Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 8)
Đề thi

Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 8)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT85 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;P=31;S=32;Cl=35,5;Br =80;K=39; Ca=40; Fe=56; Cu =64;Zn =65; Ag=108;I=127; Ba=137.

Kim loại nào sau đâycó tính khửmạnh nhất?

K.

Al.

Mg.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+ Na+ Mg2+  Al3+ Zn2+ Fe2+  Ni2+  Sn2+   Pb2+   H+ Cu2+   Fe3+ Ag+  Hg2+ Pt2+ Au3+ .  

Từ trái sang phải, tính khử của kim loại tương ứng giảm dần và tính oxi hóa của ion tương ứng tăng dần.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởđiều kiện thường, kim loại nào sau đâykhôngphảnứngvới nước?

Ba.

Na.

Be.

K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các kim loại kiềm và kiềm thổ (trừ Be, Mg) có khả năng tác dụng với nước ở điều kiện thường.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất Xcó côngthứcH2N-CH(CH3)-COOH. Têngọi củaXlà

alanin.

glyxin.

valin.

lysin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Alanin: H2N-CH(CH3)-COOH.

Glyxin: H2N-CH2-COOH.

Valin: CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH.

Lysin: H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đâylàmonosaccarit?

Glucozơ.

Tinh bột.

Xenlulozơ.

Saccarozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cacbohiđrat được chia làm 3 loại:

– Polisaccarit: tinh bột và xenlulozơ.

– Đisaccarit: saccarozơ và mantozơ.

– Monosaccarit: glucozơ và frucotơ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đâynhẹnhất?

Cs.

Li.

Na.

K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là ester?

HCOOCH3.

C2H5OC2H5.

C3H5(COOCH3)3.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ester có dạng RCOOR' C2H5OC2H5 không phải ester, C2H5OC2H5 là ether

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sốnhóm cacboxyl và amino trongmột phân tửlysin lầnlượt là:

1 và2.

2 và3.

2 và1.

2 và2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lysin: H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH 1 nhóm cacboxyl và 2 nhóm amino.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đâylàkim loại kiềm thổ?

Na.

Fe.

Ba.

Zn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nàodưới đâythuộcloạitơ nhân tạo?

Tơ tằm.

Tơcapron.

Tơ axetat.

Tơnilon-6,6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Tơ xenlulozơ axetat, tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo).

- Tơ nilon-6,6 và tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp.

- Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàosauđâythuộcloạiaminbậcmột?

CH3NHCH3.

CH3CH2NHCH3.

CH3NH2.

(CH3)3N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Amin bậc 1 là amin CH3NH2.

CH3NHCH3; CH3CH2NHCH3 : amin bậc 2.

(CH3)3N : amin bậc 3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúnggiấyquỳtímvàodungdịchmetylamin, màuquỳtímchuyểnthành

nâuđỏ.

vàng.

xanh.

đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành xanh do dung dịch metyl amincó môi trường kiềm:

CH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH-.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nàosau đâychứanguyên tốnitơ?

Poli(vinyl clorua).

Nilon-6,6.

Polietilen.

Poli(vinyl axetat).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Poli(vinyl clorua): (-CH2-CHCl-)n

Nilon-6,6: (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n

Polietilen: (-CH2-CH2-)n

Poli(vinyl axetat): (-CH3COOCH-CH2-)n.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Metylaxetat cócôngthứccấu tạolà

C2H5COOCH3.

CH3COOCH3.

HCOOC2H5.

HO-C2H4-CHO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

C2H5COOCH3: metyl propionat.

CH3COOCH3: metyl axetat.

HCOOC2H5: etyl fomat.

HO-C2H4-CHO: 2-hydroxyl propanal.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàosau đâykhôngbịthủyphân?

fructozơ.

tinh bột.

xenlulozơ.

saccarozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Monosaccarit không bị thủy phân: gồm glucozơ và fructozo

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Quátrìnhkếthợpnhiềuphântửnhỏ(monome)thànhphântửlớn(polime)đồngthờigiảiphóngnhữngphân tửnhỏ khác(thí dụ H2O)đượcgọi làphản ứng

xàphònghóa.

thủyphân.

trùngngưng..

trùnghợp

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng trùng ngưng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khiđốtcháycácnhiênliệuhóathạchnhư:Khíthiênnhiên,dầumỏ,thanđá,….làmtăngnồngđộ khí CO2trongkhí quyển sẽgâyrahiện tượng

Ônhiễmnguồnnước.

Hiệu ứngnhàkính.

