Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 10)
40 câu hỏi
Chonguyêntửkhối:H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;P=31;S=32;Cl=35,5;Br =80;K=39; Ca=40; Fe=56; Cu =64;Zn =65; Ag=108;I=127; Ba=137.
Chấtnàosauđâylà este?
CH3COOH.
CH3COONa.
C3H5(OH)3.
CH3COOCH3.
Đáp án đúng là: D
CH3COOH là axit
CH3COONa là muối
C3H5(OH)3là ancol.
CH3COOCH3 là este
Kimloại nàosauđâycó khốilượngriênglớnnhất?
Fe.
Ag.
Li.
Os.
Đáp án đúng là: D
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là Os (22,6 g/cm3), nhỏ nhất là: Li (0,5 g/cm3).
Chấtnào sau đâylà aminbậcba?
C2H5NH2.
CH3NH2.
CH3NHCH3
(CH3)3N.
Đáp án đúng là: D
Amin bậc 3 là (CH3)3N.
C2H5NH2 và CH3NH2: amin bậc 1.
CH3NHCH3: amin bậc 2.
Số nhómcacboxyl(COOH) trongphântửValinlà
3.
2
1.
4.
Đáp án đúng là: C
Valin: CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH → 1 nhóm cacboxyl.
Kim loạinào sauđâyđượcđiều chếbằngphươngpháp điệnphân nóngchảy?
Cu.
K.
Au.
Ag.
Đáp án đúng là: B
Các kim loại có tính khử mạnh như: K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, ... được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Cho Fe(OH)2 phảnứngvớidungdịchH2SO4 loãngdư, tạoramuối nàosauđây?
Fe2(SO4)3.
FeS.
FeSO4.
FeSO3.
Đáp án đúng là: C
Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + 2H2O
→ Muối tạo ra là FeSO4.
Chất nào sau đâytácdụngvới dungdịchHCl sinh rakhí H2?
BaO.
Mg.
Cu.
Mg(OH)2.
Đáp án đúng là: B
A. BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O
B. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
C. Cu không phản ứng
D. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.
Ion nàosau đâycótính oxi hóamạnh nhất?
Mg2+.
Zn2+
Fe3+.
Cu2+.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào dãy điện hóa kim loại: K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+. Từ trái sang phải, tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hóa của ion tương ứng tăng dần.
Chấtnàosauđâylà chấtđiệnliyếu?
NaOH.
CH3COOH.
KNO3.
HCl.
Đáp án đúng là: B
CH3COOH là chất điện ly yếu vì khi tan trong nước, nó chỉ phân ly một phần làm ion: CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+.
Dungdịchnàosau đâylàm quỳtímchuyển sangmàuhồng?
Glyxin.
Etylamin.
Axitglutamic.
Anilin.
Đáp án đúng là: C
Dung dịch axit glutamic (NH2-C3H5(COOH)2) làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
Còn lại glyxin (NH2-CH2-COOH) không làm đổi màu quỳ tím; etylamin (C2H5NH2) và lysin (NH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) làm quỳ tím hóa xanh.
Kim loại nào sauđâylàkim loại kiềm?
Mg.
Ca.
Cs.
Fe.
Đáp án đúng là: C
Kim loại kiềm là kim loại thuộc nhóm IA trong bản tuần hoàn gồm Li, Na, K, Cs.
ChấtthảihữucơchứaproteinkhibịphânhủythườngsinhrakhíXcómùitrứngthối,nặnghơn khôngkhí, rất độc. KhíX là
CO2.
N2.
H2S.
O2.
Đáp án đúng là: C
X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc → X là H2S.
Natrihiđrocacbonatlà chấtđược dùnglàmbộtnở,chế thuốcgiảmđaudạ dàydothừa axit. Công thứccủanatri hiđrocacbonat là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaOH.
NaHS.
Đáp án đúng là: A
Công thức của natri hiđrocacbonat là NaHCO3.
NaHCO3 khi bị nhiệt phân tạo khí CO2 nên được dùng làm bột nở, ngoài ra nó có thể trung hòa axit làm giảm đau dạ dày do thừa axit.
Cặp chất nào sau đâygâynên tính cứngvĩnh cửu củanước?
NaHCO3, KHCO3.
NaNO3, KNO3.
CaCl2,MgSO4.
NaNO3, KHCO3.
Đáp án đúng là: C
Cặp chất CaCl2, MgSO4 gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước.
Loại tơ nào sauđâyđượcđiều chếbằngphản ứngtrùnghợp?
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Polibutadien.
Poli(hexametylenadipamit).
Đáp án đúng là: B
Tơ nitron (poliacrilonitrin) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
nCH2=CH-CN → (-CH2-CH(CN)-)n.
Poli(vinyl clorua): chất dẻo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Polibutadien: cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Poli(hexametylenadipamit): nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
EsteX mạch hở,khôngthamgia phản ứng tránggương.Xà phònghóaXthuđược2hợp chất hữu cơcó số nguyên tửcacbon khácnhau. Xcó thểlà:
Metylfomat.
