Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 7)
Đề thi

Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 7)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT67 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chấtnào sau đâycó thểlàmquì tímẩmhóa xanh?

Valin.

Alanin.

Lysin.

Glyxin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cấu tạo của lysin H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH có 2 nhóm amino NH2 và 1 nhóm cacboxyl –COOH nên có môi trường bazơ, làm quỳ tím đổi màu xanh

Val, Alanin, Glyxin: không làm đổi màu quỳ tím

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàosauđâycóthểthamgiaphản ứngtránggương?

Xenlulozơ.

Tinh bột.

Glucozơ.

Saccarozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong các cacbohiđrat thường gặp thì chỉ có glucozơ, fructozơ và mantozơ có phản ứng tráng gương.

Frutozơ mặc dù không có nhóm chức anđehit nhưng do trong môi trường kiềm của NH3 thì fructozơ chuyển thành glucozơ theo cân bằng: fructozơ (OH) Glucozơ nên có phản ứng.

trong 4 đáp án chỉ có C thỏa mãn 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tínhchất nào sauđâykhôngphảitính chấtvậtlí chungcủakim loại?

Tínhcứng.

Ánh kim.

Tính dẻo.

Tínhdẫn điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tính chất vật lí chung của kim loại gồm: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Côngthứcphân tửcủapropilen là

C2H2.

C3H6

C3H4.

C3H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Axetilen: C2H2

Propilen: C3H6

Propin: C3H4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Côngthứchóahọccủametyl axetat là

HCOOC2H5.

HCOOCH3.

CH3COOCH3.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Etyl fomat: HCOOC2H5

Metyl fomat: HCOOCH3

Metyl axetat: CH3COOCH3

Etyl axetat: CH3COOC2H5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quặngboxit đượcdùngđểsảnxuất kimloại nàosau đây?

Mg.

Na.

Al.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quặng boxit có công thức là Al2O3.2H2O dùng để sản xuất kim loại Al.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất củasắtchiếm thành phần chính trongquặngpiritlà

Fe3O4.

FeS2.

FeCO3.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Fe2O3: thành phần chính của quặng hematit đỏ và hematit nâu

FeS2: thành phần chính của quặng pirit

Fe3O4: thành phần chính của quặng manhetit

FeCO3: thành phần chính của quặng xiderit

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của lòngtrắngtrứnglà

Xenlulozơ.

Chấtbéo.

Tinh bột.

Protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thành phần chính của lòng trắng trứng là protein

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãygồmcácionđượcsắp xếp theothứtựtínhoxi hóa giảmdần từtráisangphải là:

Cu2+, Al3+, K+.

Al3+,Cu2+, K+.

K+, Cu2+,Al3+

K+,Al3+, Cu2+.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

K+  Na+  Mg2+ Al3+  Zn2+  Fe2+    Ni2+   Sn2+   Pb2+    H+  Cu2+  Fe3+  Ag+  Hg2+    Pt2+   Au3+

Tính oxi hóa tăng dần

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nàosauđâychỉgồmcácchấtvừatácdụngđượcvớidungdịchHCl,vừatácdụngđượcvớidungdịch AgNO3?

Fe,Ni,Sn.

Al,Fe,CuO.

Zn, Cu,Mg.

Hg,Na,Ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy A: Fe, Ni, Sn vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với AgNO3:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Ni+ 2HCl → NiCl2 + H2

 Sn + 2HCl → SnCl2 + H2

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Ni+ 2AgNO3 → Ni(NO3)2 + 2Ag

Sn + 2AgNO3 → Sn(NO3)2 + 2Ag

Dãy B có CuO chỉ tác dụng với HCl, dãy C, D có Cu, Hg chỉ tác dụng với AgNO3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccarozơlàchấtrắn,kếttinh,cóvịngọtvàchứanhiềutrongcâymía.Côngthứcphântửcủa  saccarozơlà

C6H10O5.

C12H22O12.

C6H12O6.

C12H22O11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Saccarozơ: C12H22O11

Glucozơ: C6H12O6

Tinh bột: C6H10O5

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãycáckim loạinào sauđâycó thể điềuchếbằngphươngphápnhiệt luyện?

Na,Mg,Fe.

K,Mg, Cu.

Zn,Al, Cu.