Thủngtầngozon

Mưaaxit.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CO2 chính là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất nóng lên.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đểphòngchốngdịchcovid-19,ngườitathườngrửataybằngdungdịchsátkhuẩnkhônhanh chứathành phần chủyếulà etanol. Côngthứchóahọccủaetanol là

CH3OH.

C2H5OH.

CH3COOH.

C3H5(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Côngthứchóahọccủaetanol là: C2H5OH.

CH3OH: ancol metylic.

CH3COOH: axit axetic.

C3H5(OH)3: glyxerol.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đâygâynên tính cứngtạm thời củanước?

Na2SO4, KCl.

Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.

KCl,NaCl.

NaCl, K2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cặp chất Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2 gây nên tính cứng tạm thời của nước (bị mất tính cứng khi bị nung nóng).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácmuốisau: NaHSO4,NaHCO3, Na2SO4,Fe(NO3)2.Số muốithuộcloại muốiaxit là

2.

3.

0.

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muối axit là muối mà anion gốc axit chứa H có thể tách ra thành ion H+

Có 2 muối axit trong dãy là NaHSO4, NaHCO3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãychỉgồmcáckimloạicóthểđiềuchếbằngphươngphápđiệnphândungdịchmuốicủa chúnglà

Ag,Fe,Cu.

Ba,Fe,Cu.

Cu,Na,Ba.

Ag, Na, Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học của kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng → Ag, Fe, Cu.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp MgO,Fe2O3, CuO tácdụng với COdưở nhiệt độ cao thu được?

Mg,Cu, FeO.

MgO,Fe, Cu.

Mg,Cu,Fe.

MgO, Fe,CuO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CO khử được oxit các kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học của kim loại.

 Thu được MgO, Fe, Cu.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷphântripanmitincócôngthức(C15H31COO)3C3H5trongdungdịchNaOHthuđược  glixerol vàmuối X. CôngthứccủaX là

C2H5COONa.

CH3COONa.

C15H31COONa.

C17H33COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH→t° 3C15H31COONa + C3H5(OH)3

→ Muối X là C15H31COONa.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho3gamH2NCH2COOHtácdụnghếtvớidungdịchNaOH,thuđượcdungdịchchứamgam  muối.Giá trị củam là

3,92.

3,88.

4,56.

4,52.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nH2NCH2COOH=375= 0,04 mol.

H2NCH2COOH + NaOH→t° H2NCH2COONa + H2O

0,04                                              0,04

mH2NCH2COONa= 0,04.97 = 3,88 gam

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷphân 324gamtinh bột với hiệusuất phản ứng75%, khốilượngglucozơ thu đượclà

250 gam.

360gam.

300 gam.

270 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

C6H10O5n + nH2O→nC6H12O6

162g                                 180g

324g           ->                  360g

mC6H12O6= 360.75% = 270 gam.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xàphònghóahoàntoàn4,4gamCH3COOC2H5bằngmộtlượngdungdịchNaOHvừađủ.Cô  cạndungdịch sauphản ứng, thu đượcmgammuối khan. Giá trị củam là

3,7.

6,4.

4,2.

4,1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

CH3COOC2H5 + NaOH →t°CH3COONa + C2H5OH

nCH3COONa=nCH3COOC2H5 = 0,05 mol.

mCH3COONa = 0,05.82 = 4,1 gam.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nàosau đâychỉ xảyraăn mòn hóahọc?

NhúngthanhZnvào dungdịch CuSO4.

NhúngthanhFe vào dungdịchCuSO4vàH2SO4 loãng.

NhúngthanhCu vàodungdịchFe2(SO4)3.

Nhúngthanh Cu vào dungdịch AgNO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Ăn mòn hóa học + Ăn mòn điện hóa:

Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu

Cu sinh ra bám vào thanh Zn, xuất hiện ăn mòn điện hóa.

B. Ăn mòn hóa học + Ăn mòn điện hóa:

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

Cu sinh ra bám vào thanh  Fe, xuất hiện ăn mòn điện hóa.

C. Chỉ có ăn mòn hóa học:

Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+

D. Ăn mòn hóa học + Ăn mòn điện hóa:

Cu + Ag+ → Cu2+ + Ag

Ag sinh ra bám vào thanh Cu, xuất hiện ăn mòn điện hóa.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chocácchấtsau:Tinhbột;glucozơ;saccarozơ;xenlulozơ;fructozơ.Sốchấtkhôngthamgiaphảnứngtránggươnglà

1.

