Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 15)
40 câu hỏi
Chonguyêntửkhối:H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;P=31;S=32;Cl=35,5;Br =80;K=39; Ca=40; Fe=56; Cu =64;Zn =65; Ag=108;I=127; Ba=137.
Thànhphần chính củaphân đạmurêlà
KCl.
K2SO4.
(NH2)2CO.
Ca(H2PO4)2.
Đáp án đúng là: C
Thành phần chính của đạm ure là (NH2)2CO.
Chất nào dưới đâykhônghoàtan đượcCu(OH)2ởđiều kiện thường?
Glixerol.
Ala-Gly-Val.
Axit axetic.
Amilozơ.
Đáp án đúng là: D
Amilozơ không hòa tan Cu(OH)2.
Dungdịchanilin(C6H5NH2) khôngphản ứngvớichất nàosauđây?
Br2.
HCl.
NaOH.
HNO3.
Đáp án đúng là: C
Dung dịch anilin (C6H5NH2) là một bazơ yếu → không phản ứng với NaOH.
ThủyphânesteX trongdungdịchNaOH,thuđượcnatriacrylatvàancolmetylic.Côngthứccấu tạo thu gọn củaX là
C2H3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H3COOCH3.
Đáp án đúng là: D
X là C2H3COOCH3:
C2H3COOCH3 + NaOH →t°C2H3COONa + CH3OH
Chấtnào sau đâykhôngtan trongnướclạnh
glucozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
fructozơ.
Đáp án đúng là: C
Tinh bột không tan trong nước lạnh, tan một phần trong nước nóng.
Saccarozơlàmộtloạiđisaccaritcónhiềutrongcâymía,hoathốtnốt,củcảiđường.Côngthức phântửcủasaccarozơ là
C12H22O11.
C6H12O6.
C2H4O2.
(C6H10O5)n.
Đáp án đúng là: A
Côngthức phântửcủasaccarozơ là: C12H22O11.
Kim loại nào sauđâytan hết trongnước dư ở nhiệt độ thường
K.
Al.
Mg.
Fe.
Đáp án đúng là: A
K là kim loại kiềm nên tan hết trong nước.
Chấtthuộcloạipolimethiênnhiên?
Cao subuna.
Polietilen.
Tơlapsan.
Tơtằm.
Đáp án đúng là: D
Tơtằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Hiện nay, trong số hơn 110 nguyên tố hóa học đã biết, có gần 90 nguyên tố là kim loại. Tính chất hóahọcđặctrưngcủacáckim loại là
Tính dẫnđiện.
Tính khử.
Tínhdẻo.
Tínhdẫn nhiệt.
Đáp án đúng là: B
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử do kim loại dễ nhường electron để tạo thành các cation.
Polime nàosauđâyđượctổnghợp bằngphảnứngtrùnghợp?
Poli(vinyl clorua).
Polisaccarit.
Poli(etylenterephatalat).
Nilon-6,6.
Đáp án đúng là: A
Poli(vinyl clorua): (-CH2-CHCl-)n được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
Ởnhiệt độ thường,kim loại Naphản ứngvới nướctạothành
Na2O vàH2.
NaOHvàO2.
NaOHvàH2.
Na2OvàO2.
Đáp án đúng là: C
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
→ Đáp án C
Sốnguyêntửcacbontrongphântửvalinlà
2.
4.
3.
5.
Đáp án đúng là: D
CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH: Valin
→ 5 nguyên tử C.
Chất nàosauđâylà axittheo thuyếtAreniut?
NaOH.
CuSO4.
HNO3.
NaCl.
Đáp án đúng là: C
Theo Arenius, axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+.
HNO3 khi tan trong nước phân li ra ion H+ nên theo Arenius HNO3là một axit.
Thànhphần chính củathạchcaokhan làcanxisunfat. Côngthứccủacanxisunfat là
CaSO3.
CaSO4.
CaCO3.
CaCl2.
Đáp án đúng là: B
Côngthứccủacanxisunfat làCaSO4.
Chocácchất:glucozơ,saccarozơ,xenlulozơ,tinhbột.Sốcácchấttrongdãycókhảnăngthamgia phản ứngthủyphân là
1.
4.
2.
3.
Đáp án đúng là: D
Có 3 chất thỏa mãn là: saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột.
Acid nào sau đây là acid béo không no?
Stearic acid.
Acrylic acid .
Acetic acid.
Oleic acid .
Đáp án D.
Oleic acid: C17H33COOH, là acid béo không no.
Kim loại nàoở điều kiện thườnglàchất lỏngvàđượcsửdụngtrongnhiệt kế,áp kế?
