Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 7)
40 câu hỏi
Chấtnào sau đâycó thểlàmquì tímẩmhóa xanh?
Valin.
Alanin.
Lysin.
Glyxin.
Đáp án đúng là: C
Cấu tạo của lysin H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH có 2 nhóm amino NH2 và 1 nhóm cacboxyl –COOH nên có môi trường bazơ, làm quỳ tím đổi màu xanh
Val, Alanin, Glyxin: không làm đổi màu quỳ tím
Chất nàosauđâycóthểthamgiaphản ứngtránggương?
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Đáp án đúng là: C
Trong các cacbohiđrat thường gặp thì chỉ có glucozơ, fructozơ và mantozơ có phản ứng tráng gương.
Frutozơ mặc dù không có nhóm chức anđehit nhưng do trong môi trường kiềm của NH3 thì fructozơ chuyển thành glucozơ theo cân bằng: fructozơ (OH–) ⇄ Glucozơ nên có phản ứng.
⇒ trong 4 đáp án chỉ có C thỏa mãn
Tínhchất nào sauđâykhôngphảitính chấtvậtlí chungcủakim loại?
Tínhcứng.
Ánh kim.
Tính dẻo.
Tínhdẫn điện.
Đáp án đúng là: A
Tính chất vật lí chung của kim loại gồm: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
Côngthứcphân tửcủapropilen là
C2H2.
C3H6
C3H4.
C3H2.
Đáp án đúng là: B
Axetilen: C2H2
Propilen: C3H6
Propin: C3H4
Côngthứchóahọccủametyl axetat là
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Đáp án đúng là: C
Etyl fomat: HCOOC2H5
Metyl fomat: HCOOCH3
Metyl axetat: CH3COOCH3
Etyl axetat: CH3COOC2H5
Quặngboxit đượcdùngđểsảnxuất kimloại nàosau đây?
Mg.
Na.
Al.
Cu.
Đáp án đúng là: C
Quặng boxit có công thức là Al2O3.2H2O dùng để sản xuất kim loại Al.
Hợp chất củasắtchiếm thành phần chính trongquặngpiritlà
Fe3O4.
FeS2.
FeCO3.
Fe2O3.
Đáp án đúng là: B
Fe2O3: thành phần chính của quặng hematit đỏ và hematit nâu
FeS2: thành phần chính của quặng pirit
Fe3O4: thành phần chính của quặng manhetit
FeCO3: thành phần chính của quặng xiderit
Thành phần chính của lòngtrắngtrứnglà
Xenlulozơ.
Chấtbéo.
Tinh bột.
Protein.
Đáp án đúng là: D
Thành phần chính của lòng trắng trứng là protein
Dãygồmcácionđượcsắp xếp theothứtựtínhoxi hóa giảmdần từtráisangphải là:
Cu2+, Al3+, K+.
Al3+,Cu2+, K+.
K+, Cu2+,Al3+
K+,Al3+, Cu2+.
Đáp án đúng là: A
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+
Tính oxi hóa tăng dần
Dãy nàosauđâychỉgồmcácchấtvừatácdụngđượcvớidungdịchHCl,vừatácdụngđượcvớidungdịch AgNO3?
Fe,Ni,Sn.
Al,Fe,CuO.
Zn, Cu,Mg.
Hg,Na,Ca.
Đáp án đúng là: A
Dãy A: Fe, Ni, Sn vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với AgNO3:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Ni+ 2HCl → NiCl2 + H2
Sn + 2HCl → SnCl2 + H2
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Ni+ 2AgNO3 → Ni(NO3)2 + 2Ag
Sn + 2AgNO3 → Sn(NO3)2 + 2Ag
Dãy B có CuO chỉ tác dụng với HCl, dãy C, D có Cu, Hg chỉ tác dụng với AgNO3.
Saccarozơlàchấtrắn,kếttinh,cóvịngọtvàchứanhiềutrongcâymía.Côngthứcphântửcủa saccarozơlà
C6H10O5.
C12H22O12.
C6H12O6.
C12H22O11.
Đáp án đúng là: D
Saccarozơ: C12H22O11
Glucozơ: C6H12O6
Tinh bột: C6H10O5
Dãycáckim loạinào sauđâycó thể điềuchếbằngphươngphápnhiệt luyện?
Na,Mg,Fe.
K,Mg, Cu.
Zn,Al, Cu.
Ni,Fe,Cu.
Đáp án đúng là: D
Các kim loại đứng sau Al có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
→ Chọn Ni, Fe, Cu.