Ni,Fe,Cu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các kim loại đứng sau Al có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

→ Chọn Ni, Fe, Cu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

SốđồngphânestemạchhởứngvớicôngthứcphântửC4H8O2,cókhảnăngthamgiaphảnứng trángbạclà

2.

4.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có 2 đồng phân đơn chức, tráng bạc là:

HCOO-CH2-CH2-CH3

HCOO-CH(CH3)2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắt tácdụngvớihóa chất nào sau đâykhôngtạo ramuối sắt(III)?

Khí clo.

DungdịchH2SO4đặc,nóng,dư.

DungdịchHNO3loãng,dư.

Dungdịch CuSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

B.2Fe + 6H2SO4 đặc nóng dư → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

C.Fe + 4HNO3 loãng dư → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thạchcao nunglà chất rắn màutrắng,dễnghiền thànhbột mịn, đượcdùngđểbóbột, đúctượng,có côngthứchóahọclà

CaSO4.H2O.

CaCO3.

Ca(OH)2.

CaSO4.2H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thạch cao khan là CaSO4

Thạch cao nung là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O

Thạch cao sống là CaSO4.2H2O

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chấtnào sauđâydễtan trongnướcở điềukiện thườngtạo thành dungdịchcó môitrườngkiềm?

P2O5.

BaO.

Al2O3.

FeO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A.P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

B.BaO + H2O → Ba(OH)2

C, D. Không phản ứng với H2O.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

ChấtbộtXmàuđen,cókhảnănghấpphụcáckhíđộcnênđượcdùngtrongcácmáylọcnước,khẩutrangytế, mặt nạphòngđộc.X là

Lưuhuỳnh.

Cacbon oxit.

Thạch cao.

Thanhoạt tính.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất bột là than hoạt tính

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sauđâyđượctổnghợp bằngphản ứngtrùngngưng?

Poli(etylenterephtalat).

Poli(metylmetacrylat).

Polistiren.

Poliacrilonitrin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. Trùng ngưng p-HOOC-C6H4-COOH và C2H4(OH)2

B.Trùng hợp CH2=C(CH3)-COO-CH3.

C.Trùng hợp C6H5-CH=CH2

D.Trùng hợp CH2=CH-CN

19. Trắc nghiệm
1 điểm

KimloạiXtácdụngvớidung dịchH2SO4loãng,sinhrakhíH2.OxitcủaXbịH2khửthànhkimloại ở nhiệt độ cao. Kim loại X có thểlà

Al.

Mg.

Fe.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 → Loại D.

Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao → Loại A, B (Al2O3 và MgO không bị khử).

→ Kim loại X là Fe.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thànhphầncủa supephotphatđơngồm

Ca(H2PO4)2.

Ca(H2PO4)2, CaSO4.

CaHPO4, CaSO4.

CaHPO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2

Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2, CaSO4

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãynào sauđâychỉgồm cáckim loại kiềm?

Li,Na,K,Rb,Cs.

Li,Na,K, Ba,Ca.

Be,Mg,Ca,Sr, Ba.

Li,Na,Ba,K,Cs.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhóm kim loại kiềm: nhóm IA.

B sai vì Ba, Ca thuộc nhóm IIA.

C sai vì Ca, Mg, Ba thuộc nhóm IIA.

D sai vì Ba thuộc nhóm IIA

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lênmen1kgnhocóchứa40%khốilượngglucozơ,thoátraVlítkhíCO2(đktc).Hiệusuấtquátrình lênmen đạt 90%. Giá trị củaV bằng

98,56.

110,62.

89,60.

78,45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

C6H12O6  → 2C2H5OH + 2CO2

180                                 -> 44,8

1000.40%                       -> V                  

H = 90% → V =90%.1000.40%.44,8180 = 89,6 lít

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơtằm vànilon-6,6 đều

Đượctổnghợpbằngphản ứngtrùnghợp.

Chứanguyên tốC, H,O,Ntrongphântử.

Thuộcloại tơthiên nhiên.

Có cùngphântửkhối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tơ tằm và nilon-6,6 đều chứa nguyên tố C, H, O, N trong phân tử.

Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên, tơ nilon-6,6 điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

MộtmolhợpchấtnàosauđâykhiphảnứngvớidungdịchHNO3đặc,nóng,dưtạonhiềumolkhínhất?

FeCO3.

FeO.

FeS.

