Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 14)
Đề thi

Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 14)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT87 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chonguyêntửkhối:H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;P=31;S=32;Cl=35,5;Br =80;K=39; Ca=40; Fe=56; Cu =64;Zn =65; Ag=108;I=127; Ba=137.

Ởnhiệtđộ thường, nhỏvàigiọt dungdịchiot vào hồtinh bột thấyxuất hiện màu

Nâuđỏ.

Xanh tím.

Vàng.

Hồng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ở nhiệt độ thường, khi nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thì phân tử tinh bột hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khixàphònghóatriolein tathu đượcsảnphẩm là

C17H33COONavàglixerol.

C15H31COONavàglixerol.

C17H35COOHvàglixerol.

C15H31COONavàetanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có công thức cấu tạo thu gọn nhất của triolein là (C17H33COO)3C3H5.

Phương trình phản ứng:

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH  → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3 (glixerol)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongcácion sau, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

Zn2+.

Cu2+.

Mg2+.

Ag+.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+  Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+   Ni2+   Sn2+   Pb2+    H+ Cu2+   Fe3+ Ag+ Hg2+    Pt2+ Au3+. Từ trái sang phải, tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hóa của ion tương ứng tăng dần.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohiđratnàosauđâythuộcloại đisaccarit?

Amilozơ.

Glucozơ.

Saccarozơ.

Xenlulozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cacbohidrat được chia làm 3 loại:

– Polisaccarit: tinh bột và xenlulozơ.

– Đisaccarit: saccarozơ và mantozơ.

– Monosaccarit: glucozơ và frucotơ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đâykhôngphải làeste?

HCOOC6H5.

CH3COOH.

CH3COOCH3.

HCOOCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CH3COOH là axit.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin (C6H5NH2)có phản ứngvớidungdịch

HCl.

NaCl.

Na2CO3.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Anilin là một bazơ yếu và tác dụng được với dung dịch axit:

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàosauđâylàtetrapeptit?

Gly-Ala.

Ala-Gly-Ala-Val.

Alanin.

Gly-Gly-Gly.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tetrapeptit là peptide có 3 liên kết -CO-NH- Ala-Gly-Ala-Val.

Gly-Ala: đipeptit.

Alanin: amino axit.

Gly-Gly-Gly: tripeptit.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nào sauđâythuộcloại tơ thiên nhiên?

Tơcapron.

Tơ axetat.

Tơ tằm.

Tơ nitron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

- Tơ xenlulozơ axetat, tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo).

- Tơ nilon-6,6 và tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loạinào sauđâycó độ cứnglớn nhất?

Os.

Ag.

Fe.

Cr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kim loại độ cứng thấp nhất và cao nhất là Cs và Cr.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàosau đâylàchấtđiện limạnh?

NaOH.

HF.

CH3COOH.

C2H5OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chất điện li mạnh là chất phân li hoàn toàn thành các ion trong môi trường nước.

Hầu hết các axit mạnh, bazo mạnh, muối vô cơ tan được trong nước đều là chất điện li mạnh → NaOH.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sốnhóm cacboxyl (COOH)trongphântửglyxin là

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

H2N-CH2-COOH: Glyxin → có 1 nhóm -COOH.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Anken là nhữnghiđrocacbon khôngno,mạch hở,có côngthứcchunglà

CnH2n-2(n ≥ 2).

CnH2n-6(n ≥6).

CnH2n (n ≥ 2).

CnH2n+2 (n ≥1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở có CTPT CnH2n (n ≥ 2).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợpchất Xcócôngthức cấutạo: CH3CH2COOCH3.Têngọi của Xlà:

Metylpropionat.

Propylaxetat.

Etylaxetat.

Metylaxetat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Metylpropionat: C2H5COOCH3.

Propylaxetat: CH3COOC3H7.   

Etylaxetat: CH3COOC2H5.       

Metylaxetat: CH3COOCH3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sốđồngphâneste ứngvới côngthức phân tửC3H6O2

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

C3H6O2 có 2 đồng phân este: HCOOC2H5 và CH3COOCH3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongcôngnghiệp, kim loạiđượcđiều chế bằngphươngphápđiện phân nóng chảylà

Cu.

