Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 2)
40 câu hỏi
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
Chất nàosau đâythamgia phảnứngtránggương?
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Tinh bột.
Đáp án đúng là: C
Trong các cacbohiđrat thường gặp thì chỉ có glucozơ, fructozơ và mantozơ có phản ứng tráng gương.
Frutozơ mặc dù không có nhóm chức anđehit nhưng do trong môi trường kiềm của NH3 thì fructozơ chuyển thành glucozơ theo cân bằng:
Fructozơ (OH–) ⇄ Glucozơ nên có phản ứng.
⇒ trong 4 đáp án chỉ có C thỏa mãn.
Kim loạinào sau đâycó tính dẫnđiện tốtnhất?
Cu.
Al.
Ag.
Fe.
Đáp án đúng là: C
Bạc (Ag) là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất.
Tính chất vậtlýnào sauđâykhôngphải củasaccarozơ?
tan trongnước.
chất rắn.
cóvịngọt.
màutrắng.
Đáp án đúng là: D
Saccarozơ là chất kết tinh không màu, có vị ngọt, dễ tan trong nước, đặc biệt tan nhiều trong nước nóng.
Trongbảngtuầnhoàn,nhómnguyêntố nàochỉgồmkimloại?
nhómVIA.
tất cảnhóm B.
nhómVIIA.
nhómVA.
Đáp án đúng là: B
Trong bảng tuần hoàn, tất cả nhóm B chỉ gồm kim loại (các kim loại chuyển tiếp).
Loại đườngđượcđiềuchếtừthủyphân tinh bộttrongmôi trườngaxit là
saccarozơ.
saccarin.
glucozơ.
fructozơ.
Đáp án đúng là: C
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được glucozơ
(C6H10O5)n + nH2O →H+;t°nC6H12O6 (glucozơ)
Chất nào sauđâythuộcamin bậc3?
CH3NH2.
(CH3)2NH.
C2H5NH2.
(CH3)3N.
Đáp án đúng là: D
CH3NH2, C2H5NH2: bậc 1
(CH3)2NH: bậc 2
(CH3)3N: bậc 3
ChấtNH2-CH2-COOHcó tênthườnglà
axit2-aminoetanoic.
axitaminoaxetic.
glyxin.
alanin.
Đáp án đúng là: C
Axit2-aminoetanoic: tên thay thế
Axitaminoaxetic: tên bán hệ thống
Glyxin: tên thường
Alanin: NH2CH2CH2COOH
Thủyphân CH3COOC2H5trongmôi trườngaxit thu đượcaxit có côngthức:
CH3OH.
CH3COOH.
C2H5COOH.
C2H5OH.
Đáp án đúng là: B
CH3COOC2H5 + H2O ⇄H+,t° CH3COOH + C2H5OH.
Polimenào sauđâycó tínhđàn hồi?
Polibuta-1,3-đien.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Đáp án đúng là: A
Polibuta-1,3-đien: cao su
Polietilen, Poli(vinyl clurua): chất dẻo
Poliacrilonitrin: tơ
Đểrửataydo dầu luyn khi sửachữaxeđạp, xemáy, ta dùngchấtnào sauđâylà hiệu quảnhất?
xàphòng.
dầu ăn.
rượu.
giấm.
Đáp án đúng là: C
Để rửa tay do dầu luyn khi sửa chữa xe đạp, xe máy, ta dùng rượu là hiệu quả nhất vì rượu chứa C2H5OH có thể hòa tan dầu luyn.
Tính chất hóa họcđặctrưngcủakim loại là
Tính khử.
Tính axit.
Tính oxihóa.
Tính bazơ.
Đáp án đúng là: A
Kim loại dễ nhường electron để tạo thành các cation nên tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
Kim loại nào sauđâyđượcđiều chếbằng phươngpháp thủyluyện?
Ag.
K.
Ca.
Na.
Đáp án đúng là: A
K, Na: điện phân dung dịch, điện phân nóng chảy.
