nEste =22,274 = 0,3 →nHCOOC2H5=nCH3COOCH3= 0,15 mol.

→ nHCOOK = nCH3COOK= 0,15 mol.

→ m muối = 27,3 gam.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phátbiểu nào sauđâyđúng?

Caosu làvật liệupolime cótính đànhồi.

Tơnilon-6 thuộcloại tơ bántổnghợp.

Polietilenđượcđiều chếbằngphản ứngtrùngngưngetilen.

Tơ poliamit rất bền trongmôi trườngaxitvàbazơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. Đúng

B. Sai, nilon-6 thuộc loại tơ tổng hợp

C. Sai, polietilen điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2=CH2

D. Sai, tơ poliamit chứa nhóm -CONH- nên kém bền trong axit và kiềm

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đunnóngdungdịchchứa27,0gamglucozơvớilượngdưdungdịchAgNO3trongNH3,đếnkhi phản ứngxảyrahoàn toàn thu đượcm gam Ag.Giá trị củam là

21,6.

16,2.

10,8.

32,4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

nC6H12O6= 0,15 mol → nAg = 0,15.2 = 0,3 mol.

→ mAg = 0,3.108 = 32,4 gam.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho10,68gamalanintácdụngvớidungdịchNaOH vừađủ,côcạndungdịchsauphảnứng,thu  đượcm gam muối khan. Giá trị củam là

13,32.

16,65.

11,10.

12,88.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

CH3CH(NH2)COOH + NaOH→t°CH3CH(NH2)COONa + H2O

→ nAlaNa = nAla =10,6889 = 0,12 mol.

→ mAlaNa = 0,12.111 = 13,32 gam.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lênmenmgamtinhbộtvớihiệusuấttoànbộquátrìnhlà75%.LượngCO2sinhrađượchấp  thụvào dungdịchNaOHthuđượcdungdịchX. ChiaXthành 2 phần bằngnhau:

- Phần1: Cho tácdụngvới dungdịch CaCl2dưthu được10gam kết tủa.

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư đun nóng thu được 15 gam kết tủa.Giátrịcủam là

21,6.

48,0.

43,2.

16,2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phần 1: Ca2+ + CO32- → CaCO3

→nCO32−= nCaCO3= 0,1 mol.

Phần 2:

Ca2+ + CO32- → CaCO3

Ca2+ + 2HCO3- → CaCO3 + CO2 + H2O

Tổng nCaCO3= 0,15 mol →nHCO3−= 0,1 mol.

Vậy X chứa Na+, CO32- (0,2) và HCO3- (0,2)

→nCO2= 0,4 mol.

→ mtinh bột =0,4.1622.75%= 43,2 gam.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử là C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 molNaOHđunnóngthuđượckhílàmxanhgiấyquỳẩmvàdungdịchY.CôcạndungdịchYthuđượcmgamchất rắn khan. Giátrị củam là

5,7 gam.

12,5gam.

15 gam.

21,8 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

X là C2H5NH3NO3 hoặc (CH3)2NH2NO3

→ Y chứa NaNO3 (0,1) và NaOH dư (0,1)

→ mrắn = 12,5 gam.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,nóng. Để có 118,8 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt90%). Giátrị củam là

60.

30.

84.

42.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nC6H7O2ONO23= 0,4 kmol

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

→nHNO3= 1,2 kmol

→mHNO3 =1,2.6390%= 84 kg.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácphương trình hóahọcsau:

X (C4H6O4) +2NaOH→ Y+ Z+T+H2O

T + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3Z+HCl → CH2O2+NaCl

Phátbiểu nào sauđâyđúng:

Xlàhợpchất tạpchức, có 1chứcaxitvà1 chứceste trongphân tử.

Xcó phản ứngtránggươngvàlàm mất màu brom.

Ycó phân tửkhối là68.

Tlà axitfomic.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng 2 → T là HCHO

→ X là HCOO-CH2-OOC-CH3

Y là CH3COONa và Z là HCOONa

→ B đúng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

X là trieste của một ancol no, mạch hở và 3 axit cacboxylic mạch hở đơn chức. Đốt cháy hoàntoàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O (biết rằng b - c = 5a và c = 0,5 mol). Mặt khác a mol Xphản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,15 mol Br2. Để đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam X cần V lít khí O2(đktc).Giá trị củaVgầnnhất với

28,6 lit.

