Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 4)
Đề thi

Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 4)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT70 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.

Kim loạidẫn điện tốtnhất là

Pb.

Ag.

Cu.

Os.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tính dẫn điện: Ag > Cu > Au > Al > Fe

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chấtnào sau đâytácdụngvớidungdịchHNO3 loãng, dư sinhrakhí NO?

Fe2O3.

FeO.

Fe(OH)3.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O

B. FeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

C. Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3 + 3H2O

D. Không phản ứng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàodưới đâykhôngtác dụngvới dungdịch AgNO3?

Nal.

NaF.

NaCl.

NaBr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

NaF không tác dụng với dung dịch AgNO3 vì không có ion nào có thể kết hợp tạo kết tủa (NaNO3 và AgF đều tan).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongphân tử metylamin có sốnguyêntửH là

5.

6.

8.

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Công thức phân tử của metylamin: CH3NH2 hay CH5N.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tham giaphản ứngtrùnghợptạo ra polime là

CH3-CH3.

CH3-CH2-Cl.

CH2=CH-CH3.

CH3-CH2-CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).

CH2=CH-CH3 →t0,xt,p (-CH2-CH(CH3)-)n.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitơthểhiệntínhoxihóa khitácdụngvới chấtnàosauđây?

Mg,O2.

Ca, O2.

Mg,H2.

H2,O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Mg, H2:

3Mg + N2 → Mg3N2

3H2 + N2 → 2NH3

Trong cả 2 phản ứng, số oxi hóa của N đều giảm từ 0 xuống -3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phântửnàosauđâychứa cácnguyêntốC, HvàN?

Poli(vinyl axetat).

Poliacrilonitrin.

Poli(vinylclorua).

Polietilen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Poli(vinyl axetat): (-CH3COOCH – CH2-)n.

Poliacrilonitrin: [-CH2CH(CN)-]n.

Poli(vinylclorua): (-CH2-CHCl-)n.

Polietilen: (-CH2-CH2-)n

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kimloại nào sauđâykhôngtác dụngđượcvớidungdịchHCl ?

Al.

Fe.

Na.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+   Ni2+   Sn2+   Pb2+    H+ Cu2+   Fe3+ Ag+  Hg2+   Pt2+ Au3+ .

Các kim loại của ion đứng sau H+ không phản ứng với axit loãng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohiđrat nào sauđâythuộcloạipolisaccarit?

Fructozơ.

Tinh bột.

Saccarozơ.

Glucozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cacbohidrat được chia làm 3 loại:

– Polisaccarit: tinh bột và xenlulozơ.

– Đisaccarit: saccarozơ và mantozơ.

– Monosaccarit: glucozơ và frucotơ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sốnguyêntửcacbon trongphântửfructozơ là

10.

12.

22.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức phân tử của fructozơ: C6H12O6.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đâycó 2 liên kết peptit?

Gly-Gly.

Gly-Ala-Val-Gly.

Ala-Gly.

Ala-Ala-Gly.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số liên kết peptit = (số amino axit -1).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ionnào sauđâycó tínhoxi hóamạnh nhất?

Mg2+.

Ag+.

Al3+.

Na+.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+    Ni2+   Sn2+   Pb2+    H+ Cu2+   Fe3+ Ag+ Hg2+    Pt2+ Au3+ .

Từ trái sang phải, tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hóa của ion tương ứng tăng dần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl axetat có côngthứclà

CH3COOCH3.

CH3COOCH.

CH3COOCH=CH2.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

CH3COOCH3:  metyl axetat.

CH3COOCH: sai công thức.

CH3COOCH=CH2: vinyl axetat.

CH3COOC2H5: etyl axetat.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

ThủyphânesteCH3COOCH2CH3thuđượcancol cócôngthứclà

C2H5OH.

CH3OH.

C3H5OH.

C3H7OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

CH3COOCH2CH3 + H2O CH3COOH + C2H5OH.