Ca: điện phân nóng chảy.
Ionkim loạinàosauđâycótính oxihóa yếunhất trongsố: Al3+,Fe2+, Fe3+,Ag+?
Al3+
Ag+.
Fe3+.
Fe2+.
Đáp án đúng là: A
Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+ . Từ trái sang phải, tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hóa của ion tương ứng tăng dần.
Côngthức nào sauđâylà côngthứccủa chất béokhôngno?
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
Đáp án đúng là: A
Một số chất béo không no: (C17H33COO)3C3H5; (C17H31COO)3C3H5
Đểgiúpcâytrồngsinhtrưởngnhanh,đặcbiệtlàcácloạicâyrau(raucải,raumuống,xàlách.),ngườinôngdân thườngsửdụngloại phân nào sauđâyđểbón chocây?
đạmurê.
phân kali.
NPK.
supelân.
Đáp án đúng là: A
Đạm cho cây trồng, giúp xanh cây, bền cây, phát triển tán, cành và gia tăng sức sống; giúp tăng hiệu suất bón phân và tăng năng suất của cây trồng hiệu quả.
Chất C6H5NH2 (anilin) phản ứngđượcvới chất nàosau đâytạo kếttủatrắng?
dungdịchCH3COOH.
nướcbrom.
dungdịchH2SO4.
dungdịchHCl.
Đáp án đúng là: B
Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào dung dịch nước brom.
ChấtXcócôngthứcC3H7NO2,biếtXtácdụngđượcvớidungdịchHCl,dungdịchNaOHvàlàmmất màudungdịchBr2 ở điều kiệnthường.Chất Xcó thểlà chất nào sau đây?
amoniacrylat.
axitβ-aminopropionic.
metyl aminoaxetic.
alanin.
Đáp án đúng là: A
Chất X có thể là amoni acrylat (CH2=CH-COONH4):
CH2=CH-COONH4 + HCl → CH2=CH-COOH + NH4Cl
CH2=CH-COONH4 + NaOH → CH2=CH-COONa + NH3 + H2O
CH2=CH-COONH4 + Br2 → CH2Br-CHBr-COONH4
ThủyphânhoàntoànhỗnhợpmetylaxetatvàetylaxetattrongdungdịchNaOH,thuđượcsản phẩmgồm
2 muối và2 ancol.
2 muốivà1 ancol.
1 muốivà 2ancol.
1 muốivà1 ancol.
Đáp án đúng là: C
CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
→ Sản phẩm gồm 1 muối + 2 ancol
Trườnghợp nàosau đâyxảyrahiện tượngăn mòn kim loại?
ThanhCu nguyênchất ngâm trongdungdịchHCl.
ThanhAlnguyênchấtngâmtrongdungdịchNaCl.
Phủlớp sơnvào cửalàm bằngnhôm.
Thanhthép đểngoài khôngkhíẩm.
Đáp án đúng là: D
D có ăn mòn kim loại, cụ thể là ăn mòn điện hóa, cặp điện cực là Fe-C và môi trường điện li là không khí ẩm.
ĐiệnphânnóngchảymuốicloruacủamộtkimloạinhómIIA.Ởcatotthuđược6gamkimloạivàở anot thu được3,36 lít khí thoát ra. Kim loại đó là.
Na.
Mg.
Ba.
Ca.
Đáp án đúng là: D
n kim loại = nCl2= 0,15 mol.
→ M kim loại = 40: Kim loại là Ca
Thínghiệm nào sau đâychắcchắn cóbọtkhíthoát ra:
ChomẩuMgvàodungdịch HNO3 loãng.
ChomẩuFevàodungdịchH2SO4 loãng.
ChomẩuCuvàodungdịchH2SO4 loãng,nóng.
Chomẩu Al vàodungdịch HNO3đặc,nguội.
Đáp án đúng là: B
A. Có thế không có khí, ví dụ:
Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
B. Chắc chắn có khí:
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
C, D. Không có khí (không phản ứng).