SốđồngphânestemạchhởứngvớicôngthứcphântửC4H8O2,cókhảnăngthamgiaphảnứng trángbạclà
2.
4.
3.
1.
Đáp án đúng là: A
Có 2 đồng phân đơn chức, tráng bạc là:
HCOO-CH2-CH2-CH3
HCOO-CH(CH3)2
Sắt tácdụngvớihóa chất nào sau đâykhôngtạo ramuối sắt(III)?
Khí clo.
DungdịchH2SO4đặc,nóng,dư.
DungdịchHNO3loãng,dư.
Dungdịch CuSO4.
Đáp án đúng là: D
A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
B.2Fe + 6H2SO4 đặc nóng dư → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
C.Fe + 4HNO3 loãng dư → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Thạchcao nunglà chất rắn màutrắng,dễnghiền thànhbột mịn, đượcdùngđểbóbột, đúctượng,có côngthứchóahọclà
CaSO4.H2O.
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaSO4.2H2O.
Đáp án đúng là: A
Thạch cao khan là CaSO4
Thạch cao nung là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O
Thạch cao sống là CaSO4.2H2O
Chấtnào sauđâydễtan trongnướcở điềukiện thườngtạo thành dungdịchcó môitrườngkiềm?
P2O5.
BaO.
Al2O3.
FeO.
Đáp án đúng là: B
A.P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
B.BaO + H2O → Ba(OH)2
C, D. Không phản ứng với H2O.
ChấtbộtXmàuđen,cókhảnănghấpphụcáckhíđộcnênđượcdùngtrongcácmáylọcnước,khẩutrangytế, mặt nạphòngđộc.X là
Lưuhuỳnh.
Cacbon oxit.
Thạch cao.
Thanhoạt tính.
Đáp án đúng là: D
Chất bột là than hoạt tính
Polime nào sauđâyđượctổnghợp bằngphản ứngtrùngngưng?
Poli(etylenterephtalat).
Poli(metylmetacrylat).
Polistiren.
Poliacrilonitrin.
Đáp án đúng là: A
A. Trùng ngưng p-HOOC-C6H4-COOH và C2H4(OH)2
B.Trùng hợp CH2=C(CH3)-COO-CH3.
C.Trùng hợp C6H5-CH=CH2
D.Trùng hợp CH2=CH-CN
KimloạiXtácdụngvớidung dịchH2SO4loãng,sinhrakhíH2.OxitcủaXbịH2khửthànhkimloại ở nhiệt độ cao. Kim loại X có thểlà
Al.
Mg.
Fe.
Cu.
Đáp án đúng là: C
Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 → Loại D.
Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao → Loại A, B (Al2O3 và MgO không bị khử).
→ Kim loại X là Fe.
Thànhphầncủa supephotphatđơngồm
Ca(H2PO4)2.
Ca(H2PO4)2, CaSO4.
CaHPO4, CaSO4.
CaHPO4.
Đáp án đúng là: B
Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2
Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2, CaSO4
Dãynào sauđâychỉgồm cáckim loại kiềm?
Li,Na,K,Rb,Cs.
Li,Na,K, Ba,Ca.
Be,Mg,Ca,Sr, Ba.
Li,Na,Ba,K,Cs.
Đáp án đúng là: A
Nhóm kim loại kiềm: nhóm IA.
B sai vì Ba, Ca thuộc nhóm IIA.
C sai vì Ca, Mg, Ba thuộc nhóm IIA.
D sai vì Ba thuộc nhóm IIA
Lênmen1kgnhocóchứa40%khốilượngglucozơ,thoátraVlítkhíCO2(đktc).Hiệusuấtquátrình lênmen đạt 90%. Giá trị củaV bằng
98,56.
110,62.
89,60.
78,45.
Đáp án đúng là: C
C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
180 -> 44,8
1000.40% -> V
H = 90% → V =90%.1000.40%.44,8180 = 89,6 lít
Tơtằm vànilon-6,6 đều
Đượctổnghợpbằngphản ứngtrùnghợp.
Chứanguyên tốC, H,O,Ntrongphântử.
Thuộcloại tơthiên nhiên.
Có cùngphântửkhối.
Đáp án đúng là: B
Tơ tằm và nilon-6,6 đều chứa nguyên tố C, H, O, N trong phân tử.
Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên, tơ nilon-6,6 điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
MộtmolhợpchấtnàosauđâykhiphảnứngvớidungdịchHNO3đặc,nóng,dưtạonhiềumolkhínhất?
FeCO3.
FeO.
FeS.
Fe3O4.
