Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 8)
40 câu hỏi
H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;P=31;S=32;Cl=35,5;Br =80;K=39; Ca=40; Fe=56; Cu =64;Zn =65; Ag=108;I=127; Ba=137.
Kim loại nào sau đâycó tính khửmạnh nhất?
K.
Al.
Mg.
Fe.
Đáp án đúng là: A
Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+ .
Từ trái sang phải, tính khử của kim loại tương ứng giảm dần và tính oxi hóa của ion tương ứng tăng dần.
Ởđiều kiện thường, kim loại nào sau đâykhôngphảnứngvới nước?
Ba.
Na.
Be.
K.
Đáp án đúng là: C
Các kim loại kiềm và kiềm thổ (trừ Be, Mg) có khả năng tác dụng với nước ở điều kiện thường.
Chất Xcó côngthứcH2N-CH(CH3)-COOH. Têngọi củaXlà
alanin.
glyxin.
valin.
lysin
Đáp án đúng là: A
Alanin: H2N-CH(CH3)-COOH.
Glyxin: H2N-CH2-COOH.
Valin: CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH.
Lysin: H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH.
Chất nào dưới đâylàmonosaccarit?
Glucozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Đáp án đúng là: A
Cacbohiđrat được chia làm 3 loại:
– Polisaccarit: tinh bột và xenlulozơ.
– Đisaccarit: saccarozơ và mantozơ.
– Monosaccarit: glucozơ và frucotơ.
Kim loại nào sau đâynhẹnhất?
Cs.
Li.
Na.
K.
Đáp án đúng là: B
Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất.
Chất nào sau đây không phải là ester?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
CH3COOC2H5.
Đáp án đúng là: B
Ester có dạng RCOOR' ⟹ C2H5OC2H5 không phải ester, C2H5OC2H5 là ether
Sốnhóm cacboxyl và amino trongmột phân tửlysin lầnlượt là:
1 và2.
2 và3.
2 và1.
2 và2.
Đáp án đúng là: A
Lysin: H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH → 1 nhóm cacboxyl và 2 nhóm amino.
Kim loại nào sau đâylàkim loại kiềm thổ?
Na.
Fe.
Ba.
Zn.
Đáp án đúng là: C
Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
Tơ nàodưới đâythuộcloạitơ nhân tạo?
Tơ tằm.
Tơcapron.
Tơ axetat.
Tơnilon-6,6.
Đáp án đúng là: C
- Tơ xenlulozơ axetat, tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo).
- Tơ nilon-6,6 và tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp.
- Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Chất nàosauđâythuộcloạiaminbậcmột?
CH3NHCH3.
CH3CH2NHCH3.
CH3NH2.
(CH3)3N.
Đáp án đúng là: C
Amin bậc 1 là amin CH3NH2.
CH3NHCH3; CH3CH2NHCH3 : amin bậc 2.
(CH3)3N : amin bậc 3.
Nhúnggiấyquỳtímvàodungdịchmetylamin, màuquỳtímchuyểnthành
nâuđỏ.
vàng.
xanh.
đỏ.
Đáp án đúng là: C
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành xanh do dung dịch metyl amincó môi trường kiềm:
CH3NH2 + H2O ⇄ CH3NH3+ + OH-.
Polime nàosau đâychứanguyên tốnitơ?
Poli(vinyl clorua).
Nilon-6,6.
Polietilen.
Poli(vinyl axetat).
Đáp án đúng là: B
Poli(vinyl clorua): (-CH2-CHCl-)n
Nilon-6,6: (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
Polietilen: (-CH2-CH2-)n
Poli(vinyl axetat): (-CH3COOCH-CH2-)n.
Metylaxetat cócôngthứccấu tạolà
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HO-C2H4-CHO.
Đáp án đúng là: B
C2H5COOCH3: metyl propionat.
CH3COOCH3: metyl axetat.
HCOOC2H5: etyl fomat.
HO-C2H4-CHO: 2-hydroxyl propanal.