4.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các chất không tham gia phản ứng tráng gương là: Tinh bột; saccarozơ; xenlulozơ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho2,33gamhỗnhợpZnvàFevàomộtlượngdưdungdịchHCl.Sauphảnứngxảyrahoàntoàn,thu được896 ml khí H2(đktc) vàdungdịchY có chứam gam muối. Giátrị củam là

8,01.

3,57.

5,17.

1,91.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nH2= 0,04 → nCl- = 0,08 mol.

→ mmuối = 2,33 + 0,08.35,5 = 5,17 gam.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chocácchất:axitglutamic,saccarozơ,metylamoniclorua,vinylaxetat,glixerol,Gly-Gly.Sốchất tácdụngvới dungdịch NaOHloãng, nónglà

5.

4.

6.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là:

Axit glutamic: NH2-C3H5(COOH)2 + 2NaOH NH2-C3H5(COONa)2 + 2H2O

Metylamoni clorua: CH3NH3Cl + NaOH NaCl + CH3NH2 + H2O

Vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO

Gly-Gly: Gly-Gly + 2NaOH 2GlyNa + H2O.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơđồ cácphản ứngsau:

(a) X1 +H2O→ X2+X3↑+ H2↑(Điện phân dung dịch có màngngăn).

(b) X2 +X4→ BaCO3+K2CO3+H2O

(c)X2+X3→ X1 +X5

(d) X4+ X6→BaSO4+K2SO4+CO2+H2O.

CácchấtX5vàX6thỏa mãn sơđồ trênlần lượtlà

Ba(HCO3)2 vàKHSO4.

KClO vàKHSO4.

KClO vàH2SO4.

Ba(HCO3)2vàH2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(a) 2KCl + 2H2O → 2KOH + Cl2 + 2H2

(b) KOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3 + K2CO3 + H2O

(c) 2KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O

(d) Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 → BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O

→ X5 và X6 là KClO và KHSO4.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

DẫnVlíthỗnhợpXgồmmetan,etilen,propin,vinylaxetilenvàH2quabnhđựngxúctácNi,thu được 5,6 lít hỗn hợp Y (chỉ chứa các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 23. Y làm mất màu tối đa0,45molBr2trongdungdịch.Mặtkhác,VlítXlàmmấtmàutốiđaamolBr2trongdungdịch.Giátrịcủaalà

0,60.

0,50.

0,75.

0,25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hiđrocacbon trong X có dạng CxH4.

CxH4 + yH2 → CxH2y+4

MY = 12x + 2y + 4 = 23.2

nBr2=0,252x + 2 – 2y – 42 = 0,45 mol.

→ x = 3,4; y = 0,6

X với Br2:

nBr2 =0,252x + 2 – 42 = 0,6 mol.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácphát biểu sau:

(1) Polietilenđượcđiều chếbằngphản ứngtrùngngưng.

(2) Ởđiều kiệnthường, anilinlàchấtkhí.

(3) Tinhbộtthuộcloạipolisaccarit.

(4) Ởđiều kiện thích hợp, trioleintham gia phảnứngcộngH2.

(5) Tripeptit Gly-Ala-Glycó phảnứngmàu biure.

(6) Liênkếtpeptitlàliên kết-CO-NH- giữahaiđơnvịα-aminoaxit.

(7) Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

Sốphát biểu đúnglà

3.

5.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(1) Sai, điều chế bằng trùng hợp

(2) Sai, anilin là chất lỏng

(3) Đúng

(4) Đúng

(5) Đúng

(6) Đúng

(7) Sai, Lys làm quỳ tím hóa xanh.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

DẫntừtừđếndưkhíCO2vàodungdịchchứa0,01molCa(OH)2.Sựphụ thuộccủakhốilượngkếttủa(ygam) vào thểtíchkhí CO2tham gia phảnứng(xlít) đượcbiểu diễnnhư đồ thị:

Media VietJack

Giá trị của m là:

0,72.

0,20.

1,00.

0,24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đoạn 1:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

→ nCO2=nCaCO3 ⇔m100=V22,4(1)

Đoạn 2:

CO2 + H2O + CaCO3 → Ca(HCO3)2

Tại điểm (7V, 3m), các sản phẩm là:

nCaCO3=3m100.

→nCaHCO32= 0,01 –3m100

Bảo toàn C → 3m100+ 2(0,01 –3m100) =7V22,4(2)

Thế (1) vào (2) → m = 0,2.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

ĐốtcháyhoàntoànmgamtriglixeritX(trunghòa)cầndùng69,44lítkhíO2(đktc)thuđượckhíCO2và36,72gamnước.ĐunnóngmgamXtrong150mldungdịchNaOH1M,saukhiphảnứngxảyra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan. Biết m gam X tácdụngvừađủvới 12,8 gam Br2trongdungdịch.Giá trị củap là

36,80.