Đáp án đúng là: C
FeO có ne = 1 →nNO2= 1
FeS có ne = 9 →nNO2 = 9
FeCO3 có ne = 1 → nNO2= 1 và nCO2 = 1
Fe3O4 có ne = 1 →nNO2 = 1
Hấp thụ hoàn toàn 5,376 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thuđược31,52gam kết tủa.Giátrị củaalà
0,08.
0,16.
0,064.
0,096.
Đáp án đúng là: A
nCO2= 0,24 mol; nBaCO3= 0,16mol
Bảo toàn C → nBaHCO32=0,04
Bảo toàn Ba →nBaOH2=0,2
→ CM = 0,08M
Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, etyl axetat, triolein, tinh bột, metylamin. Số chất trongdãycó khảnăngthamgia phản ứngthủyphântrongmôi trườngaxit là
5.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: D
Các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:
Saccarozơ, etyl axetat, triolein, tinh bột
Hỗn hợp Y gồm Al và Fe có tỉ lệ mol 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, sauphản ứng thu được 2,352 lít khí (đktc). Vậy để tách hoàn toàn Al ra khỏi một lượng hỗn hợp Y như trênthì thếtích dungdịch NaOH0,1M vừađủ dùnglà
0,4 lít.
0,1 lít.
0,3 lít.
0,2 lít.
Đáp án đúng là: C
nAl = x; nFe = 2x →nH2= 1,5x + 2x = 0,105
→ x = 0,03
→ nNaOH = nAl = 0,03 → V = 0,3 lít
Cho 0,15 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thuđượcdungdịchY cóchứa18,825gam muối. Mặtkhác,Xtácdụng với dungdịchNaOHtheo tỉ lệmol1:1 Xlà
Alanin.
Glyxin.
Valin.
Lysin.
Đáp án đúng là: A
nX : nHCl = 1 : 1 → X có 1NH2
nX : nNaOH = 1 : 1 → X có 1COOH
mX = m muối – mHCl = 13,35 gam
→ MX = 89: X là Alanin.
Tiến hànhthí nghiệmvớicácdungdịchX,Y,Z, Tthu đượckếtquảnhưsau:
Mẫuthử | Thuốcthử | Hiệntượng |
X,Y,Z,T | Quìtím | Quìtímkhôngchuyểnmàu |
X,Z | Dungdịch AgNO3/NH3 đunnóng | TạochấtrắnmàutrắngAg |
T | DungdịchBr2 | Tạokếttủatrắng |
Z | Cu(OH)2 | Tạo dung dịch xanh lam |
X,Y,Z,T lầnlượtlà:
glyxin,etylfomat,glucozơ,anilin.
anilin,glyxin, glucozơ,axitfomic.
etyl fomat,glyxin,glucozơ,anilin.
glucozơ,glyxin,axitfomic,anilin.
Đáp án đúng là: C
Các mẫu đều không làm đổi màu quỳ tím nên loại B, D chứa axit fomic (HCOOH) làm quỳ tím hóa đỏ. X và Z tráng gương nên loại A, chọn C.
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 (trong đó oxi chiếm 21,55% về khốilượng của X) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch Y. Biết rằng 1/10 dung dịch Y làm mấtmàuvừađủ20ml dungdịch KMnO4 0,3M. Giátrị củamgần vớigiá trị nào nhấtsauđây?
24,4.
38,8.
29,7.
27,6.
Đáp án đúng là: C
Đặt a, b là số mol Cu, Fe3O4
→ mO = 16.4b = 21,55%(64a + 232b)
nKMnO4= 0,006
Bảo toàn electron: 2a + b = 10.5.0,006
→ a = b = 0,1
→ mX = 29,6 gam
Hiđro hóa hoàn toàn 85,8 gam chất béo X cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo no Y. Y tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì thu đượcVlít khí CO2(đktc). Giá trịcủaV bằng
127,68.
123,20.
120,96.
134,62.
Đáp án đúng là: B
nNaOH = 0,3 → nX = 0,1
Quy đổi X thành (HCOO)3C3H5 (0,1), CH2, H2 (-0,2)
mX = 85,8 → nCH2= 4,9 mol
Bảo toàn C → nCO2= 0,1.6 + 4,9 = 5,5 mol
→ V = 123,2 lít
Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C6H8O4. X tác dụng với NaOH trong dungdịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit cacboxylic Y và ancol Z. Dẫn Z qua CuO, nungnóng, thu được anđehit T khi tham gia phản ứng tráng bạc tạo Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4. Biết Ykhôngcó đồngphân nàokhác. Phát biểu nào sauđâyđúng?