Chất nàosau đâykhôngbịthủyphân?
fructozơ.
tinh bột.
xenlulozơ.
saccarozơ.
Đáp án đúng là: A
Monosaccarit không bị thủy phân: gồm glucozơ và fructozo
Quátrìnhkếthợpnhiềuphântửnhỏ(monome)thànhphântửlớn(polime)đồngthờigiảiphóngnhữngphân tửnhỏ khác(thí dụ H2O)đượcgọi làphản ứng
xàphònghóa.
thủyphân.
trùngngưng..
trùnghợp
Đáp án đúng là: C
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng trùng ngưng.
Khiđốtcháycácnhiênliệuhóathạchnhư:Khíthiênnhiên,dầumỏ,thanđá,….làmtăngnồngđộ khí CO2trongkhí quyển sẽgâyrahiện tượng
Ônhiễmnguồnnước.
Hiệu ứngnhàkính.
Thủngtầngozon
Mưaaxit.
Đáp án đúng là: B
CO2 chính là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất nóng lên.
Đểphòngchốngdịchcovid-19,ngườitathườngrửataybằngdungdịchsátkhuẩnkhônhanh chứathành phần chủyếulà etanol. Côngthứchóahọccủaetanol là
CH3OH.
C2H5OH.
CH3COOH.
C3H5(OH)3.
Đáp án đúng là: B
Côngthứchóahọccủaetanol là: C2H5OH.
CH3OH: ancol metylic.
CH3COOH: axit axetic.
C3H5(OH)3: glyxerol.
Cặp chất nào sau đâygâynên tính cứngtạm thời củanước?
Na2SO4, KCl.
Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.
KCl,NaCl.
NaCl, K2SO4.
Đáp án đúng là: B
Cặp chất Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2 gây nên tính cứng tạm thời của nước (bị mất tính cứng khi bị nung nóng).
Cho cácmuốisau: NaHSO4,NaHCO3, Na2SO4,Fe(NO3)2.Số muốithuộcloại muốiaxit là
2.
3.
0.
1
Đáp án đúng là: A
Muối axit là muối mà anion gốc axit chứa H có thể tách ra thành ion H+
→ Có 2 muối axit trong dãy là NaHSO4, NaHCO3.
Dãychỉgồmcáckimloạicóthểđiềuchếbằngphươngphápđiệnphândungdịchmuốicủa chúnglà
Ag,Fe,Cu.
Ba,Fe,Cu.
Cu,Na,Ba.
Ag, Na, Fe.
Đáp án đúng là: A
Các kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học của kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng → Ag, Fe, Cu.
Cho hỗn hợp MgO,Fe2O3, CuO tácdụng với COdưở nhiệt độ cao thu được?
Mg,Cu, FeO.
MgO,Fe, Cu.
Mg,Cu,Fe.
MgO, Fe,CuO.
Đáp án đúng là: B
CO khử được oxit các kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học của kim loại.
→ Thu được MgO, Fe, Cu.
Thuỷphântripanmitincócôngthức(C15H31COO)3C3H5trongdungdịchNaOHthuđược glixerol vàmuối X. CôngthứccủaX là
C2H5COONa.
CH3COONa.
C15H31COONa.
C17H33COONa.
Đáp án đúng là: C
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH→t° 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
→ Muối X là C15H31COONa.
Cho3gamH2NCH2COOHtácdụnghếtvớidungdịchNaOH,thuđượcdungdịchchứamgam muối.Giá trị củam là
3,92.
3,88.
4,56.
4,52.
Đáp án đúng là: B
nH2NCH2COOH=375= 0,04 mol.
H2NCH2COOH + NaOH→t° H2NCH2COONa + H2O
0,04 0,04
→mH2NCH2COONa= 0,04.97 = 3,88 gam
Thuỷphân 324gamtinh bột với hiệusuất phản ứng75%, khốilượngglucozơ thu đượclà
250 gam.
360gam.
300 gam.
270 gam.
Đáp án đúng là: D
C6H10O5n + nH2O→nC6H12O6
162g 180g
324g -> 360g
→mC6H12O6= 360.75% = 270 gam.