20,0 lít.

38,0 lít.

21,5 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

b – c = 5a → X có k = 6

X có 3COO không cộng Br2 nên nX :nBr2 = 1 : 3

nBr2= 0,15 → a = 0,05 → b = 0,75

mX = mC + mH + mO = 14,8 (trong đó nO = 6nX)

Bảo toàn khối lượng →nO2 = 0,8 mol.

Tỉ lệ: Đốt 14,8 gam X cần 0,85 mol O2

→ Đốt 29,6 gam X cần 1,7 mol O2

→ V = 38,08 lít.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácmệnh đềsau:

(1) Tơpoliamit kém bền vềmặt hoá họclàdocó chứacácliên kết amit (-CO-NH-)dễbị thuỷphân.

(2) Caosulưu hoá, amilopectinlà nhữngpolime có cấutrúcmạngkhônggian.

(3) Trùngngưngbuta-1,3-đien với stiren có xúctácđượccao su buna-S.

(4) Dãychất:propilen; stiren;vinyl cloruađềucókhảnăngthamgia phảnứngtrùnghợp.

(5) Tơnilon-6,6; tơ visco vàtơ axetatthuộcloại tơ bán tổnghợp.

(6) Trùng hợp acrilonitrin thu được tơ olon.

 Sốmệnh đềsai là

3.

2.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(1) Đúng

(2) Sai, cao su lưu hóa có mạng không gian nhưng amilocpectin có mạch phân nhánh

(3) Sai, đây là phản ứng trùng hợp.

(4) Đúng

(5) Sai, tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

(6) Đúng

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có cácnhận định sau:

(1) Lipitlàmộtloạichấtbéo.

(2) Lipit gồmchấtbéo,sáp,sterit,photpholipit,

(3) Chấtbéo làcácchấtlỏng.

(4) Chấtbéo chứacácgốcaxitkhôngno thườnglàchấtlỏngở nhiệt độ thường.

(5) Phảnứngthuỷphân chất béo trongmôi trường kiềm làphản ứngthuậnnghịch.

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

 Sốnhận định đúnglà

4.

3.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(1) Sai, chất béo là một loại lipit mới đúng.

(2) Đúng

(3) Sai, chất béo có thể là chất rắn, lỏng.

(4) Đúng

(5) Sai

(6) Đúng

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếnhành cácthínghiệm sau:

(a) Chonướcvào ốngnghiệm chứabenzen sauđólắcđều.

(b) Cho1mlC2H5OH,1mlCH3COOHvàvàigiọtdungdịchH2SO4đặcvàoốngnghiệm,lắcđều.Đuncách thủy5-6 phút, làm lạnh vàthêm vào 2 ml dungdịch NaCl bão hòa.

(c) Chovào ốngnghiệm2ml metylaxetat, sauđó thêmvàodungdịch NaOHdư, đunnóngnhẹ.

(d) Chodungdịch NaOH dư vào ốngnghiệm chứa dungdịchphenylamoniclorua, đunnóng.

(e) Cho1 ml C2H5OHvàoốngnghiệm chứanước cất.

Sốthí nghiệm có hiện tượngchất lỏngphân lớp saukhi hoàn thành thí nghiệm là

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(a) Có phân lớp, benzen không tan, nhẹ hơn nên ở lớp trên. H2O nặng hơn ở lớp dưới.

(b) Có phân lớp, CH3COOC2H5 không tan, nhẹ hơn nên ở lớp trên, phần còn lại nặng hơn ở lớp dưới.

(c) Không phân lớp do các sản phẩm đều tan

(d) Có phân lớp, do tạo C6H5NH2 không tan

(e) Không phân lớp

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácphát biểu sau:

(1) Cồn 70° có tácdụngdiệtvirut nên đượcdùnglàmnướcrửatayngăn ngừaCOVID-19.

(2) Mỡlợncóchứa chấtbéobão hòa(phântửcócác gốchiđrocacbon no).

(3) Đườngfructozơngọthơnđườngglucozơ.