Metyl axetat.
Etylaxetat.
Etylfomat.
Đáp án đúng là: B
Este X không tham gia phản ứng tráng gương nên không có HCOO-.
Xà phòng hóa X thu được 2 hợp chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon khác nhau → X là metyl axetat:
CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH.
DungdịchchấtXhòatanCu(OH)2,thuđượcdungdịchmàuxanhlam.Mặtkhác,Xbịthủyphân khi đun nóngtrongmôi trườngaxit. Chất X là
Saccarozơ.
Glucozơ.
Fructozơ.
Anbumin.
Đáp án đúng là: A
Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam → X có tính chất của ancol đa chức.
X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit → Chọn X là saccarozơ.
ChoesteXtácdụngvớidungdịchNaOHđunnóng,thuđượcsảnphẩmgồmnatriacrylatvà ancolmetylic.CôngthứccủaX là
CH3COOC2H3.
C2H3COOCH3.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
Đáp án đúng là: B
X là C2H3COOCH3:
C2H3COOCH3 + NaOH → C2H3COONa + CH3OH.
MộtloạinướccứngcóchứacácmuốiCaCl2vàMg(HCO3)2.Cóthểdùngdungdịchnàosauđâycó thểlàm mềm loại nướccứngđó?
Ca(OH)2.
NaOH.
Na2CO3.
HCl.
Đáp án đúng là: C
Dùng Na2CO3 để làm mềm:
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
Mg(HCO3)2 + Na2CO3 → MgCO3 + 2NaHCO3
Thạchcaonunglàchấtrắnmàutrắng,đượcdùngđểbóbộtkhigãyxương,đúctượng…Thạch cao nungcócôngthứclà:
CaSO4.H2O.
CaSO4.2H2O.
CaSO4.
CaCO3.
Đáp án đúng là: A
Thạch cao khan là CaSO4
Thạch cao nung là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O
Thạch cao sống là CaSO4.2H2O
CaCO3: đá vôi.
Phát biểunàosauđâyđúng?
ChoZn vào dung dịch CuSO4cóxảyraănmòn điệnhóahọc
Kimloại Fekhôngtácdụngvới dungdịchHNO3đặc, nóng.
Ởnhiệtđộcao,H2khửđượcNa2O
KimloạiFedẫnđiệntốthơn kimloạiAg.
Đáp án đúng là: A
A. Đúng:
Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu.
Cu sinh ra bám vào Zn hình thành cặp điện cực Zn-Cu tiếp xúc với dung dịch điện li nên có ăn mòn điện hóa
B. Sai, Fe bị thụ động trong HNO3 đặc nguội, tan được trong HNO3 đặc nóng
C. Sai, H2 chỉ khử được oxit kim loại sau Al
D. Sai, độ dẫn điện Ag > Cu > Au > Al > Fe
Cho 6,2gamMgvào 100 mldungdịchCuSO41M. Sau khiphản ứng xảyrahoàntoàn, thu đượcm gamchất rắn. Giátrị củam là
10,2.
6,8.
6,4.
11,2.
Đáp án đúng là: A
Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu
nMg = 6,224 >nCuSO4= 0,1 nên Mg còn dư
→ mrắn = 6,2 + 0,1(64 – 24) = 10,2 gam
Phát biểunào sau đâyđúng?
Saukhilưu hóa,tính đànhồi củacaosugiảmđi.
Tơnilon-6,6thuộcloại tơthiênnhiên.
Tơnitron đượcđiều chếbằngphản ứngtrùngngưng.
Polietilenlàpolime đượcdùnglàm chất dẻo.
Đáp án đúng là: D
A. Sai, sau khi lưu hóa tình tính đàn hồi và độ bền tăng.
B. Sai, tơ nilon-6,6 là tơ hóa học
C. Sai, tơ nitron điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2=CH-CN
D. Đúng.
Chocácdungdịch(cócùngnồngđộ0,1M):(1)glyxin,(2)metylamin,(3)amoniac.Dãysắp xếptheo chiều tăngdầngiá trị pHcủacácdungdich:
(1),(2),(3).
(2),(3), (1).
(1),(3),(2).
(3),(2), (1).
Đáp án đúng là: C
Với cùng nồng độ thì tính bazơ (1) < (3) < (2)
→ Tăng dần độ pH: (1), (3), (2).
Đốt cháyhoàn toàn 4,38 gamLysin trongO2thu đượcCO2, H2O vàV lít khí N2. Giátrị củaVlà
0,672.
0,560.
0,336.
0,283.
Đáp án đúng là: A
nN2=nC6H14N2O2=4,38146 = 0,03 mol.
→ V = 0,672 lít.
Cho dãy các chất: Ag, Fe, CuO, NaOH,Fe(NO3)2, MgSO4. Có bao nhiêu chất trong dãy phảnứngvới dungdịch HNO3loãng?