Xàphònghóahoàntoàn4,4gamCH3COOC2H5bằngmộtlượngdungdịchNaOHvừađủ.Cô cạndungdịch sauphản ứng, thu đượcmgammuối khan. Giá trị củam là
3,7.
6,4.
4,2.
4,1.
Đáp án đúng là: D
CH3COOC2H5 + NaOH →t°CH3COONa + C2H5OH
nCH3COONa=nCH3COOC2H5 = 0,05 mol.
→mCH3COONa = 0,05.82 = 4,1 gam.
Thí nghiệm nàosau đâychỉ xảyraăn mòn hóahọc?
NhúngthanhZnvào dungdịch CuSO4.
NhúngthanhFe vào dungdịchCuSO4vàH2SO4 loãng.
NhúngthanhCu vàodungdịchFe2(SO4)3.
Nhúngthanh Cu vào dungdịch AgNO3.
Đáp án đúng là: C
A. Ăn mòn hóa học + Ăn mòn điện hóa:
Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
Cu sinh ra bám vào thanh Zn, xuất hiện ăn mòn điện hóa.
B. Ăn mòn hóa học + Ăn mòn điện hóa:
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
Cu sinh ra bám vào thanh Fe, xuất hiện ăn mòn điện hóa.
C. Chỉ có ăn mòn hóa học:
Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+
D. Ăn mòn hóa học + Ăn mòn điện hóa:
Cu + Ag+ → Cu2+ + Ag
Ag sinh ra bám vào thanh Cu, xuất hiện ăn mòn điện hóa.
Chocácchấtsau:Tinhbột;glucozơ;saccarozơ;xenlulozơ;fructozơ.Sốchấtkhôngthamgiaphảnứngtránggươnglà
1.
4.
2.
3.
Đáp án đúng là: D
Các chất không tham gia phản ứng tráng gương là: Tinh bột; saccarozơ; xenlulozơ.
Cho2,33gamhỗnhợpZnvàFevàomộtlượngdưdungdịchHCl.Sauphảnứngxảyrahoàntoàn,thu được896 ml khí H2(đktc) vàdungdịchY có chứam gam muối. Giátrị củam là
8,01.
3,57.
5,17.
1,91.
Đáp án đúng là: C
nH2= 0,04 → nCl- = 0,08 mol.
→ mmuối = 2,33 + 0,08.35,5 = 5,17 gam.
Chocácchất:axitglutamic,saccarozơ,metylamoniclorua,vinylaxetat,glixerol,Gly-Gly.Sốchất tácdụngvới dungdịch NaOHloãng, nónglà
5.
4.
6.
3.
Đáp án đúng là: B
Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là:
Axit glutamic: NH2-C3H5(COOH)2 + 2NaOH →NH2-C3H5(COONa)2 + 2H2O
Metylamoni clorua: CH3NH3Cl + NaOH → NaCl + CH3NH2 + H2O
Vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH →CH3COONa + CH3CHO
Gly-Gly: Gly-Gly + 2NaOH → 2GlyNa + H2O.
Cho sơđồ cácphản ứngsau:
(a) X1 +H2O→ X2+X3↑+ H2↑(Điện phân dung dịch có màngngăn).
(b) X2 +X4→ BaCO3+K2CO3+H2O
(c)X2+X3→ X1 +X5
(d) X4+ X6→BaSO4+K2SO4+CO2+H2O.
CácchấtX5vàX6thỏa mãn sơđồ trênlần lượtlà
Ba(HCO3)2 vàKHSO4.
KClO vàKHSO4.
KClO vàH2SO4.
Ba(HCO3)2vàH2SO4.
Đáp án đúng là: B
(a) 2KCl + 2H2O → 2KOH + Cl2 + 2H2
(b) KOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3 + K2CO3 + H2O
(c) 2KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O
(d) Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 → BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
→ X5 và X6 là KClO và KHSO4.