Fe.

Ag.

K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các kim loại có tính khử mạnh như: K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, ... được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Monomeđượcdùngđểđiềuchếpolietilenlà

CH≡CH.

CH2=CH-CH=CH2.

CH2=CH2.

CH2=CH-CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Monome được dùng để điều chế polietilen bằng một phản ứng trùng hợp là CH2=CH2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chocácchấtsau:propilen,buta-1,3-đien,etylcloruavàpropylfomat.Cóbaonhiêuchấttham  gia phản ứngtrùnghợp tạo thành polime?

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime: propilen (CH2=CH-CH3), buta-1,3-đien (CH2=CH-CH=CH2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho3,7gamesteno,đơnchức,mạchhởtác dụnghếtvớidungdịchKOH,thuđược muốivà2,3gamrượu etylic. Côngthứccủaeste là

C2H5COOC2H5.

C2H5COOCH3.

HCOOC2H5.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nEste = nC2H5OH= 0,05 mol.

→ Meste = 74: HCOOC2H5

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăngdần lựcbazơ là

(2)< (3)<(1)<(4).

(2)<(3) <(4) <(1).

(4)<(1)<(2)< (3).

(3)<(2)< (1)< (4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gốc no làm tăng tính bazơ, gốc thơm làm giảm tính bazơ nên: (3) < (2) < (1) < (4).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sốđồngphântripeptit tạo thànhtừ1phân tửglyxin và 2phân tử alanin là

4.

3.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là:

Gly-Ala-Ala

Ala-Gly-Ala

Ala-Ala-Gly

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phátbiểu nào sauđâylàsai?

Trùnghợp vinylcloruathuđượcpoli(vinylclorua).

Tơxenlulozơaxetat làpolimenhântạo

Cáctơ poliamit bền trongmôi trườngkiềm hoặcaxit.

Caosu lànhữngvật liệupolime có tínhđàn hồi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sai vì poliamit có liên kết -CONH- kém bền trong môi trường axit và kiềm mạnh

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoàtan3kimloạiZn,Fe,CubằngdungdịchHNO3loãng.Saukhiphảnứngxảyrahoàntoàn,  thu đượcdungdịchchứa2 muốivà 1 kim loại khôngtan. Dungdịch sauphản ứngchứa

Zn(NO3)2, Fe(NO3)3.

Zn(NO3)2;Fe(NO3)2.

Zn(NO3)2; Cu(NO3)2.

Fe(NO3)2;Cu(NO3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim loại không tan là Cu → Dung dịch sau phản ứng không còn HNO3 và không có Fe(NO3)3

→ Dung dịch sau phản ứng chứa Zn(NO3)2, Fe(NO3)2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chodãycácchất:phenylaxetat,anlylaxetat,metylaxetat,etylfomat,tripanmitin.Sốchấttrong  dãykhi thủyphân trongdungdịch NaOH(dư), đun nóngsinh ra ancol là:

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các este khi xà phòng hóa sinh ancol:

- Anlyl axetat

CH3COO-CH2-CH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH2=CH-CH2-OH

-Metyl axetat

CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

- Etyl fomat

HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH

- Tripanmitin

(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai amin no và một ankan cần vừa đủ 22,12 lít O2thu được 11,2 lít CO2. Mặt khác 2,57 gam hỗn hợp X đốt cháy tạo ra V lít khí N2. (các thể tích khí đều đoởđktc). Giátrị củaV là:

0,784.

3,92.

1,68.

1,96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quy đổi X thành CH4 (0,3), CH2 (a) và NH (b)

nCO2 = 0,3 + a = 0,5

nO2= 0,3.2 + 1,5a + 0,25b = 0,9875

→ a = 0,2 và b = 0,35

→ mX = 12,85 và nN2 = 0,5b = 0,175

→ Khi mX = 2,57 thì nN2 = 0,035

→ V = 0,784 lít.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủyphânhoàntoàn32,55gamtripeptitmạchhở(Ala-Gly-Ala)bằngdungdịchNaOH(vừađủ),sau phản ứngthu đượcdungdịchX. Cô cạn dungdịch Xthuđượcm gam muối khan. Giá trị m là

35,85.