Fe3O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

FeO có ne = 1 →nNO2= 1

FeS có ne = 9 →nNO2 = 9

FeCO3 có ne = 1 → nNO2= 1 và nCO2 = 1

Fe3O4 có ne = 1 →nNO2 = 1

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 5,376 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thuđược31,52gam kết tủa.Giátrị củaalà

0,08.

0,16.

0,064.

0,096.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nCO2= 0,24 mol; nBaCO3= 0,16mol                        

Bảo toàn C → nBaHCO32=0,04                               

Bảo toàn Ba →nBaOH2=0,2  

→ CM = 0,08M

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, etyl axetat, triolein, tinh bột, metylamin. Số chất trongdãycó khảnăngthamgia phản ứngthủyphântrongmôi trườngaxit là

5.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:

Saccarozơ, etyl axetat, triolein, tinh bột

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp Y gồm Al và Fe có tỉ lệ mol 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, sauphản ứng thu được 2,352 lít khí (đktc). Vậy để tách hoàn toàn Al ra khỏi một lượng hỗn hợp Y như trênthì thếtích dungdịch NaOH0,1M vừađủ dùnglà

0,4 lít.

0,1 lít.

0,3 lít.

0,2 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nAl = x; nFe = 2x →nH2= 1,5x + 2x = 0,105

→ x = 0,03

→ nNaOH = nAl = 0,03 → V = 0,3 lít

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,15 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thuđượcdungdịchY cóchứa18,825gam muối. Mặtkhác,Xtácdụng với dungdịchNaOHtheo tỉ lệmol1:1 Xlà

Alanin.

Glyxin.

Valin.

Lysin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nX : nHCl = 1 : 1 → X có 1NH2

nX : nNaOH = 1 : 1 → X có 1COOH

mX = m muối – mHCl = 13,35 gam

→ MX = 89: X là Alanin.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hànhthí nghiệmvớicácdungdịchX,Y,Z, Tthu đượckếtquảnhưsau:

 

Mẫuthử

Thuốcthử

Hiệntượng

X,Y,Z,T

Quìtím

Quìtímkhôngchuyểnmàu

X,Z

Dungdịch AgNO3/NH3 đunnóng

TạochấtrắnmàutrắngAg

T

DungdịchBr2

Tạokếttủatrắng

Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch xanh lam

 

X,Y,Z,T lầnlượtlà:

glyxin,etylfomat,glucozơ,anilin.

anilin,glyxin, glucozơ,axitfomic.

etyl fomat,glyxin,glucozơ,anilin.

glucozơ,glyxin,axitfomic,anilin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các mẫu đều không làm đổi màu quỳ tím nên loại B, D chứa axit fomic (HCOOH) làm quỳ tím hóa đỏ. X và Z tráng gương nên loại A, chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 (trong đó oxi chiếm 21,55% về khốilượng của X) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch Y. Biết rằng 1/10 dung dịch Y làm mấtmàuvừađủ20ml dungdịch KMnO4 0,3M. Giátrị củamgần vớigiá trị nào nhấtsauđây?

24,4.

38,8.

29,7.

27,6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt a, b là số mol Cu, Fe3O4

→ mO = 16.4b = 21,55%(64a + 232b)

nKMnO4= 0,006                                      

Bảo toàn electron: 2a + b = 10.5.0,006

→ a = b = 0,1

→ mX = 29,6 gam

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđro hóa hoàn toàn 85,8 gam chất béo X cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo   no Y. Y tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì thu đượcVlít khí CO2(đktc). Giá trịcủaV bằng

127,68.

123,20.

120,96.

134,62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nNaOH = 0,3 → nX = 0,1

Quy đổi X thành (HCOO)3C3H5 (0,1), CH2, H2 (-0,2)

mX = 85,8 → nCH2= 4,9 mol

Bảo toàn C → nCO2= 0,1.6 + 4,9 = 5,5 mol

→ V = 123,2 lít

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C6H8O4. X tác dụng với NaOH trong dungdịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit cacboxylic Y và ancol Z. Dẫn Z qua CuO, nungnóng, thu được anđehit T khi tham gia phản ứng tráng bạc tạo Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4. Biết Ykhôngcó đồngphân nàokhác. Phát biểu nào sauđâyđúng?

Ycóchứa5 nguyêntử cacbon.

Xlàesteno, đachức,mạch hở.