Đểchứngminhphântửglucozơcónhiềunhómhiđroxyl(OH),ngườitadùngphảnứngnàosau đây?
Oxi hóaglucozơ bằngdungdịch AgNO3/NH3.
Khửglucozơ bằngH2/Niđun nóng.
Lênmen glucozơbằngxúctácenzim.
Hòatan Cu(OH)2 ởđiềukiệnthường.
Đáp án đúng là: D
Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl (OH), người ta dùng phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường (tạo phức xanh lam).
Phát biểu nào sau đâykhôngđúng?
Tơnilon-6,6 đượcđiều chếtừhexametylenđiaminvà axitaxetic.
Sợibông,tơ tằmthuộcloạipolimethiênnhiên.
Polietilen vàpoli(vinyl clorua) làsản phẩm củaphản ứngtrùnghợp.
Tơvisco,tơ xenlulozơaxetat đềuthuộcloạitơ nhântạo.
Đáp án đúng là: A
A không đúng, tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic.
Phản ứngxảyratrongdungdịchcó phươngtrình ion rútgọnBa2+ +SO42-→ BaSO4là
Ba(OH)2 +MgSO4 →Mg(OH)2 +BaSO4.
BaCl2 +Na2SO4→BaSO4 +2NaCl.
Ba(OH)2 +H2SO4 → BaSO4 +2H2O.
Ba(HCO3)2 +H2SO4 → BaSO4 +2CO2 +2H2O.
Đáp án đúng là: B
A. Ba2+ + 2OH- + Mg2+ + SO42- → Mg(OH)2 + BaSO4
B. Ba2+ + SO42- → BaSO4
C. Ba2+ + 2OH- + H+ + HSO4- → BaSO4 + 2H2O
D. Ba2+ + 2HCO3- + H+ + HSO4- → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó cũng là chất gây nghiện nhưngnhẹ hơn ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn. Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong methadonenhư sau: %C = 81,553%; %H = 8,378%; %N = 4,531%, còn lại là oxi. Biết trong phân tử methadone có 1nguyêntửN. Số nguyêntửC trongphân tửmethadonelà
27.
29.
20.
21.
Đáp án đúng là: D
Methadone có 1N nên M methadone = 144,531%= 309
→ Số C = 309.81,55310012 = 21
Cho m gam alanin tácdụngvừađủ với dungdịch HCl thu được12,55 gam muối. Giá trị củam là
3,65 gam.
8,9gam.
11,7 gam.
7,5 gam.
Đáp án đúng là: B
H2N-CH(CH3)-COOH + HCl → ClH3N-CH(CH3)-COOH
→ nAla = nmuối = 12,55125,5= 0,1 → mAla = 8,9 gam.
Cho4,8 gam kimloại Mphản ứngvừađủvới khíCl2thuđược19 gammuối. Kimloại M là
Cu.
Al.
Mg.
Fe.
Đáp án đúng là: C
nCO2= mmuoi– mM71= 0,2 mol.
Kim loại M hóa trị x, bảo toàn electron:
4,8xM= 0,2.2 → M = 12x → x = 2, M = 24 ⇒ M là Mg.
Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thuđược2,24 lít H2(đktc), dungdịch Xvàmgam kim loại khôngtan. Giátrịcủam là
6,4.
5,6.
3,4.
4,4.
Đáp án đúng là: A
Cu không phản ứng với H2SO4 loãng
Bảo toàn electron ta được: 2nFe = 2nH2
⇒ nFe = nH2= 0,1 mol
→ mCu = 12 – mFe = 6,4 gam.
ChấtXthuộcloạimonosaccarit.ĐốtcháyhếtmgamXthuđượcVlítCO2.Đemlênmenrượum gam X ở trên với hiệu suất 80% thì thể tích dung dịch ancol etylic 40° thu được là 46 ml (khối lượngriêngrượu nguyênchất là0,8 g/ml). Giá trị củaVlà
8,96.