CH3COOCH2CH3 + NaOH→t° CH3COONa + C2H5OH.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Natriclorualàmuốichủyếu tạorađộmặn trongcácđại dương.Côngthứccủanatriclorualà

NaHCO3.

NaCl.

NaNO3.

NaClO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức của natri clorua là NaCl.

NaHCO3: natri hiđrocacbonat.

NaNO3: natri nitrat.

NaClO: natri hypoclorit.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủyphân tristearin trongdungdịch NaOH, thu đượcglixerol vàmuối X. CôngthứccủaX là

C17H35COONa.

C15H31COONa.

C17H33COONa.

CH3COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH→t° C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa (muối X)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Glyxin tácdụng với

dungdịchHCl.

dungdịchBr2.

H2.

dungdịchAgNO3/NH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Glyxin tác dụng được với axit, kiềm, ancol,…

H2NCH2COOH + HCl → ClH3CH2COOH.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơlàmộtloạimonosaccaritdễtantrongnước,cóvịngọt,cónhiềutrongquảnhochínnên      cònđượcgọi làđườngnho. Côngthứcphân tửcủaglucozơ là

C2H4O2.

C6H12O6.

(C6H10O5)n.

C12H22O11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức phân tử của glucozơ là C6H12O6.

C2H4O2: acol etylic, đimethyl ete, …

(C6H10O5)n: tinh bột, xenlulozơ.

C12H22O11: saccarozơ, mantozơ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thínghiệm khôngxảyraphảnứnglà

FevàdungdịchFeCl3.

Cho Cu vàodungdịchFeCl3.

Fe vàdungdịchCuCl2.

ChoCu vào dungdịchFeCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. Fe + 2FeCl3 3FeCl2

B. Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2

C. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

D. Không phản ứng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểunào sau đâyđúng?

Glucozơđượcdùnglàmnguyên liệu sảnxuất tơ axetat.

Saccarozơvàxenlulozơ đều có phản ứngthủyphân.

DùngdungdịchAgNO3/NH3đểphân biệt glucozơ vàfrutozơ.

Amilozơvàamilopectinđềucócấutrúcmạchphânnhánh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. Sai, xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ axetat.

B. Đúng

C. Sai, cả glucozơ và fructozơ đều tráng gương.

D. Sai, amilozơ mạch không nhánh, amilopectin mạch phân nhánh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Polimetrongdãynàosau đâyđềuthuộcloại tơtổnghợp?

Tơ tằmvà tơvisco.

Tơ visco vàtơ xenlulozơ axetat.

Tơ visco vàtơ nilon-6,6.

Tơnilon-6,6 vàtơ nilon-6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6 đều thuộc loại tơ tổng hợp.

Còn lại tơ tằm là tơ thiên nhiên, tơ visco và tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp (nhân tạo)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phươngtrình hóahọcnào sauđâylà sai?

Fe+CuSO4→FeSO4+Cu.

Cu +H2SO4→CuSO4+H2.

2Na+2H2O→ 2NaOH+ H2.

Ca+2HCl → CaCl2+ H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với H2SO4 loãng thì Cu không phản ứng

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Nađượcđiều chếbằngcách

điện phân dungdịch NaCl.

điện phân nóngchảymuối NaCl.

dùngCO khửNa2O.

dùngKđẩyNa rakhỏi dungdịch muối NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Na có tính khử rất mạnh nên được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối NaCl: 2NaCl → 2Na (catot) + Cl2 (anot)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosơđồcác phảnứngxảyra ởnhiệtđộthường:NaCl(điệnphândungdịch,cómàngngăn)→  X;X +FeCl2→ Y;Y+O2+H2O→ Z;Z+HCl→ T; T +Cu→ CuCl2.Hai chất X, T lầnlượt là

NaOH, Fe(OH)3.

Cl2, FeCl2.

NaOH,FeCl3.

Cl2, FeCl3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2

2NaOH + FeCl2Fe(OH)2 + 2NaCl

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2

Hai chất X, T lần lượt là NaOH, FeCl3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,2 gamamin X phản ứngvừađủ với 0,16 mol HClthu đượcm gammuối. Giá trị m là

7,36.

