Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 4)
40 câu hỏi
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
Kim loạidẫn điện tốtnhất là
Pb.
Ag.
Cu.
Os.
Đáp án đúng là: B
Tính dẫn điện: Ag > Cu > Au > Al > Fe
Chấtnào sau đâytácdụngvớidungdịchHNO3 loãng, dư sinhrakhí NO?
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Đáp án đúng là: B
A. Fe2O3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 3H2O
B. FeO + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
C. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
D. Không phản ứng.
Chất nàodưới đâykhôngtác dụngvới dungdịch AgNO3?
Nal.
NaF.
NaCl.
NaBr.
Đáp án đúng là: B
NaF không tác dụng với dung dịch AgNO3 vì không có ion nào có thể kết hợp tạo kết tủa (NaNO3 và AgF đều tan).
Trongphân tử metylamin có sốnguyêntửH là
5.
6.
8.
7.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của metylamin: CH3NH2 hay CH5N.
Chất tham giaphản ứngtrùnghợptạo ra polime là
CH3-CH3.
CH3-CH2-Cl.
CH2=CH-CH3.
CH3-CH2-CH3.
Đáp án đúng là: C
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).
CH2=CH-CH3 →t0,xt,p (-CH2-CH(CH3)-)n.
Nitơthểhiệntínhoxihóa khitácdụngvới chấtnàosauđây?
Mg,O2.
Ca, O2.
Mg,H2.
H2,O2.
Đáp án đúng là: C
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Mg, H2:
3Mg + N2 → Mg3N2
3H2 + N2 → 2NH3
Trong cả 2 phản ứng, số oxi hóa của N đều giảm từ 0 xuống -3.
Phântửnàosauđâychứa cácnguyêntốC, HvàN?
Poli(vinyl axetat).
Poliacrilonitrin.
Poli(vinylclorua).
Polietilen.
Đáp án đúng là: B
Poli(vinyl axetat): (-CH3COOCH – CH2-)n.
Poliacrilonitrin: [-CH2CH(CN)-]n.
Poli(vinylclorua): (-CH2-CHCl-)n.
Polietilen: (-CH2-CH2-)n
Kimloại nào sauđâykhôngtác dụngđượcvớidungdịchHCl ?
Al.
Fe.
Na.
Cu.
Đáp án đúng là: D
Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+ .
Các kim loại của ion đứng sau H+ không phản ứng với axit loãng.
Cacbohiđrat nào sauđâythuộcloạipolisaccarit?
Fructozơ.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Đáp án đúng là: B
Cacbohidrat được chia làm 3 loại:
– Polisaccarit: tinh bột và xenlulozơ.
– Đisaccarit: saccarozơ và mantozơ.
– Monosaccarit: glucozơ và frucotơ.
Sốnguyêntửcacbon trongphântửfructozơ là
10.
12.
22.
6.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của fructozơ: C6H12O6.
Chất nào sau đâycó 2 liên kết peptit?
Gly-Gly.
Gly-Ala-Val-Gly.
Ala-Gly.
Ala-Ala-Gly.
Đáp án đúng là: D
Số liên kết peptit = (số amino axit -1).
Ionnào sauđâycó tínhoxi hóamạnh nhất?
Mg2+.
Ag+.
Al3+.
Na+.
Đáp án đúng là: B
Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+ .
Từ trái sang phải, tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hóa của ion tương ứng tăng dần.
Etyl axetat có côngthứclà
CH3COOCH3.
CH3COOCH.
CH3COOCH=CH2.
CH3COOC2H5.
Đáp án đúng là: D
CH3COOCH3: metyl axetat.
CH3COOCH: sai công thức.
CH3COOCH=CH2: vinyl axetat.
CH3COOC2H5: etyl axetat.
ThủyphânesteCH3COOCH2CH3thuđượcancol cócôngthứclà
C2H5OH.
CH3OH.
C3H5OH.
C3H7OH.
Đáp án đúng là: A
CH3COOCH2CH3 + H2O → CH3COOH + C2H5OH.
CH3COOCH2CH3 + NaOH→t° CH3COONa + C2H5OH.
Natriclorualàmuốichủyếu tạorađộmặn trongcácđại dương.Côngthứccủanatriclorualà
NaHCO3.