Y có thểthamgiaphản ứngtrángbạc.

Zcó tỉ lệmol tươngứngvới Y là 2 : 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Axit Y không có đồng phân khác nên muối là HCOONa hoặc (COONa)2

nT : nAg = 1 : 4 nên:

X là HCOO-CH2-C2H2-CH2-OOCH

 Y là HCOOH

Z là C2H2(CH2OH)2 T là C2H2(CHO)2

A.Sai

B.Sai, X là este không no, có 1C=C, hai chức, mạch hở

C.Đúng

D.Sai, nZ : nY = 1 : 2

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung a gam bột Al với b gam bột Fe2O3 trong bình chân không, sau một thời gian thu được 69,6gam chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 13,44 lít H2 (đktc) và còn lại 38,4 gamchất rắn khan khôngtan.Hiệu suất củaphản ứngnhiệtnhôm là

66,67%.

50,00%.

60,00%.

73,33%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nH2 = 0,6 mol → nAl dư = 0,4mol

mAl2O3+ mAl = 69,6 – 38,4 →nAl2O3 = 0,2 mol

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

0,4      0,2            0,2         0,4

nFe2O3dư =38,4–0,4.56160= 0,1mol                      

→ nAl ban đầu = 0,8 mol và nFe2O3 ban đầu = 0,3 mol

→ H =0,20,3=66,67%

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khíCO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOHthuđược0,46 gam ancolvàm gam muối. Giá trị củam là

4,70.

2,48.

2,35.

2,62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nCO2= 0,19 mol và nH2O= 0,14 mol

→nX=mX– mC–mH32= 0,05 mol

→ 2,08 gam X ứng với nX = 0,025 mol

nRCOOC2H5=nC2H5OH=0,01                                      

→ nRCOOH = 0,015 mol

→ nNaOH = 0,025 mol và nH2O = 0,015 mol

Bảo toàn khối lượng:

mX + mNaOH = m muối +mC2H5OH +mH2O

→ m muối = 2,35 gam

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12lít khí H2 (đktc) và 300 ml dung dịch Y. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,15MvàH2SO40,75M, thu được500 ml dungdịch có pH =13 vàmgam kết tủa.Giátrị củam là

32,62.

25,63.

34,95.

27,96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

nHCl = 0,03 mol;nH2SO4= 0,15 → nH+ = 0,33 mol

pH = 13 → [OH-] = 0,1 → nOH- dư = 0,05 mol

→ nOH-(Y) = 0,33 + 0,05 = 0,38 mol

Quy đổi X thành Na (a), Ba (b) và O (c)

mX = 23a + 137b + 16c = 21,9

nOH- = a + 2b = 0,38 mol

Bảo toàn electron: 0,38 = 2c + 0,05.2

→ a = 0,14; b = 0,12; c = 0,14

→nBaSO4= 0,12 mol →mBaSO4= 27,96 gam

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếnhành cácthínghiệm sau:

(1). Cho dungdịch NaOHvào dungdịch Ca(HCO3)2.

(2). Chodungdịch AgNO3vàodungdịchFe(NO3)2.

(3). Sụckhí NH3dư vào dungdịch AlCl3.

(4). Sụckhí CO2đến dư vào dungdịch Ca(OH)2.

(5). Chodungdịch HCl vào dungdịch AgNO3.

Saukhi cácphảnứngxảyrahoàn toàn, số thí nghiệm thu đượckết tủalà

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(1) 2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

(2)AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(3)3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3+ 3NH4Cl

(4) 2CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

(5) HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếnhành cácthínghiệm sau:

(a) Chobột Cu vào dungdịch FeCl3

(b) Cho dungdịchNaHSO4vàodungdịchKHCO3tỷlệ mol 1:1.

(c) Cho Ba(HCO3)2tácdụngvới dungdịchNaOHtheo tỷlệmol 1:1.

(d) Cho AlCl3tácdụngvới dungdịch NaOHdư.

(e) ChoFe3O4vàodungdịch H2SO4 loãng, dư.

(g)Cho bột Aldư vào dungdịch HNO3loãng(phản ứngkhôngthuđượcchất khí).