26,88.
6,72.
13,44.
Đáp án đúng là: B
nC2H5OH= 46.40%.0,846= 0,32 mol.
Lên men monosaccarit X tạo ancol etylic nên X là glucozơ
→ nGlucozơ = 0,322.80%= 0,2 mol.
→nCO2 = 0,2.6 = 1,2 → V = 26,88 lít.
Cho cácphảnứngsautheo đúngtỉ lệmol:
(a) X→ Y+CO2(tº). (b) Y+H2O→Z
(c) T + Z → R + X + H2O. (d) 2T + Z → Q + X + 2H2O
Cácchất R, Q thỏamãnsơ đồ trên lần lượt là
KOH, K2CO3.
Ba(OH)2,KHCO3.
KHCO3, Ba(OH)2.
K2CO3,KOH.
Đáp án đúng là: A
(a) BaCO3 → BaO + CO2
(b) BaO + H2O → Ba(OH)2
(c) KHCO3 + Ba(OH)2 → KOH + BaCO3 + H2O
(d) 2KHCO3 + Ba(OH)2 → K2CO3 + BaCO3 + 2H2O
→ R và Q lần lượt là KOH và K2CO3.
Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm NH2và một nhóm COOH) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, thu được dung dịch X.Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam. Số liên kết peptittrongA là
8.
10.
9.
7.
Đáp án đúng là: C
m tăng = mNaOH – mH2O= 78,2 gam.
nH2O
= nA = 0,1 → nNaOH = 2 mol
→ nNaOH phản ứng = = 1 mol
→nA : nNaOH = 0,1 : 1 = 1 : 10
→A có 9 liên kết peptit.
Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2amol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84lít khí SO2(ở đktc, làsản phẩm khửduynhất).Biết cácphảnứngxảyrahoàn toàn. Giá trị củaalà
0,25.
0,30.
0,15.
0,20.
Đáp án đúng là: B
nSO2= 0,35 mol
Nếu Y chỉ có Ag → nAg = 0,7 → mY = mAg = 75,6 gam
Nếu Y có cả Ag và Cu thì nAg = a và nCu = 2a
→ a + 2.2a = 0,35.2 → a = 0,1 → mY = 33,04
Do mY = 45,2 nên Y chứa cả Ag (a) và Cu (x)
mY = 108a + 64x = 45,2
ne = a + 2x = 0,35.2
→ a = 0,3 và x = 0,2.
Oxi hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu thu được 44 gam hỗn hợp Y gồm MgO,Fe2O3 và CuO. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ Z tácdụngvới dungdịch NaOHdư, thu được58,4gamkết tủa.Giátrị củam là
36,0.
22,4.
31,2.
12,8.
Đáp án đúng là: C
Mỗi O trong Y sẽ được thay thế bởi 2OH để tạo hiđroxit kết tủa nên:
nO(Y) = 58,4 – 4417.2 – 16 = 0,8 mol.
→ m = mY – mO(Y) = 31,2 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Nếu cho 25,74 gamX tác dung với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tácdụngđượctối đa với 0,06 mol Br2trongdungdịch. Giátrị củam là
26,3.
28,02.
26,58.
17,72.
Đáp án đúng là: C
Đặt số liên kết pi trong toàn phân tử X là k, số mol X là a (mol), số mol CO2 là b (mol).
+ nCO2- nH2O= (k-1).a ⇒ b - 1,53 = (k-1).a (1)
+ nBr2= (k – 3).a = 0,06 (2)
+ BTKL: mX = mC + mH + mO ⇒ 12b + 2.1,53 + 16.6a = 25,74 (3)
Từ (1), (2) và (3) ⇒ a = 0,03; b = 1,65; k = 5
- Xét phản ứng thủy phân:
nGlixerol = nX = 0,03 mol; nNaOH = 3nX = 0,09 mol.