47,85.

44,45.

42,45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nAla-Gly-Ala = 32,55217= 0,15 mol.

Ala-Gly-Ala + 3NaOH →Muối + H2O

0,15…………...0,45…………0,15

Bảo toàn khối lượng → m muối = 47,85 gam.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

TinhthểchấtrắnXkhôngmàu,vịngọt,dễtantrongnước.Xcónhiềutrongquảnhochínnêncòngọi làđườngnho.Khửchất XbằngH2thu đượcchất hữucơY.Têngọi củaX vàY lầnlượt là?

Glucozơvàsobitol.

Fructozơvàsobitol.

Glucozơvàfructozơ.

Saccarozơvàglucozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho → X là Glucozơ

X + H2 → Y nên Y là sobitol.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dungdịchaxit axeticphản ứngđượcvớitất cảcácchất trongdãynào sauđây?

Na,CuO, HCl.

NaOH,Na,CaCO3.

NaOH,Cu,NaCl.

Na,NaCl,CuO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy: NaOH, Na, CaCO3.

NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O

2Na + 2CH3COOH → 2CH3COONa + H2

CaCO3 + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

Các chất HCl, Cu, NaCl trong các dãy còn lại không tác dụng với CH3COOH.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phảnứng,khối lượngmuối thu đượclà

43,00 gam.

44,00gam.

11,05 gam.

11,15 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

nHCl = nGly = 0,1 mol.

→ m muối = mGly + mHCl = 11,15 gam.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,64 mol KOH, sau phản ứng thu được dung dịch chứa2,64m gam chất tan. Khối lượngm gần nhất vớigiátrị nào sauđây?

17,1 gam.

19,3gam.

21,1 gam.

30,3 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét tỉ lệ mmuoi mP2O5

mK3PO4mP2O5 = 212.2142 = 2,99

mK2HPO4mP2O5= 174.2142= 2,45

Dễ thấy 2,64 nằm trong khoảng 2,45 đến 2,99 nên sản phẩm là 2 muối K3PO4 và K2HPO4

→ KOH đã hết và nH2O= nKOH = 0,64

nP2O5= a → nH3PO4= 2a

Bảo toàn khối lượng: 98.2a + 0,64.56 = 2,64.142a + 0,64.18

→ a ≈ 0,136 → m = 142a ≈ 19,3 gam

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khíCO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lênmenlà85%. Giátrị củam gần nhất với

952,9.

476,5.

810,0.

688,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

C6H10O5 → C6H12O6 → 2CO2 → 2CaCO3

nCaCO3= 8,5 →nC6H10O5phản ứng = 4,25

→ mtinh bột cần dùng = 4,25.16285%.85%= 952,9 gam.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu không đúnglà:

HợpchấtH2N-CH2-COOH3N-CH3 làestecủa glixin.

Aminoaxitlàhợpchất hữucơ tạpchức, phântửchứađồngthờinhóm aminovà nhómcacboxyl.

Aminoaxit lànhữngchấtrắn, kếttinh, tan tốttrongnướcvàcó vịngọt.

TrongdungdịchH2NCH2COOHcòn tồntạiở dạngion lưỡngcựcH3N+CH2COO-.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A sai, hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 thuộc loại muối amoni của amino axit và amin.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cácphát biểu sau:

(a) Ởđiềukiện thường,triolein ở trạngtháilỏng.

(b) Fructozơ làmonosaccarit duynhấtcó trongmật ong.

(c) Dầumỡ bôitrơn xemáycó thànhphầnchínhlàhiđrocacbon.

(d) Thành phầnchính củagiấychính làxenlulozơ.

(e) Alanin và Lysin đều có một nguyên tử nitơ trong phân tử.