13,4.

13,04.

14,03.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

mmuối = mX + mHCl = 13,04 gam.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol peptit Ala-Gly-Glytácdụngvừađủ xmol NaOH. Giátrị xlà

0,45.

0,3.

0,15.

0,2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ala-Gly-Gly + 3NaOH AlaNa + 2GlyNa + H2O.

x = 0,3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

PolisaccaritXlàchấtrắn,ởdạngbộtvôđịnhhình,màutrắngvàđượctạothànhtrongcâyxanh nhờquátrình quanghợp. Thủyphân X,thu đượcmonosaccarit Y. Phát biểu nào sauđâyđúng?

Phân tửkhốicủaY là162.

X dễtan trongnướclạnh.

Xcó phản ứngtrángbạc.

Y tácdụngvới H2tạo sorbitol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp → X là tinh bột (C6H10O5)n

Thủy phân X → monosaccarit Y là glucozơ (C6H12O6)

→ Phát biểu đúng: Y tác dụng với H2 tạo sorbitol.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chodãycácchất:glucozơ,xenlulozơ,saccarozơ,etylfomat,tinhbột.Cóbaonhiêuchấttrong  dãytham giaphản ứngtránggương?

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có 2 chất tham gia tráng bạc trong dãy là glucozơ và etyl fomat.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Este Xđượcđiều chếtheo hình vẽbên:

Media VietJack

TêngọicủaXlà

Etylpropionat.

Metylaxetat.

Etylaxetat.

Metylpropionat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

X là CH3COOC2H5 (Etyl axetat):

CH3COOH + C2H5OH  ⇄H+,t0  CH3COOC2H5 + H2O.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốtcháyhoàntoàn mgamhỗnhợpgồmmetanal,axitetanoic,axit2-hiđroxipropanoiccầndùngvừađủ 6,72 lít oxi (đktc). Giá trị củam là

9.

3.

6.

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các chất có cùng công thức đơn giản nhất là CH2O nên nH2O= nC =nO2= 0,3 mol.

→ m = mC +mH2O = 9 gam.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoàtanhoàntoàn2,17gamhỗnhợp3kimloạiA,B,CtrongdungdịchHCldưthuđược2,24  lítkhí H2(đktc) vàm gam muối. Giá trị củam là

9,27 gam.

5,72gam.

6,48 gam.

6,85 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nH2= 0,1 mol → nCl-(muối) = 0,2 mol.

 → mmuối = mkim loại + mCl- (muối) = 9,27 gam.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácphát biểu sau:

(1) Chấtbéo làtrieste củaglyxerol vớiaxit béo.

(2) Chất béo nhẹhơnnướcvàkhôngtan trongnước.

(3) Glucozơthuộcloạimonosaccarit.

(4) Cácestebị thủyphântrongmôi trườngkiềm đều tạo muối và ancol.

(5) Tấtcảcácpeptitđềucó phảnứngvớiCu(OH)2tạohợp chấtmàu tím.

(6) Dung dịch saccarozơ không tham giaphản ứng tráng bạc.

 Sốphát biểu đúnglà

4.

3.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(1) Đúng

(2) Đúng

(3) Đúng

(4) Sai, có thể chỉ tạo muối hoặc có thêm anđehit, xeton.

(5) Sai, đipeptit không phản ứng.

(6) Đúng

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO,CO2 và H2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dungdịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Khí còn lại thoát ra gồmCOvàH2có tỉ khối so với H2là 3,6. Giá trị củaV là

2,688.

3,136.

2,912.

3,360.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Δm =mCO2–mCaCO3= - 0,68 gam → nCO2= 0,03 mol.

C + H2O→CO + H2

a                   a        a

C + 2H2O→CO2+ 2H2

                      0,03   0,06

 

mkhí = 28a + 2(a + 0,06) = 3,6.2(a + a + 0,06)

a = 0,02 mol       

nX = 0,13 mol

V = 2,912 lít.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52gam nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), lấy sảnphẩmtácdụngvới dung dịch KOH vừađủ, thuđượcxgam muối. Giá trị củaxlà

83,34.