Ycóchứa5 nguyêntử cacbon.
Xlàesteno, đachức,mạch hở.
Y có thểthamgiaphản ứngtrángbạc.
Zcó tỉ lệmol tươngứngvới Y là 2 : 1.
Đáp án đúng là: C
Axit Y không có đồng phân khác nên muối là HCOONa hoặc (COONa)2
nT : nAg = 1 : 4 nên:
X là HCOO-CH2-C2H2-CH2-OOCH
Y là HCOOH
Z là C2H2(CH2OH)2 T là C2H2(CHO)2
A.Sai
B.Sai, X là este không no, có 1C=C, hai chức, mạch hở
C.Đúng
D.Sai, nZ : nY = 1 : 2
Nung a gam bột Al với b gam bột Fe2O3 trong bình chân không, sau một thời gian thu được 69,6gam chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 13,44 lít H2 (đktc) và còn lại 38,4 gamchất rắn khan khôngtan.Hiệu suất củaphản ứngnhiệtnhôm là
66,67%.
50,00%.
60,00%.
73,33%.
Đáp án đúng là: A
nH2 = 0,6 mol → nAl dư = 0,4mol
mAl2O3+ mAl = 69,6 – 38,4 →nAl2O3 = 0,2 mol
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
0,4 0,2 0,2 0,4
nFe2O3dư =38,4–0,4.56160= 0,1mol
→ nAl ban đầu = 0,8 mol và nFe2O3 ban đầu = 0,3 mol
→ H =0,20,3=66,67%
Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khíCO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOHthuđược0,46 gam ancolvàm gam muối. Giá trị củam là
4,70.
2,48.
2,35.
2,62.
Đáp án đúng là: C
nCO2= 0,19 mol và nH2O= 0,14 mol
→nX=mX– mC–mH32= 0,05 mol
→ 2,08 gam X ứng với nX = 0,025 mol
nRCOOC2H5=nC2H5OH=0,01
→ nRCOOH = 0,015 mol
→ nNaOH = 0,025 mol và nH2O = 0,015 mol
Bảo toàn khối lượng:
mX + mNaOH = m muối +mC2H5OH +mH2O
→ m muối = 2,35 gam
Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12lít khí H2 (đktc) và 300 ml dung dịch Y. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,15MvàH2SO40,75M, thu được500 ml dungdịch có pH =13 vàmgam kết tủa.Giátrị củam là
32,62.
25,63.
34,95.
27,96.
Đáp án đúng là: D
nHCl = 0,03 mol;nH2SO4= 0,15 → nH+ = 0,33 mol
pH = 13 → [OH-] = 0,1 → nOH- dư = 0,05 mol
→ nOH-(Y) = 0,33 + 0,05 = 0,38 mol
Quy đổi X thành Na (a), Ba (b) và O (c)
mX = 23a + 137b + 16c = 21,9
nOH- = a + 2b = 0,38 mol
Bảo toàn electron: 0,38 = 2c + 0,05.2
→ a = 0,14; b = 0,12; c = 0,14
→nBaSO4= 0,12 mol →mBaSO4= 27,96 gam
Tiếnhành cácthínghiệm sau:
(1). Cho dungdịch NaOHvào dungdịch Ca(HCO3)2.
(2). Chodungdịch AgNO3vàodungdịchFe(NO3)2.
(3). Sụckhí NH3dư vào dungdịch AlCl3.
(4). Sụckhí CO2đến dư vào dungdịch Ca(OH)2.
(5). Chodungdịch HCl vào dungdịch AgNO3.
Saukhi cácphảnứngxảyrahoàn toàn, số thí nghiệm thu đượckết tủalà
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: D
(1) 2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
(2)AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(3)3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 ↓+ 3NH4Cl
(4) 2CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
(5) HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3
Tiếnhành cácthínghiệm sau:
(a) Chobột Cu vào dungdịch FeCl3 dư
(b) Cho dungdịchNaHSO4vàodungdịchKHCO3tỷlệ mol 1:1.
(c) Cho Ba(HCO3)2tácdụngvới dungdịchNaOHtheo tỷlệmol 1:1.
(d) Cho AlCl3tácdụngvới dungdịch NaOHdư.
(e) ChoFe3O4vàodungdịch H2SO4 loãng, dư.
(g)Cho bột Aldư vào dungdịch HNO3loãng(phản ứngkhôngthuđượcchất khí).
Saukhi cácphảnứngxảyrahoàn toàn, số thí nghiệm màdungdịch thu đượcchứabachất tan là
5.