Sốphát biểu đúnglà

4.

2.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(a) Đúng

(b) Sai, mật ong chứa nhiều fructozơ và glucozơ

(c) Đúng

(d) Đúng

(e) Sai, Ala (C3H7NO2) và Lys (C6H14N2O2)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Chocácthínghiệm sau:

(1) Nhiệtphân Fe(NO3)2.

(2) ChoAl tácdụngvớidungdịch NaOH.

(3) Chokhí NH3tácdụngvới CuO đunnóng.

(4) Đốt cháyHgS bằng O2.

(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3.

 Sốthí nghiệm tạo rađơnchất là

4.

2.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(a) 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2

(b) 2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2

(c) 2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O

(d) HgS + O2 Hg + SO2

(e) 3Mg + 2FeCl3 3MgCl2 + 2Fe

Tất cả tạo đơn chất.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước, thu được 0,06 mol khí H2 vàdung dịch X. Hấp thụ hết 0,128 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối)vàkết tủaZ. Chiadungdịch Y làm 2 phần bằngnhau:

+Chotừtừ phần 1vào 200ml dungdịch HCl0,24M thấythoát ra 0,03 molkhí CO2.

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,24M vào phần 2 thấy thoát ra 0,024 mol khí CO2.Cácphản ứngxảyrahoàn toàn. Giá trị củam là

11,312gam.

8,368gam.

12,272 gam.

10,352 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do lượng CO2 thoát ra khác nhau nên HCl không dư. Trong phần 1 đặt a, b là số mol CO32- và HCO3-

đã phản ứng.

→ nHCl = 2a + b = 0,048

nCO2= a + b = 0,03

→ a = 0,018 và b = 0,012 → Tỉ lệ 3 : 2

Khi đó phần 2 chứa nCO32−= 3x và nHCO3−= 2x

H+ + CO32- → HCO3-

3x…..3x……...3x

H+ + HCO3- → CO2

0,024…5x…..0,024

→ nH+= 3x + 0,024 = 0,048

→ x = 0,008

Vậy phần 2 chứa nCO32−= 0,024 và nHCO3−= 0,016

→Y chứa nCO32−= 0,048 và nHCO3−= 0,032

Bảo toàn điện tích →nNa+= 0,128

Bảo toàn C → nBaCO3= nCO2– nCO32−– nHCO3−= 0,048

→ Quy đổi hỗn hợp đầu thành Na (0,128), Ba (0,048), O (z mol)

Bảo toàn electron: nNa + 2nBa = 2nO + 2nH2

→ nO = 0,052

→ m = mNa + mBa + mO = 10,352 gam.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X đa chức, chứa vòng benzen có công thức phân tử C12H12O6 thỏa mãn sơ đồ chuyển hóasau theođúngtỉ lệmol:

(a)X+4NaOH→ X1+X2+X3+Y + Z

(b) X1 +HCl → Y1+NaCl

(c) X2 +2HCl → Y2+2NaCl

(d) X3 +HCl → Y3+NaCl

(e) Y+CO→ Y1

Biết rằngM(Y2) >M(Y3). Cho cácphát biểu sau:

(1) Xcó 3côngthứccấutạo thảomãn

(2) Cho 1 mol hỗn hợp Y2, Y3tácdụngvới Nadưthu được1 mol H2

(3) Nhiệtđộsôi củaY1 >Y >Z

(4) Y3 làhợp chấtđachức

(5) Y làthành phn cnh của xăngsinh hc.

Sốphát biểu đúnglà

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(e) → Y là CH3OH và Y1 là CH3COOH

(b) → X1 là CH3COONa

X có 3 chức este, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 4 nên có 1 chức este của phenol.