DẫnVlíthỗnhợpXgồmmetan,etilen,propin,vinylaxetilenvàH2quabnhđựngxúctácNi,thu được 5,6 lít hỗn hợp Y (chỉ chứa các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 23. Y làm mất màu tối đa0,45molBr2trongdungdịch.Mặtkhác,VlítXlàmmấtmàutốiđaamolBr2trongdungdịch.Giátrịcủaalà
0,60.
0,50.
0,75.
0,25.
Đáp án đúng là: A
Hiđrocacbon trong X có dạng CxH4.
CxH4 + yH2 → CxH2y+4
MY = 12x + 2y + 4 = 23.2
nBr2=0,252x + 2 – 2y – 42 = 0,45 mol.
→ x = 3,4; y = 0,6
X với Br2:
nBr2 =0,252x + 2 – 42 = 0,6 mol.
Cho cácphát biểu sau:
(1) Polietilenđượcđiều chếbằngphản ứngtrùngngưng.
(2) Ởđiều kiệnthường, anilinlàchấtkhí.
(3) Tinhbộtthuộcloạipolisaccarit.
(4) Ởđiều kiện thích hợp, trioleintham gia phảnứngcộngH2.
(5) Tripeptit Gly-Ala-Glycó phảnứngmàu biure.
(6) Liênkếtpeptitlàliên kết-CO-NH- giữahaiđơnvịα-aminoaxit.
(7) Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
Sốphát biểu đúnglà
3.
5.
4.
2.
Đáp án đúng là: C
(1) Sai, điều chế bằng trùng hợp
(2) Sai, anilin là chất lỏng
(3) Đúng
(4) Đúng
(5) Đúng
(6) Đúng
(7) Sai, Lys làm quỳ tím hóa xanh.
DẫntừtừđếndưkhíCO2vàodungdịchchứa0,01molCa(OH)2.Sựphụ thuộccủakhốilượngkếttủa(ygam) vào thểtíchkhí CO2tham gia phảnứng(xlít) đượcbiểu diễnnhư đồ thị:
Giá trị của m là:
0,72.
0,20.
1,00.
0,24.
Đáp án đúng là: B
Đoạn 1:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
→ nCO2=nCaCO3 ⇔m100=V22,4(1)
Đoạn 2:
CO2 + H2O + CaCO3 → Ca(HCO3)2
Tại điểm (7V, 3m), các sản phẩm là:
nCaCO3=3m100.
→nCaHCO32= 0,01 –3m100
Bảo toàn C → 3m100+ 2(0,01 –3m100) =7V22,4(2)
Thế (1) vào (2) → m = 0,2.
ĐốtcháyhoàntoànmgamtriglixeritX(trunghòa)cầndùng69,44lítkhíO2(đktc)thuđượckhíCO2và36,72gamnước.ĐunnóngmgamXtrong150mldungdịchNaOH1M,saukhiphảnứngxảyra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan. Biết m gam X tácdụngvừađủvới 12,8 gam Br2trongdungdịch.Giá trị củap là
36,80.
36,64.
33,44.
30,64.
Đáp án đúng là: B
nO2= 3,1 và nH2O = 2,04;nBr2= 0,08
Quy đổi X thành (HCOO)3C3H5 (x), CH2 (y) và H2 (-0,08)
nO2= 5x + 1,5y – 0,08.0,5 = 3,1
nH2O = 4x + y – 0,08 = 2,04
→x = 0,04 và y = 1,96
nNaOH = 0,15 mol và nC3H5OH3= x = 0,04 mol.
Bảo toàn khối lượng → mmuối = 36,64 gam.
HỗnhợpXchứahaiaminthuộcdãyđồngđẳngcủametylamin.HỗnhợpYchứahaiα-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin. Đốt cháy hết 0,12 mol hỗn hợp Z dạng khí và hơi chứa X, Y bằnglượngoxivừađủ,sảnphẩmcháygồmCO2,H2OvàN2đượcdẫnquabìnhđựngH2SO4đặcdư,thấykhối lượngbìnhtăng8,28gam;khíthoátrakhỏibìnhcóthểtíchlà8,96lít(đktc).Nếucho21,5gamhỗnhợpZtrên tácdụngvới dungdịch HCl loãngdư, thu đượclượngmuối là
32,45 gam.