(4) Cácmngriêucuaxut hin khi nu canh cualà do xyrasựđộngtụ protein.

(4) Ởđiềukiện thường,anilin làchất lỏng,nặnghơnnước.

(5) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.

Sốphát biểu đúnglà

3.

4.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(1) Đúng, cồn thẩm thấu từ từ vào tế bào của vi khuẩn làm cho protein bị đông tụ nên vi khuẩn bị tiêu

diệt.

(2) Đúng

(3) Đúng

(4) Đúng, protein tan bị đông tụ do nhiệt

(5) Đúng

(6) Sai, thành phần chính là xenlulozơ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácphát biểu sau:

(a) Hiđrohóahoàn toàn glucozơtạo rasobitol.

(b) Dungdịch củaglucozơhaysaccarozơ đềucó thểhòatan Cu(OH)2ởđiều kiện thường.

(c) Xenlulozơ trinitrat lànguyênliệu đểsản xuất thuốcsúngkhôngkhói.

(d) Trongamilopectin, cácgốcα-glucozơchỉ liên kếtvới nhaubằngliênkết α-1,4-glicozit.

(e) Glucozơ vàfructozơ có thểchuyển hóalẫn nhau trongmôi trườngkiềm.

(f) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức.

 Sốphát biểu đúnglà

5.

4.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(a) Đúng: CH2OH-(CHOH)3-CHO + H2 → CH2OH-(CHOH)4-CH2OH

(b) Đúng, glucozơ hay saccarozơ đều có tính chất của ancol đa chức

(c) Đúng

(d) Sai, tại các vị trí phân nhánh có liên kết α-1,6-glicozit.

(e) Đúng

(f) Sai, glucozơ là chất tạp chức.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm axetilen, vinylaxetilen, este hai chức mạch hở X và este ba chức mạch hở Y (X,Y không có phản ứng tráng bạc). Biết 4,79 gam E tác dụng tối đa với 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Đốtcháy hoản toàn 0,15 mol E cần vừa đủ 0,535 mol khí O2 thu được 0,48 mol CO2. Cho 1,916 gam E tácdụngđượcvới tối đavới a molBr2trongdungdịch. Giátrị củaagầnnhấtvới giátrị nào sauđây?

0,087.

0,095.

0,045.

0,075

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong 0,15 mol E chứa u mol O và khi đốt cháy tạo v mol H2O.

Bảo toàn O: u + 0,535.2 = 0,48.2 + v

nO(E)/mE =u0,48.44 + 18v – 0,535.32=0,05.24,79mol.

→ u = 0,2; v = 0,31

→ mE = 9,58 gam.

0,15 mol E + z mol H2 → F chứa Este hai chức (a) + Este no ba chức (b) + Ankan (0,15 – a – b)

Đốt F tạo ra nH2O= z + 0,31

nCO2–nH2O = nEste đôi + 2nEste ba – nAnkan

0,48 – (z + 0,31) = a + 2b – (0,15 – a – b)

→ z = 0,32 – (2a + 3b)

nO = 4a + 6b = u = 0,2 → z = 0,22 →nBr2= 0,22 mol.

Tỉ lệ: 9,58 gam E phản ứng tối đa 0,22 mol Br2

→ 1,916 gam E phản ứng tối đa 0,044 mol Br2

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiahỗn hợpgồm baamin no, đơnchức, mạchhở thànhhai phầnbằngnhau.

- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn phần một bằng không khí vừa đủ (O2 chiếm 20% và N2 chiếm 80%), thuđược hỗn hợp T gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ T vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được27,58gam kết tủa, đồngthời có 1,12 mol khí thoátra.

- Phần 2: Cho phần hai tác dụng vừa đủ với dung dịch gồm HCl 0,8M và HNO3 0,8M, thu được m gammuối.Giá trị củam là

11,28 gam.

5,31gam.

7,30 gam.

9,29 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ba(OH)2 dư →nCO2=nBaCO3= 0,14 mol.