4.
3.
2.
Đáp án đúng là: C
(a) Cu + 2FeCl3 dư → CuCl2 + 2FeCl2
→ Có 3 chất tan là CuCl2, FeCl2, FeCl3 dư
(b)2NaHSO4 + 2KHCO3 → Na2SO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
→ Có 2 chất tan là Na2SO4, K2SO4
(c)Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + NaHCO3 + H2O
→ Có 1 chất tan là NaHCO3
(d) AlCl3 + 4NaOH dư → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O
→ Có 3 chất tan là NaAlO2, NaCl, NaOH dư
(e)Fe3O4 + 4H2SO4 dư → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
→ Có 3 chất tan là FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4 dư
(g) 8Al dư + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O
→ Có 2 chất tan là Al(NO3)3, NH4NO3
Cho cácphát biểu sau:
(a) Tinhbột và xenlulozơlàhai đồngphân cấutạocủanhau.
(b) Haiđồngphânamino axitcủaC3H7NO2, tạo ratốiđa 3 đipeptit.
(c) Khiđun nóngglucozơ hoặcsaccarozơ vớidungdịch AgNO3 trongNH3 thu đượcAg.
(d) Thànhphần chính củatơ tằm làxenlulozơ.
(e) Nồngđộglucozơ trongmáu người bình thường khoảng1%.
(f) Tấtcảproteinđều là chấtrắn, khôngtantrongnước.
(g) Tất cả chất béo khi thủy phân đều có tạo ra glixerol.
Sốphát biểu đúnglà
1.
3.
4.
2.
Đáp án đúng là: A
(a)Sai, do số mắt xích C6H10O5 khác nhau.
(b)Sai, chỉ có α – amino axit mới tạo peptit, do đó C3H7NO2 chỉ tạo 1 đipeptit Ala-Ala.
(c) Sai, saccarozơ không tráng gương
(d) Sai, thành phần chính của tơ tằm là protein
(e) Sai, trong máu nồng độ glucozơ chỉ khoảng 0,1%.
(f) Sai, protein có thể dạng rắn hoặc lỏng, phân tử hình cầu thì tan được trong nước
(g) Đúng, vì chất béo là trieste của glyxerol và axit béo
Cho 19,5 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit, công thức phân tử đều có dạng NH2R(COOH)2 vàodung dịch chứa 0,05 mol axit axetic, thu được dung dịch X. Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M (dư)vàoX,saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,côcạndungdịchthuđược30gamchấtrắnkhanY.HòatanYtrongdungdịch HCl dư, thu đượcdungdịch chứamgam muối. Giátrịcủam là
42,4.
35,9.
39,5.
40,7.
Đáp án đúng là: D
Gọi hỗn hợp các amino axit là A
→nH2O = 2nA + 0,05
Bảo toàn khối lượng:
19,5 + 0,05.60 + 0,3.40 = 30 + 18(2nA + 0,05)
→ nA = 0,1 mol
Y + HCl → Các muối gồm ClH3N-R(COOH)2 (0,1 mol) và NaCl (0,3 mol)
→ m muối = 19,5 + 0,1.36,5 + 0,3.58,5 = 40,7 gam
X là este no, 2 chức; Y là este của glixerol với một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa mộtliên kết đôi C=C, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 8,19 gam hỗn hợp E gồm X và Y thu được 8,064 lít CO2(đktc). Mặt khác đun nóng 0,06 mol E cần dùng 280 ml NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược hỗn hợp chứa 3 muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị gầnnhất ứngvới m là
9,76.
11,65.
12,71.
18,92.
Đáp án đúng là: B
Với NaOH:
nE = nX + nY = 0,06
nNaOH = 2nX + 3nY = 0,14
→ nX = 0,04 mol và nY = 0,02 mol
→ nX : nY = 2 : 1
Sản phẩm có 3 muối nên từ X tạo 2 muối, mặt khác 2 ancol cùng C nên X là este của 2 axit đơn chức và C3H6(OH)2.
Quy đổi E thành (HCOO)2C3H6 (2x), (C2H3COO)3C3H5 (x); CH2 (y)
mE = 132.2x + 254x + 14y = 8,19
nCO2 = 5.2x + 12x + y = 0,36
→ x = 0,015; y = 0,03
Muối gồm HCOONa (4x), C2H3COONa (3x) và CH2 (y)
→ m muối = 8,73
Tỉ lệ: 3x mol = 3.0,015 = 0,045 mol E tạo 8,73 gam muối
→ 0,06 mol E tạo m muối = 11,64 gam