36,64.

33,44.

30,64.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nO2= 3,1 và nH2O = 2,04;nBr2= 0,08

Quy đổi X thành (HCOO)3C3H5 (x), CH2 (y) và H2 (-0,08)

nO2= 5x + 1,5y – 0,08.0,5 = 3,1

nH2O = 4x + y – 0,08 = 2,04

x = 0,04 và y = 1,96

nNaOH = 0,15 mol và nC3H5OH3= x = 0,04 mol.

Bảo toàn khối lượng → mmuối = 36,64 gam.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

HỗnhợpXchứahaiaminthuộcdãyđồngđẳngcủametylamin.HỗnhợpYchứahaiα-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin. Đốt cháy hết 0,12 mol hỗn hợp Z dạng khí và hơi chứa X, Y bằnglượngoxivừađủ,sảnphẩmcháygồmCO2,H2OvàN2đượcdẫnquabìnhđựngH2SO4đặcdư,thấykhối lượngbìnhtăng8,28gam;khíthoátrakhỏibìnhcóthểtíchlà8,96lít(đktc).Nếucho21,5gamhỗnhợpZtrên tácdụngvới dungdịch HCl loãngdư, thu đượclượngmuối là

32,45 gam.

28,75gam.

27,05 gam.

30,25 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

X = NH3 + ?CH2

Y = NH3 + ?CH2 + CO2

Quy đổi Z thành CH2 (a), NH3 (0,12) và CO2 (b)

nH2O= a + 1,5.0,12 = 0,46

nCO2+nN2= a + b + 0,5.0,12 = 0,4

→ a = 0,28; b = 0,06

→ mZ = 8,6 và nHCl = nN = 0,12

→ m muối = mZ + mHCl = 12,98

Tỉ lệ: 8,6 gam Z + HCl tạo 12,98 gam muối

→ 21,5 gam Z + HCl tạo 32,45 gam muối

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thựchiện cácthínghiệm sau:

(1) Hòatan hỗn hợpgồmCu vàFe2O3(cùngsốmol) vào dungdịch HCl loãngdư.

(2) Chodungdịch chứaamolFe(NO3)2vào dungdịch chứaamol AgNO3

(3) Choamol bột Cuvào dungdịchchứaamol Fe2(SO4)3.

(4) Chodungdịch chứaamolKHSO4vào dungdịch chứa amol KHCO3.

(5) Chohỗn hợp bột gồmBavàNaHSO4(tỉ lệmol tươngứng1: 2) vào lượngnước dư.

(6) Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, NO là sản phẩm khử duy nhất.

Saukhi kết thúc cácphản ứng,số thí nghiệm luôn thu đượchaimuối là

5.

4.

6.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(1) Cu + Fe2O3 + 6HCl → CuCl2 + 2FeCl2 + 3H2O

(2) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

(3) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

(4) KHSO4 + KHCO3K2SO4 + CO2 + H2O

(5) Ba + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + H2

(6) nNO =nH+4= 0,75a

Do 2nFe < 3nNO < 3nFe nên thu được Fe(NO3)2Fe(NO3)3.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (khôngchứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dungdịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa.Biết tỷ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 : 1. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗnhợpban đầugần nhất với:

46%.

48%.

58%.

54%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dung dịch Y chứa Fe3+ (a), Fe2+ (b), Cl- (0,88) và nH+dư = 4nNO = 0,08 mol.

Bảo toàn điện tích: 3a + 2b + 0,08 = 0,88

nAgCl = 0,88 → nAg = 0,07

Bảo toàn electron: b = 0,02.3 + 0,07

→ a = 0,18 và b = 0,13

Quy đổi hỗn hợp thành Fe (0,31 mol), O (u mol) và NO3 (v mol).

Trong Z, đặt nN2O= x →nNO2=0,12 – x

→ 0,31.56 + 16u + 62v = 27,04 (1)

Bảo toàn N:

v + 0,04 = 2x + (0,12 – x) (2)

nH+pư = 0,88 + 0,04 – 0,08 = 0,84

→ 10x + 2(0,12 – x) + 2u = 0,84 (3)

(1)(2)(3) → u = 0,14; v = 0,12; x = 0,04.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C12H12O4. Cho X tác dụng hoàn toàn vớidung dịch NaOH đun nóng thu được ancol Y đơn chức và hai chất hữu cơ Z và T (MY < MZ < MT). Cho Ztác dụng với dung dịch HCl thu được chất P có công thức phân tử C6H6O. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở170°Cthu đượcanken Q.