Quy đổi mỗi phần thành CH3NH2 (a) và CH2 (b)

nCO2 = a + b = 0,14

nO2= 2,25a + 1,5b →nN2/tổng = 4(2,25a + 1,5b) + 0,5a = 1,12

→ a = 0,08; b = 0,06

nHCl =nHNO3= c → nN(amin) = 2c = 0,08

→ c = 0,04

→ mmuối = mamin + mHCl + mHNO3= 7,3 gam.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2 và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl1M thu được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào X, thấy lượng AgNO3 phản ứng là 98,6gam, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sảnphẩmkhửduynhất của N+5trongcảquátrình. Giá trị củamgần nhất vớigiá trị nào sauđây?

84.

82.

86.

80.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong X, đặt a, b, c lần lượt là số mol FeCl2, Cu, Fe(NO3)2.

Khi cho AgNO3 (0,58 mol) vào Y thì có NO thoát ra.

→ Trong Y có H+ dư và NO3- hết, khi đó nNO/tổng = 2c + 0,02 =nH+4 = 0,1 mol.

→ c = 0,04

→ Phần Ag+ pư với Fe2+ = 0,58 – (2a + 0,4)

Bảo toàn e: ne = a + 2b + c = 0,1.3 + 0,58 – (2a + 0,4)

Khối lượng X = 127a + 64b + 180c = 23,76

→ a = 0,08 và b = 0,1 → nAgCl = 2a + 0,4 = 0,56 mol và nAg = 0,02 mol.

→ Kết tủa = 82,52 gam.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etylen glicol. Đốtcháy hoàn toàn 9,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2, thu được 8,288 lít (đktc) khí CO2 và 6,12gam H2O. Mặt khác cho 9,28 gam E tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m bằngbao nhiêu?

11,80.

14,22.

12,96.

12,91.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cách 1:

Quy đổi E thành HCOOH (a), C2H4(OH)2 (b), CH2 (c) và H2O (-2b)

mE = 46a + 62b + 14c – 18.2b = 9,28

nCO2= a + 2b + c = 0,37

nH2O= a + 3b + c – 2b = 0,34

a = 0,13; b = 0,03; c = 0,18

nNaOH = 0,1; nKOH = 0,05 → nOH- = 0,15 > 0,13 nên nOH-/dư = 0,15 – 0,13 = 0,02

Chất rắn gồm HCOO- (0,13), CH2 (0,18), Na+ (0,1), K+ (0,05), OH- (0,02)

→ m rắn = 12,96 gam.

Cách 2:

nCO2 = 0,37 và nH2O = 0,34 → neste =nCO2– nH2O = 0,03

→nC2H4OH2= 0,03 mol.

nO(E) =mE– mC– mH16 = 0,26 mol.

2naxit + 4neste = 0,26 → naxit = 0,07

→nCxH2x−1O2−= 0,07 + 0,03.2 = 0,13 mol.

Bảo toàn C → 0,13x + 0,03.2 = 0,37 → x = 3113

Chất rắn gồm CxH2x-1O2- (0,13), Na+ (0,1), K+ (0,05), bảo toàn điện tích

→ nOH- (0,02)

→ m rắn = 12,9 gam.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E chứa các hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm amin X (CmH2m+3N), amino axit Y(CnH2n+1O2N) và este của Y với ancol no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol E cần dùng 0,3975 molO2. Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua dung dịch KOH đặc dư thấy khối lượng dung dịchtăng 18,47 gam. Mặt khác, lấy 0,15 mol E trên tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sauphảnứngthuđược4,07gamphầnhơigồm2hợpchấthữucơcócùngsốnguyêntửcacbonvàphầnrắncókhối lượngmgam. Giátrị củam là

7,42.

6,46.

6,10.

6,78.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quy đổi E thành CH3NH2 (x), Gly (y) và CH2 (z)

nE = x + y = 0,15

nO2= 2,25x + 2,25y + 1,5z = 0,3975

mCO2+ mH2O = 44(x + 2y + z) + 18(2,5x + 2,5y + z) = 18,47

→ x = 0,09; y = 0,06; z = 0,04

z < x nên X là CH3NH2 (0,09) → Ancol là CH3OH

mCH3NH2+mCH3OH = 4,07 →nCH3OH = 0,04 mol.

→ E gồm CH3NH2 (0,09), Gly (0,02) và Gly-CH3 (0,04)

Muối là GlyK (0,06) → mGlyK = 6,78 gam