X là:

CH3COO-C6H4-COO-CH2-COO-CH3 (o, m, p)

CH3COO-CH2-COO-C6H4-COO-CH3 (o, m, p)

X2 là NaO-C6H4-COONa; Y2 là HO-C6H4-COOH

X3 là HO-CH2-COONa; Y3 là HO-CH2-COOH

Z là H2O

(1) Sai, X có 6 đồng phân cấu tạo

(2) Đúng

(3) Sai, Y1 > Z > Y

(4) Sai, Y3 tạp chức

(5) Sai

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp A gồm 2 triglixerit X và Y (MX < MY). Cho m gam A phản ứng vừa đủ với dung dịchNaOH 1M thu được glixerol và hỗn hợp muối B gồm 3 muối có tỉ lệ mol là 2 : 3 : 4. Đốt cháy hoàn toànhỗn hợp B trong oxi dư thu được 9,54 gam Na2CO3; 53,1 gam nước và 3,03 mol CO2. Biết X và Y hơnkém nhau 1 liên kết π trong phân tử, được tạo bởi glixerol và 3 trong số các axit: axit stearic; axit oleic;axitpanmitic, axit linoleicvàaxit linolenic. Khối lượngcủaX (gam) trongmgam A là:

17,16.

34,40.

17,20.

17,08.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nNa2CO3= 0,09 → n muối = nNaOH = 0,18

nCO2= 3,03; nH2O = 2,95

Quy đổi B thành HCOONa (0,18), CH2 và H2

Bảo toàn C → nCH2 = 2,94

Bảo toàn H → nH2 = -0,08

Số C = 0,18 + 2,940,18= 17,33

→ nC16 = 0,06 và nC18 = 0,12

Các muối có số mol là 0,04 mol; 0,06 mol và 0,08 mol

→ nC15H31COONa= 0,06

nA = nNaOH3= 0,06 → k = 3 +0,080,06 =133

→ k = 4 (0,04 mol) và k = 5 (0,02 mol)

→ Mỗi chất béo có 1 gốc C15H31COO-.

X là (C15H31COO)(C17H35COO)2C3H5 – 2H2 (0,02 mol)

Y là (C15H31COO)(C17H35COO)2C3H5 – H2 (0,04 mol)

→ mX = 0,02.862 – 0,02.2 = 17,20 gam.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 200 gam dung dịch gồm KNO3 6,06% vàH2SO4 16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (trong đóH2 chiếm 25/9% khối lượng). Cho một lượng KOH dư vào X, thu đượckết tủa Z. Nung Z trong khôngkhí đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gầnnhấtvới giá trị nào sau đây?

4,36%.

4,37%.

4,39%.

4,38%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

nKNO3= 0,12 mol và nH2SO4= 0,33 mol

X chứa Cu2+, Mg2+, Fe3+, Fe2+ (Gọi chung là Rx+), K+ (0,12) và SO42- (0,33)

Bảo toàn điện tích → Điện tích của Rx+ = 0,54 mol

Bảo toàn N → nN(Y) = 0,12

Quy đổi Y thành N (0,12), O (a) và H2 (b)

→ 2b = 16a + 2b + 0,12.14.259%

Bảo toàn electron: 2a + 0,54 = 0,12.5 + 2b

→ a = 0,07 và b = 0,04

→ mY = 2,88

Để oxi hóa 11,2 gam kim loại lên số oxi hóa tối đa cần nO = 16 – 11,216 = 0,3 mol.

Oxit cao nhất gồm Ry+ và O2- (0,3). Bảo toàn điện tích → Điện tích của Ry+ = 0,6 mol

Sự chêch lệch điện tích của Rx+ và Ry+ chính là nFe2+= 0,6 – 0,54 = 0,06 mol.

mX = 11,2 + 200 – 2,88 = 208,32 gam

→ C%FeSO4= 0,06.152208,32= 4,378%

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3. Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 19,84 gam chất rắn C. Cho toàn bộ dung dịch B tác dụngvớidungdịchNaOHdư,phảnứngxong,lọckếttủanungtrongkhôngkhíđếnkhốilượngkhôngđổiđược6,4gamchấtrắn.Mặtkhácnếuchohết3,6gamAvào200mldungdịchH2SO40,5M,saukhiphản ứng hoàn toàn cho tiếp m gam KNO3 vào hỗn hợp phản ứng. Giá trị m tối thiểu để thu được lượngkhíNO (sản phẩm khửduynhất) lớn nhất là.