NaCl.
NaNO3.
NaClO.
Đáp án đúng là: B
Công thức của natri clorua là NaCl.
NaHCO3: natri hiđrocacbonat.
NaNO3: natri nitrat.
NaClO: natri hypoclorit.
Thủyphân tristearin trongdungdịch NaOH, thu đượcglixerol vàmuối X. CôngthứccủaX là
C17H35COONa.
C15H31COONa.
C17H33COONa.
CH3COONa.
Đáp án đúng là: A
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH→t° C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa (muối X)
Glyxin tácdụng với
dungdịchHCl.
dungdịchBr2.
H2.
dungdịchAgNO3/NH3.
Đáp án đúng là: A
Glyxin tác dụng được với axit, kiềm, ancol,…
H2NCH2COOH + HCl → ClH3CH2COOH.
Glucozơlàmộtloạimonosaccaritdễtantrongnước,cóvịngọt,cónhiềutrongquảnhochínnên cònđượcgọi làđườngnho. Côngthứcphân tửcủaglucozơ là
C2H4O2.
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của glucozơ là C6H12O6.
C2H4O2: acol etylic, đimethyl ete, …
(C6H10O5)n: tinh bột, xenlulozơ.
C12H22O11: saccarozơ, mantozơ.
Thínghiệm khôngxảyraphảnứnglà
FevàdungdịchFeCl3.
Cho Cu vàodungdịchFeCl3.
Fe vàdungdịchCuCl2.
ChoCu vào dungdịchFeCl2.
Đáp án đúng là: D
A. Fe + 2FeCl3 →3FeCl2
B. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
C. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
D. Không phản ứng.
Phát biểunào sau đâyđúng?
Glucozơđượcdùnglàmnguyên liệu sảnxuất tơ axetat.
Saccarozơvàxenlulozơ đều có phản ứngthủyphân.
DùngdungdịchAgNO3/NH3đểphân biệt glucozơ vàfrutozơ.
Amilozơvàamilopectinđềucócấutrúcmạchphânnhánh.
Đáp án đúng là: B
A. Sai, xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ axetat.
B. Đúng
C. Sai, cả glucozơ và fructozơ đều tráng gương.
D. Sai, amilozơ mạch không nhánh, amilopectin mạch phân nhánh.
Polimetrongdãynàosau đâyđềuthuộcloại tơtổnghợp?
Tơ tằmvà tơvisco.
Tơ visco vàtơ xenlulozơ axetat.
Tơ visco vàtơ nilon-6,6.
Tơnilon-6,6 vàtơ nilon-6.
Đáp án đúng là: D
Tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6 đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Còn lại tơ tằm là tơ thiên nhiên, tơ visco và tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp (nhân tạo)
Phươngtrình hóahọcnào sauđâylà sai?
Fe+CuSO4→FeSO4+Cu.
Cu +H2SO4→CuSO4+H2.
2Na+2H2O→ 2NaOH+ H2.
Ca+2HCl → CaCl2+ H2.
Đáp án đúng là: B
Với H2SO4 loãng thì Cu không phản ứng
Kim loại Nađượcđiều chếbằngcách
điện phân dungdịch NaCl.
điện phân nóngchảymuối NaCl.
dùngCO khửNa2O.
dùngKđẩyNa rakhỏi dungdịch muối NaCl.
Đáp án đúng là: B
Na có tính khử rất mạnh nên được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối NaCl: 2NaCl → 2Na (catot) + Cl2 (anot)
Chosơđồcác phảnứngxảyra ởnhiệtđộthường:NaCl(điệnphândungdịch,cómàngngăn)→ X;X +FeCl2→ Y;Y+O2+H2O→ Z;Z+HCl→ T; T +Cu→ CuCl2.Hai chất X, T lầnlượt là
NaOH, Fe(OH)3.
Cl2, FeCl2.
NaOH,FeCl3.
Cl2, FeCl3.
Đáp án đúng là: C
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2
2NaOH + FeCl2 →Fe(OH)2 + 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2
Hai chất X, T lần lượt là NaOH, FeCl3.
Cho 7,2 gamamin X phản ứngvừađủ với 0,16 mol HClthu đượcm gammuối. Giá trị m là
7,36.