Bảo toàn khối lượng
⇒ mX + mNaOH = mmuối + mGlixerol ⇒ 25,74 + 0,09.40 = m + 0,03.92
⇒ m = 26,58 gam.
Cho cácphát biểu sau
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, khôngtan trongnướcnhưngtan trongcácdungmôihữu cơ khôngphân cực
(b) Trongcôngnghiệpdượcphẩm,saccarozơ đượcdùngđểphachế thuốc
(c) Thànhphần chính tronghạtgạo là tinh bột
(d) Trongmôi trườngkiềm, đipeptit mạch hở tácdụngđượcvới Cu(OH)2cho hợp chất màutím
(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử
Số phátbiểu đúnglà:
3.
2.
4.
5.
Đáp án đúng là: C
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Sai, đipeptit không có phản ứng màu biurê
(e) Đúng, da thật sẽ có mùi khét như tóc cháy
Thựchiện cácthínghiệm sau:
(a) Cho dungdịch KHSO4vào dungdịchBa(HCO3)2.
(b) ChodungdịchNH4Cl vàodungdịchNaOHđun nóng.
(c) Chodungdịch NaHCO3vào dungdịchCaCl2đun nóng.
(d) Cho dungdịch AlCl3vào lượngdưdungdịchBa(OH)2.
(d) Cho kim loại Navàodungdịch CuCl2.
Saukhicácphảnứngkếtthúc,sốthí nghiệmsinhrachấtkhílà
5.
4.
3.
2.
Đáp án đúng là: B
(a) 2KHSO4 + Ba(HCO3)2 → K2SO4 + BaSO4 + 2CO2↑ + 2H2O
(b) NH4Cl + NaOH →t° NaCl + NH3↑ + H2O
(c) NaHCO3 + CaCl2 →t°CaCO3 + NaCl + CO2↑ + H2O
(d) 2AlCl3 + 4Ba(OH)2 dư → Ba(AlO2)2 + 3BaCl2 + 4H2O
(e) 2Na + 2H2O →2NaOH + H2
2NaOH + CuCl2 →2NaCl + Cu(OH)2
HỗnhợpXgồmHCHO,CH3COOH,HCOOCH3,CH3OH.ChiamgamhỗnhợpXlàm3phầnbằngnhau:
+Cho phần 1tácdụngvớilượngdư dungdịch AgNO3/NH3thuđược108gamAg.
+Cho phần 2 tácdụngvừađủ với 500ml dungdịchNaOH1M, thu đượcdungdịchchứa36,8gam muối.
+ Cho phần 3 tác dụng với Na dư, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc).
Giátrịcủam là
91,6.
22,9.
137,4.
45,8.
Đáp án đúng là: C
Mỗi phần chứa CH3COOH (u) và HCOOCH3 (v)
nNaOH = u + v = 0,5
m muối = 82u + 68v = 36,8
→ u = 0,2; v = 0,3
nAg = 4nHCHO + 2nHCOOCH3= 1 → nHCHO = 0,1
nH2= nCH3COOH2 + nCH3OH2= 0,3 mol.
→ nCH3OH= 0,4 mol.
→ m mỗi phần = 45,8 → m = 45,8.3 = 137,4 gam.
Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (khôngchứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dungdịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa.Phầntrăm khối lượngcủanguyên tốO trongXcógiá trịgầnnhất với
8%.
9%.
28%.
30%.
Đáp án đúng là: D
Dung dịch Y chứa Fe3+ (a), Fe2+ (b), Cl- (0,88) và nH+ dư = 4nNO = 0,08
Bảo toàn điện tích: 3a + 2b + 0,08 = 0,88.
nAgCl = 0,88 → nAg = 0,07
Bảo toàn electron: b = 0,02.3 + 0,07
→ a = 0,18 và b = 0,13
Quy đổi hỗn hợp thành Fe (0,31 mol), O (u mol) và NO3 (v mol). Trong Z, đặt nN2O = x → nN2O= 0,12 – x
→ 0,31.56 + 16u + 62v = 27,04 (1)
Bảo toàn N:
v + 0,04 = 2x + (0,12 – x) (2)
nH+ pu= 0,88 + 0,04 – 0,08 = 0,84 mol
→ 10x + 2(0,12 – x) + 2u = 0,84 (3)
(1)(2)(3) → u = 0,14; v = 0,12; x = 0,04
→ %O = 16u + 3v27,04 = 29,59%.