90,42.

86,10.

90,54.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nH2O= 3,14 mol; nX = 0,06 mol.

Bảo toàn O →nCO2= 3,38 mol.

Bảo toàn khối lượng → mX = 52,6 gam.

nX(1 – k) =nH2O – nCO2→ k = 5

X có 3COO nên còn lại 2 liên kết pi C=C

Trong phản ứng cộng H2:

mX = 78,9 gam → nX =78,952,6 .0,06 = 0,09 mol.

X + 2H2 → Y

→ mY = mX +mH2= 79,26 gam

nY = 0,09 → nKOH = 0,27 vànC3H5OH3= 0,09

Bảo toàn khối lượng:mY + mKOH = x +mC3H5OH3

→ x = 86,1

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hai este đều có công thức phân tử C8H8O2 và đều có vòng benzen. Thủy phânhoàn toàn 40,8 gam X trong dung dịch NaOH (vừa đủ), đun nóng thu được 17,2 gam hỗn hợp Y gồm haiancol. Tỉlệmol hai estetrongX là

3:1.

3:4.

2:1.

3:2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Để tạo 2 ancol thì X gồm HCOO-CH2C6H5 (a) và C6H5COOCH3 (b)

nX = a + b = 0,3.

mY = 108a + 32b = 17,2

a = 0,1; b = 0,2

Tỉ lệ mol 2 este là 1 : 2 hoặc 2 : 1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácsơđồ chuyểnhóatheo đúngtỉ lệmol:

1)E (C9H12O4) +2NaOH→ X1+ X2+X3

(2) X1+2HCl → Y+2NaCl

(3) X2 +O2 (mengiấm)→ Z+H2O

(4) Z+ X3T (C5H10O2)+H2O

BiếtchấtE là estemạchhở.Chocácphátbiểusau:

(a) Chất E cóđồngphânhình học.

(b) Trongthành phần nguyên tửcủaX1, chỉcócácnguyên tửcủa3 nguyêntố.

(c) Trongphân tửY,số nguyên tửoxigấp 2 lần sốnguyên tửhiđro.

(d) Cóhai côngthức cấutạo thỏamãntính chất củaX3.

(e) Chất Z có thể được tạo thành từ CH3OH chỉ bằng 1 phản ứng hóa học .

Sốphát biểu đúnglà

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(3) → X2 là C2H5OH và Z là CH3COOH.

(4) X3 là C3H7OH và T là CH3COOC3H7

(1) E là C2H5-OOC-C≡C-COO-C3H7

X1 là NaOOC-C≡C-COONa

Y là HOOC-C≡C-COOH

(a) Sai

(b) Đúng, X1 chứa C, O, Na

(c) Đúng

(d) Đúng: CH3-CH2-CH2OH và (CH3)2CHOH

(e) Đúng: CH3OH + CO CH3COOH

37. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một tetrapeptit, Y là một pentapeptit đều mạch hở. Hỗn hợp Q gồm X, Y có tỷ lệ mol tươngứng là 2 : 1. Thủy phân hoàn toàn 92,7 gam hỗn hợp Q bằng H2O (xúc tác axit) thu được 110,7 gam hỗnhợp các aminoaxit. Cho 92,7 gam hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 0,6 mol KOH 0,9 mol NaOH, đun nónghỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch E. Tổng khối lượng chất tan trongdungdịch Ecógiá trị là

156,9 gam.

185,2gam.

256,7 gam.

199,8 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nX = 2x và nY = x → nH2O= 3nX + 4nY = 10x

Bảo toàn khối lượng: 92,7 + 18.10x = 110,7

→ x = 0,1 mol

nOH- phản ứng = 4nX + 5nY = 1,3 < nNaOH + nKOH nên kiềm còn dư

→nH2O = nQ = 0,3

Bảo toàn khối lượng:

mQ + mNaOH + mKOH = mchất tan + mH2O

→ mchất tan = 156,9 gam.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được dung dịch X; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí khôngmàu có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 2,04 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận dungdịchXthu đượcm gammuối khan. Giá trị củamlà

18,27.