3,535.

3,03.

5,05.

2,02.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Do m rắn = 6,4 < mA nên A phải dư.

Nếu chỉ có Fe phản ứng thì nFe2O3= 6,4160= 0,04 mol.

→ mC = (7,2 – 0,04.2.56) + 0,04.2.2.108 = 37,28 > 19,84: Vô lí

Vậy Fe phản ứng hết, Cu phản ứng một phần.

Đặt a, b, c là số mol Fe, Cu phản ứng và Cu dư.

mA = 56a + 64(b + c) = 7,2

mC = 108(2a + 2b) + 64c = 19,84

mrắn = 160a2+ 80b = 6,4

→ a = 0,06; b = 0,02; c = 0,04

3,6 gam A chứa Fe (0,03) và Cu (0,03)

nH2SO4= 0,1 và nH2= 0,03 →nH+dư = 0,14

nhường max = nFe2++ 2nCu= 0,09 mol.

4H++ NO3−+ 3e→NO + 2H2O

0,14                           0,09

→ H+ dư → nNO3−= ne3= 0,03 mol.

→ nKNO3= 0,03 → m = 3,03 gam.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ <180;X,Y,Zkhôngchứanhómchứckhác).Cho0,6molEtácdụngvừađủvớidungdịchNaOHthuđượchỗnhợp2muốivà39gamhỗnhợp2ancolR.ChotoànbộRtácdụngvớiNadưthuđược14lítH2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E thu được H2O và 110 gam CO2. Phần trăm khốilượngcủaY trongE là

26,07%.

24,02%.

29,11%.

23,93%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nH2= 0,625 → nNaOH = nOH(R) = 1,25

Dễ thấy nNaOH > 2nE nên E chứa este ít nhất 3 chức. Mặt khác MX < MY < MZ < 180 nên Z là(HCOO)3C3H5

nCO2= 2,5 → nC(E) = 2,5

Mặt khác nO(E) = 2nNaOH = 2,5 nên E có nC = nO

→ Y là (COOCH3)2 và X là HCOOCH3.

Đặt x, y, z là số mol X, Y, Z

nE = x + y + z = 0,6

nC = 2x + 4y + 6z = 2,5

mR = 32(x + 2y) + 92z = 39

→ x = 0,2; y = 0,15; z = 0,25

→ %Y = 24,02%

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếnhành cácthínghiệm theo cácbướcsau:

- Bước1: Cho vàohai ốngnghiệmmỗi ống2 mletyl axetat.

- Bước2:Thêm2mldungdịchH2SO420%vàoốngthứnhất;4mldungdịchNaOH30%vàoốngthứhai.

- Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.Chocácphát biểu sau:

(a) Saubước2,chất lỏng trongốngthứnhấtphânlớp,chất lỏngtrongốngthứhaiđồngnhất.

(b) Sau bước3,chất lỏng trongcảhai ốngnghiệmđều đồngnhất.

(c) Saubước3,sản phẩmphản ứngthủyphân trongcảhai ốngnghiệm đềutan tốt trongnước.

(d) Ởbước3,cóthểthayviệcđunsôi nhẹbằngđuncách thủy(ngâmtrongnướcnóng).

(e) Ốngsinh hàncó tácdụnghạnchếsựthất thoátcủacácchất lỏngtrong ốngnghiệm.

(g) Sau bước 3, ở ống thứ 2 có lớp chất rắn màu trắng nổi lên .

Sốphát biểu đúnglà:

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(a) Sai, sau bước 2 cả hai ống đều phân lớp do chưa xảy ra phản ứng gì.

(b) Sai, sau bước 3, ống 1 vẫn phân lớp do thủy phân thuận nghịch, ống 2 đồng nhất do thủy phân hoàn toàn

(c) Đúng, các axit, ancol, muối tạo ra đều tan tốt

(d) Đúng

(e) Đúng

(g) Sai, các sản phẩm đều tan tốt nên không có chất rắn nổi lên.