28,75gam.
27,05 gam.
30,25 gam.
Đáp án đúng là: A
X = NH3 + ?CH2
Y = NH3 + ?CH2 + CO2
Quy đổi Z thành CH2 (a), NH3 (0,12) và CO2 (b)
nH2O= a + 1,5.0,12 = 0,46
nCO2+nN2= a + b + 0,5.0,12 = 0,4
→ a = 0,28; b = 0,06
→ mZ = 8,6 và nHCl = nN = 0,12
→ m muối = mZ + mHCl = 12,98
Tỉ lệ: 8,6 gam Z + HCl tạo 12,98 gam muối
→ 21,5 gam Z + HCl tạo 32,45 gam muối
Thựchiện cácthínghiệm sau:
(1) Hòatan hỗn hợpgồmCu vàFe2O3(cùngsốmol) vào dungdịch HCl loãngdư.
(2) Chodungdịch chứaamolFe(NO3)2vào dungdịch chứaamol AgNO3
(3) Choamol bột Cuvào dungdịchchứaamol Fe2(SO4)3.
(4) Chodungdịch chứaamolKHSO4vào dungdịch chứa amol KHCO3.
(5) Chohỗn hợp bột gồmBavàNaHSO4(tỉ lệmol tươngứng1: 2) vào lượngnước dư.
(6) Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, NO là sản phẩm khử duy nhất.
Saukhi kết thúc cácphản ứng,số thí nghiệm luôn thu đượchaimuối là
5.
4.
6.
3.
Đáp án đúng là: B
(1) Cu + Fe2O3 + 6HCl → CuCl2 + 2FeCl2 + 3H2O
(2) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
(3) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
(4) KHSO4 + KHCO3 →K2SO4 + CO2 + H2O
(5) Ba + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + H2
(6) nNO =nH+4= 0,75a
Do 2nFe < 3nNO < 3nFe nên thu được Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (khôngchứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dungdịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa.Biết tỷ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 : 1. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗnhợpban đầugần nhất với:
46%.
48%.
58%.
54%.
Đáp án đúng là: D
Dung dịch Y chứa Fe3+ (a), Fe2+ (b), Cl- (0,88) và nH+dư = 4nNO = 0,08 mol.
Bảo toàn điện tích: 3a + 2b + 0,08 = 0,88
nAgCl = 0,88 → nAg = 0,07
Bảo toàn electron: b = 0,02.3 + 0,07
→ a = 0,18 và b = 0,13
Quy đổi hỗn hợp thành Fe (0,31 mol), O (u mol) và NO3 (v mol).
Trong Z, đặt nN2O= x →nNO2=0,12 – x
→ 0,31.56 + 16u + 62v = 27,04 (1)
Bảo toàn N:
v + 0,04 = 2x + (0,12 – x) (2)
nH+pư = 0,88 + 0,04 – 0,08 = 0,84
→ 10x + 2(0,12 – x) + 2u = 0,84 (3)
(1)(2)(3) → u = 0,14; v = 0,12; x = 0,04.
Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C12H12O4. Cho X tác dụng hoàn toàn vớidung dịch NaOH đun nóng thu được ancol Y đơn chức và hai chất hữu cơ Z và T (MY < MZ < MT). Cho Ztác dụng với dung dịch HCl thu được chất P có công thức phân tử C6H6O. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở170°Cthu đượcanken Q.
Chocácphátbiểu sau:
(a) Có haichất phù hợp với X.
(b) Q đượcdùngtrongđèn xđể hàn, cắtkim loại.
(c) TvàP đềulàm mấtmàu dungdịchbrom ởnhiệt độthường.
(d) Nếucho P vàodungdịch Br2 thì thấycókết tủatrắng.
(e) Ở điều kiện thường P là chất rắn, tan nhiều trong Y và trong nước lạnh.