14,90.

14,86.

15,75.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B


nMg phản ứng = 4,32 – 2,0424= 0,095 mol.

MY =0,920,04 = 23 Y chứa NO (0,03) và H2 (0,01)

Bảo toàn electron:

2nMg = 3nNO + 2nH2 + 8nNH4+ nNH4+ = 0,01 mol.

Y chứa H2 nên X không còn NO3-. Bảo toàn N:

nNaNO3= nNO +nNH4+= 0,04 mol.

Dung dịch X chứa Mg2+ (0,095), Na+ (0,04), NH4+ (0,01).

Bảo toàn điện tích SO42- (0,12)

mmuối = 14,9 gam.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từaxitcacboxylicvàancol.ĐốtcháyhoàntoànmgamT,thuđượcH2Ovà2,0molCO2.Xàphònghóahoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyêntử cacbon trong phân tử) và 53,95 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được0,4molH2.ĐốtcháytoànbộF,thuđượcH2O,Na2CO3và0,4molCO2.KhốilượngcủaYtrongmgam T là

3,65 gam.

2,95gam.

5,90 gam.

7,30 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nH2= 0,4 mol nNaOH = nO(E) = 0,8 mol.

→ nNa2CO3= 0,4 mol.

nC(F) = nNa2CO3 + nCO2 = 0,8 mol.

Dễ thấy nC(F) = nNa(F) nên F gồm HCOONa (0,35) và (COONa)2 (0,225)

nC(Ancol) = 2 – nC(F) = 1,2 mol.

E chứa 2 ancol cùng C  → Số C ≥ 2

nE >0,83 = 0,2667  → Số C <1,20,2667 = 4,5

→ Ancol cùng 2C, 3C hoặc 4C.

TH1: Ancol gồm C2H5OH (0,4) và C2H4(OH)2 (0,2)

X là HCOOC2H5 (x mol)

Y là (COOC2H5)2 (y mol)

Z là HCOO-CH2-CH2-OOC-COO-C2H5 (z mol)

nC2H5OH= x + 2y + z = 0,4

nHCOONa = x + z = 0,35

nCOONa2= y + z = 0,225

→ x = 0,15; y = 0,025; z = 0,2

Nghiệm thỏa mãnnC2H4OH2= 0,2 mol.

 mY = 3,65 gam.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hànhtheo cácbướcsau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ốngnghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng(II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúmbôngcórắcbột CuSO4khan vào phần trên củaốngsố 1 rồi nút bằngnút caosu cóốngdẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ốngnghiệm (ốngsố 2).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợpphảnứng).

Chocácphátbiểu sau:

(a) Saubước3,màu trắngcủaCuSO4khan chuyểnthành màu xanh củaCuSO4.5H2O.


(b) Thí nghiệmtrên, trongốngsố 2 có xuất hiện kết tủavàng.

(c) Ởbước2,lắp ốngsố1saochomiệngốnghướngxuốngdưới.

(d) Thínghiệm trên cònđượcdùng đểxácđịnh địnhtính nguyên tốoxi trongphântửglucozơ.

(e) Kếtthúcthínghiệm:tắtđèncồn,đểốngsố1nguộihẳnrồimớiđưaốngdẫnkhírakhỏidungdịchtrongốngsố2.

Sốphát biểu sai

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(a) Đúng

(b) Sai, kết tủa trắng (CaCO3)

(c) Đúng, ống hướng xuống để tránh hơi nước ngưng tụ tại miệng ống chảy ngược xuống đáy ống có thể

gây vỡ ống.

(d) Sai, chỉ định tính được C, H.

(e) Sai, đưa ống dẫn khí ra khỏi bình ngay khi ống 1 còn nóng để tránh nước bị hút vào ống 1 do áp suất giảm.