HỗnhợpE gồm baeste mạchhởX,Y, Ztrongđócómộtestehaichứcvàhaiesteđơnchức,MX< MY < MZ. Cho 24,66 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm cácancol no và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Khi đốtcháy hoàn toàn 24,66 gam E thì cần 1,285 mol O2, thu được H2O và 1,09 mol CO2. Khối lượng của Xtrong24,66gam E là
5,18 gam.
6,16gam.
2,96 gam.
3,48 gam.
Đáp án đúng là: A
Bảo toàn khối lượng → nH2O= 0,99 mol
→ nO(E) = mE– mC– mH16= 0,6 mol.
→ n muối = nNaOH = nO(E)2 = 0,3 mol.
→ M muối = 88,067
→ Muối gồm CH3COONa (0,17) và C2H5COONa (0,13)
Quy đổi ancol thành CH3OH (a), C2H4(OH)2 (b) và CH2 (c)
nNaOH = a + 2b = 0,3 mol
Bảo toàn khối lượng: mE + mNaOH = mAncol + m muối
→ mAncol = 32a + 62b + 14c = 10,24
Bảo toàn C → nC(Ancol) = a + 2b + c = 1,09 – nC(muối) = 0,36 mol
→ a = 0,1; b = 0,1; c = 0,06
Do có 2 ancol đơn và c < b nên ancol đôi là C2H4(OH)2 (0,1 mol)
→ Z là (CH3COO)(C2H5COO)C2H4 (0,1 mol)
→ Còn lại CH3COONa (0,07) và C2H5COONa (0,03) của các este đơn tạo ra
Dễ thấy c < 0,07 và c = 2.0,03 nên các este đơn là:
X là CH3COOCH3: 0,07 mol → mX = 5,18 gam.
Tiến hànhthí nghiệm phản ứngxàphònghóachất béo theo cácbướcsauđây:
Bước1: Cho vào bát sứnhỏ khoảng1gam mỡ (hoặcdầu thựcvật) và2 – 2,5 ml dungdịchNaOH40%.
Bước2:Đunhỗnhợpsôinhẹvàliêntụckhuấyđềubằngđũathuỷ tinh.Thỉnhthoảngthêmvàigiọtnướccất.
Bước3:Sau8–10phút,rótthêmvàohỗnhợp4–5mldungdịchNaClbãohoànóng,khuấynhẹ.Để nguội.
Chocácphátbiểu sau:
(a) Saubước3,thấycó lớp chất rắn màu trắngnổi lên trên.
(b) Mụcđíchcủaviệcthêm dungdịchNaCl bãohòađểtách muốicủaaxit béo.
(c) Nếu thaychất béo bằngetyl axetat, hiệntượng quan sátđượcgiốngnhau.
(d) Sản phẩmrắn củathínghiệm thườngdùngđểsản xuất xàphòng.
(e) Phần dung dịch còn lại sau sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2.
Sốphát biểu đúnglà:
5.
4.
2.
3.
Đáp án đúng là: B
(a) Đúng, có xà phòng màu trắng nổi lên.
(b) Đúng, dung dịch NaCl bão hòa có tỉ khối lớn hơn xà phòng, mặt khác xà phòng lại ít tan trong dung dịch NaCl nên khi thêm vào xà phòng sẽ nổi lên.
(c) Sai, muối CH3COONa tan tốt, không nổi lên.
(d) Đúng.
(e) Đúng, phần dung dịch chứa C3H5(OH)3 hòa tan được Cu(OH)2.