13,4.
13,04.
14,03.
Đáp án đúng là: C
mmuối = mX + mHCl = 13,04 gam.
Cho 0,1 mol peptit Ala-Gly-Glytácdụngvừađủ xmol NaOH. Giátrị xlà
0,45.
0,3.
0,15.
0,2.
Đáp án đúng là: B
Ala-Gly-Gly + 3NaOH → AlaNa + 2GlyNa + H2O.
→ x = 0,3.
PolisaccaritXlàchấtrắn,ởdạngbộtvôđịnhhình,màutrắngvàđượctạothànhtrongcâyxanh nhờquátrình quanghợp. Thủyphân X,thu đượcmonosaccarit Y. Phát biểu nào sauđâyđúng?
Phân tửkhốicủaY là162.
X dễtan trongnướclạnh.
Xcó phản ứngtrángbạc.
Y tácdụngvới H2tạo sorbitol.
Đáp án đúng là: D
Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp → X là tinh bột (C6H10O5)n
Thủy phân X → monosaccarit Y là glucozơ (C6H12O6)
→ Phát biểu đúng: Y tác dụng với H2 tạo sorbitol.
Chodãycácchất:glucozơ,xenlulozơ,saccarozơ,etylfomat,tinhbột.Cóbaonhiêuchấttrong dãytham giaphản ứngtránggương?
3.
4.
5.
2.
Đáp án đúng là: D
Có 2 chất tham gia tráng bạc trong dãy là glucozơ và etyl fomat.
Este Xđượcđiều chếtheo hình vẽbên:
TêngọicủaXlà
Etylpropionat.
Metylaxetat.
Etylaxetat.
Metylpropionat.
Đáp án đúng là: C
X là CH3COOC2H5 (Etyl axetat):
CH3COOH + C2H5OH ⇄H+,t0 CH3COOC2H5 + H2O.
Đốtcháyhoàntoàn mgamhỗnhợpgồmmetanal,axitetanoic,axit2-hiđroxipropanoiccầndùngvừađủ 6,72 lít oxi (đktc). Giá trị củam là
9.
3.
6.
12.
Đáp án đúng là: A
Các chất có cùng công thức đơn giản nhất là CH2O nên nH2O= nC =nO2= 0,3 mol.
→ m = mC +mH2O = 9 gam.
Hoàtanhoàntoàn2,17gamhỗnhợp3kimloạiA,B,CtrongdungdịchHCldưthuđược2,24 lítkhí H2(đktc) vàm gam muối. Giá trị củam là
9,27 gam.
5,72gam.
6,48 gam.
6,85 gam.
Đáp án đúng là: A
nH2= 0,1 mol → nCl-(muối) = 0,2 mol.
→ mmuối = mkim loại + mCl- (muối) = 9,27 gam.
Cho cácphát biểu sau:
(1) Chấtbéo làtrieste củaglyxerol vớiaxit béo.
(2) Chất béo nhẹhơnnướcvàkhôngtan trongnước.
(3) Glucozơthuộcloạimonosaccarit.
(4) Cácestebị thủyphântrongmôi trườngkiềm đều tạo muối và ancol.
(5) Tấtcảcácpeptitđềucó phảnứngvớiCu(OH)2tạohợp chấtmàu tím.
(6) Dung dịch saccarozơ không tham giaphản ứng tráng bạc.
Sốphát biểu đúnglà
4.
3.
2.
5.
Đáp án đúng là: A
(1) Đúng
(2) Đúng
(3) Đúng
(4) Sai, có thể chỉ tạo muối hoặc có thêm anđehit, xeton.
(5) Sai, đipeptit không phản ứng.
(6) Đúng
Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO,CO2 và H2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dungdịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Khí còn lại thoát ra gồmCOvàH2có tỉ khối so với H2là 3,6. Giá trị củaV là
2,688.
3,136.
2,912.
3,360.
Đáp án đúng là: C
Δm =mCO2–mCaCO3= - 0,68 gam → nCO2= 0,03 mol.
C + H2O→CO + H2
a a a
C + 2H2O→CO2+ 2H2
0,03 0,06
mkhí = 28a + 2(a + 0,06) = 3,6.2(a + a + 0,06)
→ a = 0,02 mol
→ nX = 0,13 mol
→ V = 2,912 lít.
Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52gam nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), lấy sảnphẩmtácdụngvới dung dịch KOH vừađủ, thuđượcxgam muối. Giá trị củaxlà
83,34.
90,42.
86,10.
90,54.
Đáp án đúng là: C
nH2O= 3,14 mol; nX = 0,06 mol.
Bảo toàn O →nCO2= 3,38 mol.
Bảo toàn khối lượng → mX = 52,6 gam.
nX(1 – k) =nH2O – nCO2→ k = 5
X có 3COO nên còn lại 2 liên kết pi C=C
Trong phản ứng cộng H2:
mX = 78,9 gam → nX =78,952,6 .0,06 = 0,09 mol.
X + 2H2 → Y
→ mY = mX +mH2= 79,26 gam
nY = 0,09 → nKOH = 0,27 vànC3H5OH3= 0,09
Bảo toàn khối lượng:mY + mKOH = x +mC3H5OH3
→ x = 86,1
Hỗn hợp X gồm hai este đều có công thức phân tử C8H8O2 và đều có vòng benzen. Thủy phânhoàn toàn 40,8 gam X trong dung dịch NaOH (vừa đủ), đun nóng thu được 17,2 gam hỗn hợp Y gồm haiancol. Tỉlệmol hai estetrongX là
3:1.
3:4.
2:1.
3:2.
Đáp án đúng là: C
Để tạo 2 ancol thì X gồm HCOO-CH2C6H5 (a) và C6H5COOCH3 (b)
nX = a + b = 0,3.
mY = 108a + 32b = 17,2
→ a = 0,1; b = 0,2
→ Tỉ lệ mol 2 este là 1 : 2 hoặc 2 : 1.
Cho cácsơđồ chuyểnhóatheo đúngtỉ lệmol:
1)E (C9H12O4) +2NaOH→ X1+ X2+X3
(2) X1+2HCl → Y+2NaCl
(3) X2 +O2 (mengiấm)→ Z+H2O
(4) Z+ X3⇄T (C5H10O2)+H2O
BiếtchấtE là estemạchhở.Chocácphátbiểusau:
(a) Chất E cóđồngphânhình học.
(b) Trongthành phần nguyên tửcủaX1, chỉcócácnguyên tửcủa3 nguyêntố.
(c) Trongphân tửY,số nguyên tửoxigấp 2 lần sốnguyên tửhiđro.
(d) Cóhai côngthức cấutạo thỏamãntính chất củaX3.
(e) Chất Z có thể được tạo thành từ CH3OH chỉ bằng 1 phản ứng hóa học .
Sốphát biểu đúnglà
4.
2.
1.
3.
Đáp án đúng là: A
(3) → X2 là C2H5OH và Z là CH3COOH.
(4) → X3 là C3H7OH và T là CH3COOC3H7
(1) → E là C2H5-OOC-C≡C-COO-C3H7
X1 là NaOOC-C≡C-COONa
Y là HOOC-C≡C-COOH
(a) Sai
(b) Đúng, X1 chứa C, O, Na
(c) Đúng
(d) Đúng: CH3-CH2-CH2OH và (CH3)2CHOH
(e) Đúng: CH3OH + CO → CH3COOH
X là một tetrapeptit, Y là một pentapeptit đều mạch hở. Hỗn hợp Q gồm X, Y có tỷ lệ mol tươngứng là 2 : 1. Thủy phân hoàn toàn 92,7 gam hỗn hợp Q bằng H2O (xúc tác axit) thu được 110,7 gam hỗnhợp các aminoaxit. Cho 92,7 gam hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 0,6 mol KOH 0,9 mol NaOH, đun nónghỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch E. Tổng khối lượng chất tan trongdungdịch Ecógiá trị là
156,9 gam.
185,2gam.
256,7 gam.
199,8 gam.
Đáp án đúng là: A
nX = 2x và nY = x → nH2O= 3nX + 4nY = 10x
Bảo toàn khối lượng: 92,7 + 18.10x = 110,7
→ x = 0,1 mol
nOH- phản ứng = 4nX + 5nY = 1,3 < nNaOH + nKOH nên kiềm còn dư
→nH2O = nQ = 0,3
Bảo toàn khối lượng:
mQ + mNaOH + mKOH = mchất tan + mH2O
→ mchất tan = 156,9 gam.
Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được dung dịch X; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí khôngmàu có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 2,04 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận dungdịchXthu đượcm gammuối khan. Giá trị củamlà
18,27.
14,90.
14,86.
15,75.
Đáp án đúng là: B
nMg phản ứng = 4,32 – 2,0424= 0,095 mol.
MY =0,920,04 = 23 → Y chứa NO (0,03) và H2 (0,01)
Bảo toàn electron:
2nMg = 3nNO + 2nH2 + 8nNH4+→ nNH4+ = 0,01 mol.
Y chứa H2 nên X không còn NO3-. Bảo toàn N:
nNaNO3= nNO +nNH4+= 0,04 mol.
Dung dịch X chứa Mg2+ (0,095), Na+ (0,04), NH4+ (0,01).
Bảo toàn điện tích → SO42- (0,12)
→ mmuối = 14,9 gam.
Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từaxitcacboxylicvàancol.ĐốtcháyhoàntoànmgamT,thuđượcH2Ovà2,0molCO2.Xàphònghóahoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyêntử cacbon trong phân tử) và 53,95 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được0,4molH2.ĐốtcháytoànbộF,thuđượcH2O,Na2CO3và0,4molCO2.KhốilượngcủaYtrongmgam T là
3,65 gam.
2,95gam.
5,90 gam.
7,30 gam.
Đáp án đúng là: A
nH2= 0,4 mol nNaOH = nO(E) = 0,8 mol.
→ nNa2CO3= 0,4 mol.
nC(F) = nNa2CO3 + nCO2 = 0,8 mol.
Dễ thấy nC(F) = nNa(F) nên F gồm HCOONa (0,35) và (COONa)2 (0,225)
nC(Ancol) = 2 – nC(F) = 1,2 mol.
E chứa 2 ancol cùng C → Số C ≥ 2
nE >0,83 = 0,2667 → Số C <1,20,2667 = 4,5
→ Ancol cùng 2C, 3C hoặc 4C.
TH1: Ancol gồm C2H5OH (0,4) và C2H4(OH)2 (0,2)
X là HCOOC2H5 (x mol)
Y là (COOC2H5)2 (y mol)
Z là HCOO-CH2-CH2-OOC-COO-C2H5 (z mol)
nC2H5OH= x + 2y + z = 0,4
nHCOONa = x + z = 0,35
nCOONa2= y + z = 0,225
→ x = 0,15; y = 0,025; z = 0,2
Nghiệm thỏa mãnnC2H4OH2= 0,2 mol.
→ mY = 3,65 gam.
Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hànhtheo cácbướcsau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ốngnghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng(II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúmbôngcórắcbột CuSO4khan vào phần trên củaốngsố 1 rồi nút bằngnút caosu cóốngdẫn khí.
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ốngnghiệm (ốngsố 2).
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợpphảnứng).
Chocácphátbiểu sau:
(a) Saubước3,màu trắngcủaCuSO4khan chuyểnthành màu xanh củaCuSO4.5H2O.
(b) Thí nghiệmtrên, trongốngsố 2 có xuất hiện kết tủavàng.
(c) Ởbước2,lắp ốngsố1saochomiệngốnghướngxuốngdưới.
(d) Thínghiệm trên cònđượcdùng đểxácđịnh địnhtính nguyên tốoxi trongphântửglucozơ.
(e) Kếtthúcthínghiệm:tắtđèncồn,đểốngsố1nguộihẳnrồimớiđưaốngdẫnkhírakhỏidungdịchtrongốngsố2.
Sốphát biểu sai là
4.
3.
1.
2.
Đáp án đúng là: D
(a) Đúng
(b) Sai, kết tủa trắng (CaCO3)
(c) Đúng, ống hướng xuống để tránh hơi nước ngưng tụ tại miệng ống chảy ngược xuống đáy ống có thể
gây vỡ ống.
(d) Sai, chỉ định tính được C, H.
(e) Sai, đưa ống dẫn khí ra khỏi bình ngay khi ống 1 còn nóng để tránh nước bị hút vào ống 1 do áp suất giảm.