Crom.
Chì.
Vonfram.
Thủyngân.
Đáp án đúng là: D
Hg là kim loại là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dungdịchNaOH1M, thu đượcdungdịch chứam gammuối. Giá trị m là
16,6.
9,2.
17,9.
19,4.
Đáp án đúng là: C
nC2H5OH = nNaOH = 0,2 mol.
Bảo toàn khối lượng:
m muối = 19,1 + 0,2.40 – 0,2.46 = 17,9 gam.
Nhúng một đinh sắt vào 200ml dung dịch CuSO40,45M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn,lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khôvà đem đicân thì thấy khối đinh sắt tăng thêm m gam.Giátrịcủam là
2,88.
0,72.
0,48.
5,76.
Đáp án đúng là: B
nCuSO4= 0,09 mol.
Fe + CuSO4→Cu + FeSO4
0,09 0,09 0,09
m tăng = 0,09.64 – 0,09.56 = 0,72 gam.
Điềunhận địnhnào sauđâylàđúng?
Nướcmềm lànướcchứanhiều ioncationCa2+ vàMg2+.
Kim loại Nakhửđược Cu2+ trongdungdịchthành Cu.
Tấtcả cáckimloại kiềmthổ đềutácdụngvớinướcởđiều kiệnthường.
KimloạiLi cókhốilượngriêngnhỏhơnkhốilượngriêngcủanước.
Đáp án đúng là: D
A. Sai, nước mềm là nước không chứa hoặc chứa ít ion cation Ca2+ và Mg2+.
B. Sai, Na khử H2O trước:
2Na + 2H2O →2Na+ + 2OH- + H2
2OH- + Cu2+ → Cu(OH)2
C. Sai, Be không phản ứng với H2O trong mọi điều kiện
D. Đúng
Cho30,45gamtripeptitmạchhởGly-Ala-GlyvàodungdịchNaOHdưsauphảnứnghoàntoànthấycó m gam NaOH phản ứng. Giátrị củam là
18.
22.
20.
24.
Đáp án đúng là: A
Gly-Ala-Gly + 3NaOH → 2GlyNa + AlaNa + H2O
nGly-Ala-Gly = 0,15 → nNaOH phản ứng = 0,45 mol.
→ mNaOH phản ứng = 18 gam.
Phát biểu nào sau đâysai?
Anilintácdụngvới nướcbromtạo kết tủamàu trắng.
Anilincólựcbazơ mạnhhơnamoniac
Đimetylaminlà aminbậchai.
Saukhimổ cá,có thểdùnggiấmăn để giảm mùitanh (doamin gâyra).
Đáp án đúng là: B
B sai vì anilincólựcbazơ yếuhơnamoniac.
Thựchiệnphảnứngestehoágiữa3,2gamancolmetylicvớilượngdưaxitpropionic,thuđượcmgam este.Biết hiệu suất phản ứngeste hoálà 50%. Giá trị củam là
4,4.
8,8.
17,6.
3,52.
Đáp án đúng là: A
CH3OH + C2H5COOH → C2H5COOCH3 + H2O
→ nC2H5COOCH3= nCH3OHphản ứng = 0,1.50% = 0,05
→ mC2H5COOCH3= 4,4 gam.
Đểbảovệốngthép(dẫnnước,dẫndầu,dẫnkhíđốt)bằngphươngphápđiệnhóa,ngườitagắnvào mặt ngoài củaốngthép nhữngtấm kim loại
Bạc.
Kẽm.
Chì.
Đồng.
Đáp án đúng là: B
Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại Zn.
Zn có tính khử mạnh hơn Fe, là cực âm và bị ăn mòn. Ống bằng sắt là cực dương, được bảo vệ.
Cho phảnứnghóahọc:Zn+2AgNO3→Zn(NO3)2+2Ag.Trongphản ứngtrênxảyra
SựkhửZn2+vàsựoxihóa Ag.
Sựoxi hóaZn vàsựoxi hóa Ag.
SựkhửZn2+vàsựkhửAg+.
Sựoxi hóa ZnvàsựkhửAg+.
Đáp án đúng là: D
Trong phản ứng trên xảy ra sự oxi hóa Zn (số oxi hóa tăng từ 0 lên +2) và sự khử Ag+ (số oxi hóa giảm từ +1 xuống 0).
Chất nào sau đâykhônglàm mất màu dungdịch nướcbrom?
Etilen.
Isopren.
Metan.
Axetilen.
Đáp án đúng là: C
Metan khônglàm mất màu dungdịch nướcbrom vì metan không chứa liên kết pi.