Chocácphátbiểu sau:

(a) Có haichất phù hợp với X.

(b) Q đượcdùngtrongđèn xđể hàn, cắtkim loại.

(c) TvàP đềulàm mấtmàu dungdịchbrom ởnhiệt độthường.

(d) Nếucho P vàodungdịch Br2 thì thấycókết tủatrắng.

(e) Ở điều kiện thường P là chất rắn, tan nhiều trong Y và trong nước lạnh.

Sốphát biểu đúnglà

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Z + HCl → P (C6H6O) nên Z là C6H5ONa và P là C6H5OH

Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken Q nên Y là ancol no, đơn chức, mạch hở, ít nhất 2C

X là:

C6H5-OOC-CH=CH-COO-C2H5 (Cis – Trans)

C6H5-OOC-C(=CH2)-COO-C2H5

Y là C2H5OH, T là C2H2(COONa)2, Q là C2H4

(a) Sai, X có 3 đồng phân

(b) Sai, hiđrocacbon dùng trong hàn, cắt kim loại là C2H2

(c) Đúng, P có phản ứng thế Br ở nhân thơm, T cộng Br2 vào C=C

(d) Đúng, kết tủa trắng 2,4,6-tribrom phenol

(e) Sai, P là chất rắn ít tan trong nước lạnh.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tửchỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồngphân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dungdịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và mgamancol Y. Cho mgamY vào b nh đựng Na dư,sauphảnứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng b nh tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88gamX thìthu đượcCO2và3,96 gam H2O. Phầntrăm khối lượngcủaeste khôngno trongX là

38,76%.

34,01%.

40,82%.

29,25%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

mancolmH2= 2,48 gam

→ m ancol = 2,56; n ancol = 0,08 mol

→ ancol là CH3OH

Đặt công thức este là CnH2n+1COOCH3 a mol và CmH2m-1COOCH3 b mol

→ a + b = nCH3OH = 0,08

mhh = a(14n + 60) + b(14m + 58) = 5,88

nH2O= a(n + 2) + b(m + 1) = 0,22

→ a = 0,06 và b = 0,02 và na + mb = 0,08

→ 3n + m = 4

Vì axit không no có đồng phân hình học nên gốc ít nhất 3C. Vậy m = 3 và n = 1/3

→ %CH3-CH=CH-COOCH3 =0,02.1005,88= 34,01%.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếnhành thínghiệm theocácbướcsau:

Bước1: Cho vào cốcthủytinh chịu nhiệt khoảng5 gam mỡ lợn và10 ml dungdịch NaOH40%.

Bước2:Đunsôinhẹhỗnhợp,liêntụckhuấyđềubằngđũathủytinhkhoảng30phútvàthỉnhthoảngthêmnướccất đểgiữchothểtích hỗn hợp khôngđổi. Đểnguộihỗn hợp.

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ, rồi để yên.Chocácphát biểu sau:

(a) Ởbước1,nếu thaymỡlợn bằngdầudừathìhiện tượngsaubước3 vẫnxảyratươngtự.

(b) Ởbước2, việc thêmnướccấtđểđảm bảophản ứngthủyphânxảyra.

(c) Ởbước2,có thể thayviệc đun sôinhẹbằngđun cáchthủy(ngâm trong nướcnóng).

(d) Ởbước3, thêm dung dịch NaCl bão hòađểtách muối củaaxit béo rakhỏi hỗnhợp.

(e)Ởbước3,có thểthaydungdịch NaCl bãohòa bằngdungdịch CaCl2bãohòa.

(f) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.Sốphát biểu đúnglà

3.

5.

4.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C


(a) Đúng, mỡ lợn hay dầu dừa đều là chất béo nên đều tạo xà phòng.

(b) Đúng, phản ứng thủy phân nên cần sự có mặt của H2O. Khi đun nóng nước cạn dần nên cần thêm liên tục.

(c) Đúng

(d) Đúng, dung dịch NaCl bão hòa có 2 tác dụng: tăng khối lượng riêng hỗn hợp và hạn chế xà phòng hòa tan.

(e) Sai, nếu dùng CaCl2 sẽ kết tủa, ví dụ (C17H35COO)2Ca.

(f) Sai, chất rắn màu trắng nổi lên là xà phòng, glyxerol tan tốt, nằm phía dưới.