Saukhi cácphảnứngxảyrahoàn toàn, số thí nghiệm màdungdịch thu đượcchứabachất tan là

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(a) Cu + 2FeCl3 dư → CuCl2 + 2FeCl2

→ Có 3 chất tan là CuCl2, FeCl2, FeCl3

(b)2NaHSO4 + 2KHCO3 → Na2SO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O

→ Có 2 chất tan là Na2SO4, K2SO4

(c)Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + NaHCO3 + H2O

→ Có 1 chất tan là NaHCO3

(d) AlCl3 + 4NaOH dư → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O

→ Có 3 chất tan là NaAlO2, NaCl, NaOH dư

(e)Fe3O4 + 4H2SO4 dư → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

→ Có 3 chất tan là FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4

(g) 8Al dư + 30HNO38Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

→ Có 2 chất tan là Al(NO3)3, NH4NO3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácphát biểu sau:

(a) Tinhbột và xenlulozơlàhai đồngphân cấutạocủanhau.

(b) Haiđồngphânamino axitcủaC3H7NO2, tạo ratốiđa 3 đipeptit.

(c) Khiđun nóngglucozơ hoặcsaccarozơ vớidungdịch AgNO3 trongNH3 thu đượcAg.

(d) Thànhphần chính củatơ tằm làxenlulozơ.

(e) Nồngđộglucozơ trongmáu người bình thường khoảng1%.

(f) Tấtcảproteinđều là chấtrắn, khôngtantrongnước.

(g) Tất cả chất béo khi thủy phân đều có tạo ra glixerol.

Sốphát biểu đúnglà

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(a)Sai, do số mắt xích C6H10O5 khác nhau.

(b)Sai, chỉ có α – amino axit mới tạo peptit, do đó C3H7NO2 chỉ tạo 1 đipeptit Ala-Ala.

(c) Sai, saccarozơ không tráng gương

(d) Sai, thành phần chính của tơ tằm là protein

(e) Sai, trong máu nồng độ glucozơ chỉ khoảng 0,1%.

(f) Sai, protein có thể dạng rắn hoặc lỏng, phân tử hình cầu thì tan được trong nước

(g) Đúng, vì chất béo là trieste của glyxerol và axit béo

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19,5 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit, công thức phân tử đều có dạng NH2R(COOH)2 vàodung dịch chứa 0,05 mol axit axetic, thu được dung dịch X. Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M (dư)vàoX,saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,côcạndungdịchthuđược30gamchấtrắnkhanY.HòatanYtrongdungdịch HCl dư, thu đượcdungdịch chứamgam muối. Giátrịcủam là

42,4.

35,9.

39,5.

40,7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi hỗn hợp các amino axit là A

→nH2O = 2nA + 0,05

Bảo toàn khối lượng:

19,5 + 0,05.60 + 0,3.40 = 30 + 18(2nA + 0,05)

→ nA = 0,1 mol

Y + HCl → Các muối gồm ClH3N-R(COOH)2 (0,1 mol) và NaCl (0,3 mol)

→ m muối = 19,5 + 0,1.36,5 + 0,3.58,5 = 40,7 gam

40. Trắc nghiệm
1 điểm

X là este no, 2 chức; Y là este của glixerol với một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa mộtliên kết đôi C=C, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 8,19 gam hỗn hợp E gồm X và Y thu được 8,064 lít CO2(đktc). Mặt khác đun nóng 0,06 mol E cần dùng 280 ml NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược hỗn hợp chứa 3 muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị gầnnhất ứngvới m là

9,76.

11,65.

12,71.

18,92.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với NaOH:

nE = nX + nY = 0,06

nNaOH = 2nX + 3nY = 0,14

→ nX = 0,04 mol và nY = 0,02 mol

→ nX : nY = 2 : 1

Sản phẩm có 3 muối nên từ X tạo 2 muối, mặt khác 2 ancol cùng C nên X là este của 2 axit đơn chức và C3H6(OH)2.

Quy đổi E thành (HCOO)2C3H6 (2x), (C2H3COO)3C3H5 (x); CH2 (y)

mE = 132.2x + 254x + 14y = 8,19

nCO2 = 5.2x + 12x + y = 0,36

→ x = 0,015; y = 0,03

Muối gồm HCOONa (4x), C2H3COONa (3x) và CH2 (y)

→ m muối = 8,73

Tỉ lệ: 3x mol = 3.0,015 = 0,045 mol E tạo 8,73 gam muối

→ 0,06 mol E tạo m muối = 11,64 gam