Cho 6,4 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 1M thu đượcdung dịch Y và 2,24 lít một khí Z (đktc). Cô cạn Y thu được 49,2 gam muối T. Phần trăm khối lượng củanguyêntố oxi trongTcógiá trị là
71,54%.
68,57%.
53,33%.
45,91%.
Đáp án đúng là: A
nMg = nH2= 0,1 → nMgO = 0,1
T dang MgSO4.kH2O (0,2 mol)
MT = 18k + 120 =49,20,2 = 246 → k = 7
→ %O = 16.11246= 71,54%
Lượngglucozơcần dùngđểtạora1,82gamsobitol với hiệusuất80%là
2,25 gam.
1,80gam.
1,44 gam.
1,82 gam.
Đáp án đúng là: A
C6H12O6+ H2→C6H14O6
0,01 0,01
→ mC6H12O6 = 0,01.18080% = 2,25 gam.
Cho mộtmẫu hợp kimNa-Ba tácdụng vớinước(dư),thuđược dung dịch X và 3,36lítH2(đktc).Thểtích dungdịch axit H2SO42M cần dùngđểtrung hoàdungdịchXlà:
60ml.
150 ml.
30 ml.
75 ml.
Đáp án đúng là: D
Kim loại phản ứng với H2O hay với axit đều sinh H2 như nhau nên:
nH2SO4=nH2= 0,15 mol → V = 75 ml.
Cho cácphát biểu sau:
(a) Ăn mòn điện hóahọckhôngphát sinh dòngđiện.
(b) Kim loại xesi đượcdùnglàmtếbàoquangđiện.
(c) Có thểdùngdungdịch NaOHđểlàmmềm nướccó tính cứngvĩnh cửu.
(d) Chodungdịch Ba(OH)2dưvào phèn chuathìthu đượckết tủa.
(e) Trongtựnhiên, cáckim loại kiềm chỉ tồn tại dạngđơn chất.
(f) Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
Sốphát biểu đúnglà
3.
4.
2.
5.
Đáp án đúng là: C
(a) Sai
(b) Đúng
(c) Sai
(d) Đúng, thu được BaSO4.
(e) Sai, chỉ tồn tại dạng hợp chất
(f) Sai
Cho7,3gamlysinvà15gamglyxinvàodungdịchchứa0,3molKOH,thuđượcdungdịchY.ChoY tácdụnghoàn toàn với dungdịch HCl dư,thu đượcm gam muối.Giá trị củam là
50,20.
44,65.
50,80.
55,60.
Đáp án đúng là: D
Muối gồm có:
Lys(HCl)2: 0,05 mol
GlyHCl: 0,2 mol
KCl: 0,3 mol
→ m muối = 55,6 gam.
Hấpthụhoàntoàn3,36lítkhíCO2(đktc) vàodungdịchchứa a molNaOH và bmolNa2CO3thuđượcdung dịch X. ChiaX thành hai phần bằngnhau:
Phần 1: Cho từ từ vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc).
Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.Tỉ lệa: b tươngứnglà
2:3.
1: 2.
2: 1.
2: 5
Đáp án đúng là: A
Phần 1: nH+= 0,12 và nCO2= 0,09
Dễ thấy nH+< 2nCO2nên mỗi phần X chứa CO32- (u) và HCO3- (v).
nCO32- và nHCO3- phản ứng lần lượt là ku và kv
nH+= 2ku + kv = 0,12
nCO2= ku + kv = 0,09
→ ku = 0,03 và kv = 0,06
→ 2u – v = 0 (1)
Phần 2:
nBaCO3= u + v = 0,15 (2)
(1)(2) → u = 0,05 và v = 0,1
Vậy X chứa CO32- (2u = 0,1) và HCO3- (2v = 0,2), bảo toàn điện tích → nNa+= 0,4
Bảo toàn Na → a + 2b = 0,4
Bảo toàn C → 0,15 + b = 0,1 + 0,2
→ a = 0,1 và b = 0,15
→ a : b = 2 : 3
Este X mạch hở có công thức phân tửC5H8O4. Xà phòng hóa hoàn toàn Xbằng dung dịchNaOH, thu được hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và Z cókhảnăngtrángbạc. Phátbiểu nào sauđâysai?
Zcó sốmol gấp2lần số molcủaY.
Đốtcháy1 molZthuđược 0,5 mol CO2.
X có hai côngthứccấu tạo phù hợp.
X có khảnăngthamgia phản ứngtrángbạc.
Đáp án đúng là: C
Z có tráng bạc nên Z là HCOONa
→ X là (HCOO)2C3H6
Y hòa tan được Cu(OH)2 nên Y là HOCH2-CHOH-CH3.