Sốphát biểu đúnglà
2.
4.
1.
3.
Đáp án đúng là: A
Z + HCl → P (C6H6O) nên Z là C6H5ONa và P là C6H5OH
Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken Q nên Y là ancol no, đơn chức, mạch hở, ít nhất 2C
X là:
C6H5-OOC-CH=CH-COO-C2H5 (Cis – Trans)
C6H5-OOC-C(=CH2)-COO-C2H5
Y là C2H5OH, T là C2H2(COONa)2, Q là C2H4
(a) Sai, X có 3 đồng phân
(b) Sai, hiđrocacbon dùng trong hàn, cắt kim loại là C2H2
(c) Đúng, P có phản ứng thế Br ở nhân thơm, T cộng Br2 vào C=C
(d) Đúng, kết tủa trắng 2,4,6-tribrom phenol
(e) Sai, P là chất rắn ít tan trong nước lạnh.
Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tửchỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồngphân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dungdịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và mgamancol Y. Cho mgamY vào b nh đựng Na dư,sauphảnứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng b nh tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88gamX thìthu đượcCO2và3,96 gam H2O. Phầntrăm khối lượngcủaeste khôngno trongX là
38,76%.
34,01%.
40,82%.
29,25%.
Đáp án đúng là: B
mancol –mH2= 2,48 gam
→ m ancol = 2,56; n ancol = 0,08 mol
→ ancol là CH3OH
Đặt công thức este là CnH2n+1COOCH3 a mol và CmH2m-1COOCH3 b mol
→ a + b = nCH3OH = 0,08
mhh = a(14n + 60) + b(14m + 58) = 5,88
nH2O= a(n + 2) + b(m + 1) = 0,22
→ a = 0,06 và b = 0,02 và na + mb = 0,08
→ 3n + m = 4
Vì axit không no có đồng phân hình học nên gốc ít nhất 3C. Vậy m = 3 và n = 1/3
→ %CH3-CH=CH-COOCH3 =0,02.1005,88= 34,01%.
Tiếnhành thínghiệm theocácbướcsau:
Bước1: Cho vào cốcthủytinh chịu nhiệt khoảng5 gam mỡ lợn và10 ml dungdịch NaOH40%.
Bước2:Đunsôinhẹhỗnhợp,liêntụckhuấyđềubằngđũathủytinhkhoảng30phútvàthỉnhthoảngthêmnướccất đểgiữchothểtích hỗn hợp khôngđổi. Đểnguộihỗn hợp.
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ, rồi để yên.Chocácphát biểu sau:
(a) Ởbước1,nếu thaymỡlợn bằngdầudừathìhiện tượngsaubước3 vẫnxảyratươngtự.
(b) Ởbước2, việc thêmnướccấtđểđảm bảophản ứngthủyphânxảyra.
(c) Ởbước2,có thể thayviệc đun sôinhẹbằngđun cáchthủy(ngâm trong nướcnóng).
(d) Ởbước3, thêm dung dịch NaCl bão hòađểtách muối củaaxit béo rakhỏi hỗnhợp.
(e)Ởbước3,có thểthaydungdịch NaCl bãohòa bằngdungdịch CaCl2bãohòa.
(f) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.Sốphát biểu đúnglà
3.
5.
4.
6.
Đáp án đúng là: C
(a) Đúng, mỡ lợn hay dầu dừa đều là chất béo nên đều tạo xà phòng.
(b) Đúng, phản ứng thủy phân nên cần sự có mặt của H2O. Khi đun nóng nước cạn dần nên cần thêm liên tục.
(c) Đúng
(d) Đúng, dung dịch NaCl bão hòa có 2 tác dụng: tăng khối lượng riêng hỗn hợp và hạn chế xà phòng hòa tan.
(e) Sai, nếu dùng CaCl2 sẽ kết tủa, ví dụ (C17H35COO)2Ca.
(f) Sai, chất rắn màu trắng nổi lên là xà phòng, glyxerol tan tốt, nằm phía dưới.