→ Phát biểu C sai.
Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etilen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thuđược 6,72 lít CO2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít H2 (đktc). GiátrịcủaV là
3,36.
6,72.
11,2.
5,60.
Đáp án đúng là: A
Các ancol CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 có số C = số O nên nOH = nCO2 = 0,3
→ nH2 = nOH2= 0,15 → V = 3,36 lít
Cho cácchấthữu cơ X,Y,Z, T, Ethoảmãn cácphươngtrìnhhoáhọcsau:
(1) C6H10O4+2NaOH→ X+Y+ Z
(2) X+2NaOH→ CH4+Na2CO3
(3) Y+CuO →T+Cu+H2O
(4) T +2AgNO3+3NH3+H2O → CH3COONH4+2Ag+2NH4NO3
(5) Z + HCl → M + NaCl
ChocácnhậnđịnhsauvềM:
(1) M cókhảnăngphảnứngtối đavới Natheo tỉ lệ1:2
(2) Dungdịch M làm quỳtím hóa xanh
(3) Mlàhợpchất hữucơđachức
(4) Trong 1 phân tử M có 2 nguyên tử O
Sốnhận định đúnglà
4.
3.
1.
2.
Đáp án đúng là: C
(2) → X là CH3COONa
(4) → T là CH3CHO
(3) → Y là C2H5OH
(1) → Z là HO-CH2-COONa
và C6H10O4 là CH3COO-CH2-COO-C2H5
(5) → M là HO-CH2-COOH
(1) Đúng:
HO-CH2-COOH + 2Na → NaO-CH2-COONa + H2
(2) Sai, quỳ tím hóa đỏ
(3) Sai, M tạp chức
(4) Sai, 3 oxi.
Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịchNaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồmhai muối D và E (MD < ME) và 2,24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khốihơi đốivới H2là 18,3. Khối lượngcủamuối E tronghỗn hợp Y là
6,14 gam.
4,02gam.
2,12 gam.
2,68 gam.
Đáp án đúng là: B
(C2H5NH3)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2C2H5NH2 + 2H2O
(COONH3-CH3)2 + 2NaOH → (COONa)2 + 2CH3NH2 + 2H2O
Khí Z gồm C2H5NH2 (0,04 mol) và CH3NH2 (0,06 mol)
E là muối (COONa)2 (0,03 mol)
→ mE = 4,02 gam
Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm [Fe3O4, Fe(OH)2, Cu(OH)2 và 0,14 mol Mg] vào dungdịch chứa 0,9 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 45,26) gam muối và 0,045 mol hỗn hợp khíZgồmN2OvàNOcótỷkhốisovớiHebằng163/18.ChodungdịchYtácdụngvớiKOHdưthuđượckết tủa T, nung T ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 21,6 gam chất rắn. Phần trăm sốmolFe3O4trongXgần nhất với giátrị nào sau đây?
8.
11.
9.
10.
Đáp án đúng là: C
Z gồm N2O (0,02) và NO (0,025)
Bảo toàn khối lượng:
m + 0,9.63 = m + 45,26 + mZ + mH2O
→ nH2O= 0,545
Đặt nFe3O4= x; nFeOH2+ nCuOH2= y và nNH4+= z
Bảo toàn H: 0,9 + 2y = 4z + 0,545.2
nH+= 4.2x + 2y + 10z + 0,02.10 + 0,025.4 = 0,9
m rắn = 160.1,5x + 80y + 0,14.40 = 21,6
→ x = 0,025; y = 0,125; z = 0,015
→ %nFe3O4=xx + y + 0,14= 8,62%
Điệnphân150mldungdịchAgNO31Mvớiđiệncựctrơtrongtphút,cườngđộdòngđiệnkhông đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho12,6 gam Fe vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khíNO(làsản phẩm khửduynhấtcủaN+5). Giá trị củat là
30.
60.
48.
18.
Đáp án đúng là: B
Cho Fe vào Y thu được hỗn hợp kim loại và khí NO
→ Y gồm NO3- (0,15 mol); H+ (a mol); Ag+ (0,15-a mol)
nNO= a4 mol → nNO3−sau phản ứng = 0,15 – a4mol
→ nFe2+trong dung dịch sau phản ứng= 0,15−a42 mol
Bảo toàn khối lượng kim loại :
12,6 – 56. 0,15−a42+ 108.(0,15 - a) = 14,5
→ a = 0,1 mol→t = 0,1.965002,68.60 = 60 phút.
Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở gồm X (chứa 2 liên kết π), Y (chứa 4 liên kết π) và Z (chứa 5liên kết π); trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn 20,28 gam E cầndùng 1,0 mol O2, thu được CO2 và 12,24 gam H2O. Nếu đun nóng 20,28 gam E với dung dịch NaOH vừađủ, thu được 0,1 mol hỗn hợp T gồm hai ancolđều no, hơn kém nhaumột nguyên tử cacbon và 22,58gamhỗn hợpF gồm haimuốicủahai axit cacboxylic. Cho cácnhận định sau:
(1) Xcho đượcphản ứngtrángbạc.
(2) Y tácdụngtối đavớiBr2trongdungdịch theotỷlệmol1: 2.
(3) Haiancol trongT đềuhòatan đượcCu(OH)2tạo phứcxanh lam.
(4) Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y là 24.
Sốnhận định đúnglà
1.
4.
3.
2.
Đáp án đúng là: A
nH2O = 0,68 mol
Bảo toàn khối lượng →nCO2= 0,91 mol.
→ nO(E) = mE – mC – mH16= 0,5 mol.
→ nNaOH = nO2= 0,25 mol.
Ancol chứa H (u mol), C (v mol) và O (0,25 mol)
nAncol = 0,5u – v = 0,1
Bảo toàn khối lượng → mAncol = u + 12v + 0,25.16 = mE + mNaOH – m muối
→ u = 0,7; v = 0,25
Số C = v0,1= 2,5 và ancol có nC = nO → C2H4(OH)2 (0,05) và C3H5(OH)3 (0,05)
Sản phẩm chỉ có 2 muối nên có 2TH:
(Dưới đây đặt ACOOH là axit có 1π và BCOOH là axit có 2π)
TH1:
X là (ACOO)2C2H4 (x mol)
Y là (BCOO)2C2H4 (y mol)
Z là (ACOO)(BCOO)2C3H5 (0,05 mol)
nC2H4OH2= x + y = 0,05
nCO2– nH2O= 0,23 = x + 3y + 0,05.4
→ Vô nghiệm, loại.
TH2:
X là (ACOO)2C2H4 (0,05 mol)
Y là (ACOO)2(BCOO)C3H5 (y mol)
Z là (ACOO)(BCOO)2C3H5 (z mol)
nC3H5OH3= y + z = 0,05
nCO2– nH2O = 0,23 = 0,05 + 3y + 4z
→ y = 0,02; z = 0,03
Muối gồm ACOONa (0,17) và BCOONa (0,08)
m muối = 0,17(A + 67) + 0,08(B + 67) = 22,58
→ 17A + 8B = 583 →A = 15 và B = 41 là nghiệm duy nhất.
X là (CH3COO)2C2H4 (0,05 mol)
Y là (CH3COO)2(C3H5COO)C3H5 (0,02 mol)
Z là (CH3COO)(C3H5COO)2C3H5 (0,03 mol)
(1) Sai
(2) Sai, nY : nBr2 = 1 : 1
(3) Đúng
(4) Sai, X, Y có tổng 26H
Tiến hànhthí nghiệm điềuchếxàphòngtheo cácbướcdưới đây:
Bước1: Cho vào bátsứnhỏ 1 mldầu ăn và3 mldungdịch NaOH40%.
Bước2:Đunhỗnhợpsôinhẹvàliêntụckhuấyđềubằngđũathủytinhkhoảng8-10phút.Thỉnhthoảngthêmvài giọt nướccất.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để nguội.Chocácphát biểu sau:
(a) Ởbước1có thểthaythếdầu ănbằngmỡđộng vật.
(b) Ởbước2,nếukhôngliêntụckhuấyđềuphảnứngsẽxảyrachậmvìdầuănkhôngtantrongdungdịchNaOH.
(c) Saubước3,khi để nguội tathấyphầndungdịch bên trêncó một lớp chấtlỏngmàu trắngđục.
(d) Mụcđích chínhcủaviệcthêmnướccấtvàolà tránhsảnphẩmbị phânhủy.Sốphát biểu đúnglà
1.
2.
4.
3.
Đáp án đúng là: B
(a) Đúng, dầu ăn hay mỡ động vật đều là chất béo, có thể điều chế được xà phòng.
(b) Đúng, dầu ăn kỵ nước và rất khó trộn đều với dung dịch NaOH nên phải liên tục khuấy đều để hỗn hợp trộn vào nhau tạo điều kiện cho phản ứng xảy ra.
(c) Sai, phần trên có lớp chất rắn màu trắng đục là xà phòng.
(d) Sai, mục đích chính của việc thêm H2O là để phản ứng thủy phân xảy ra, H2O bị hao hụt do bay hơi nên phải bù lại