6.
4.
3.
5.
Đáp án đúng là: D
Có 5 chất trong dãy phản ứng với dung dịch HNO3 loãng:
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O.
NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
3Fe(NO3)2 + 4HNO3 →3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Chocácchấtsau:lysin,metylamin,anilin,Gly-Ala.CóbaonhiêuchấttácdụngđượcvớidungdịchNaOH?
1.
2.
4.
3.
Đáp án đúng là: B
Có 2 chất tác dụng với dung dịch NaOH là Lys và Gly-Ala.
Chosơđồphản ứng:
Biết: E, Z là các hợp chất khác nhau và đều chứa nguyên tố cacbon; mỗi mũi tên ứng với một phươngtrìnhhóahọccủaphản ứnggiữahai chất tươngứng. Các chấtZ, T thỏamãn sơđồtrên lần lượtlà
Ca(OH)2, BaCl2.
KHCO3, Ca(OH)2.
CO2, Ca(OH)2.
K2CO3,Ca(OH)2.
Đáp án đúng là: C
E: KHCO3
X: HCl
Z: CO2
Y: KOH
T: Ca(OH)2
KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O
CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O
K2CO3 + HCl → KHCO3 + KCl
2KHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O
Lênmenmgamglucozơvớihiệusuất80%rồihấpthụkhíCO2sinhravào200mldungdịchNaOH1M thì thu đượcdungdịchchứa11,84gam hỗn hợp muối. Giátrị củam là:
13,5
14,4.
18,0.
15,0.
Đáp án đúng là: A
Muối gồm Na2CO3 (a) và NaHCO3 (b)
→ mmuối = 106a + 84b = 11,84
nNaOH = 2a + b = 0,2
→ a = 0,08; b = 0,04
→ nCO2= a + b = 0,12
→ nC6H12O6phản ứng = 0,06
→ mC6H12O6 cần dùng =0,06.18080% = 13,5 gam.
Thủy phânmột triglixerit X bằng dung dịch NaOH,thu đượcglixerol và hỗn hợp muốigồmnatripanmitat, natri stearat (cótỉ lệmol tươngứnglà 2 : 1). Sốnguyên tửhiđro trongXlàbao nhiêu?
104.
100.
102.
98.
Đáp án đúng là: C
nC15H31COONa:nC17H35COONa= 2 : 1 nên X là:
(C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5 → X có 102H
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc).TrunghòaX cần 200 ml dungdịch H2SO40,1M. Giátrị củaV là:
0,112.
0,224.
0,896.
0,448.
Đáp án đúng là: D
K, Na tác dụng với H2O hay với H2SO4 đều sinh H2 như nhau nên:
nH2= nH2SO4= 0,02 mol.
→ V = 0,448 lít.
Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,05 mol X tác dụng vừa đủ với200 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 8,85 gam muối. Tổng số nguyên tử cacbon và hiđro trong phân tửX là:
10.
9.
11.
12.
Đáp án đúng là: C
nX : nHCl = 1 : 2 nên X có 2NH2
MX =m muoi – mHCl0,05 = 104
→ X là (NH2)2C2H3COOH hay C3H8N2O2
→ Tổng C và H là 11.
Hấp thụ hết 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kếttủa.Giátrị củam là
9,85.
3,50.
5,91.
7,88.
Đáp án đúng là: C
nCO2= 0,03 mol;nBaOH2= 0,04 mol → nBaCO3 = 0,03 mol.
mBaCO3 = 5,91 gam.
Tiếnhành thínghiệm theocácbướcsau:
Bước1:Cho 5giọt dungdịch CuSO4 0,5%vàoốngnghiệmsạch.
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.Bước3: Thêm tiếp 2 mldungdịchglucozơ 1% vào ốngnghiệm, lắcđều.
Phátbiểu nào sauđâysai?
Sau bước3, kết tủađãbị hòatan,thu đượcdungdịch màu xanh lam.
Nếu thaydungdịch NaOH ở bước2 bằng dungdịch KOHthì hiệntượngở bước3vẫn tương tự.
Thínghiệmtrênchứngminh glucozơcótínhchấtcủaanđehit.
Ởbước3, nếu thayglucozơ bằngfructozơ thìhiện tượngxảyra vẫn tươngtự.
Đáp án đúng là: C
A. Đúng, glucozơ có nhiều OH kề nhau nên có tính chất của ancol đa chức: Hòa tan Cu(OH)2 tạo phức xanh lam
B. Đúng, NaOH hay KOH đều tác dụng với CuSO4 tạo Cu(OH)2
C. Sai, thí nghiệm này chứng minh glucozơ có nhiều OH kề nhau
D. Đúng, fructozơ cũng có tính chất của ancol đa chức giống glucozơ.
Hấpthụhoàntoàn3,36lítkhíCO2(đkc)vào100mldungdịchchứaKOH0,5MvàBa(OH)20,75Mthì thu đượckết tủaX vàdungdịch Ycó chứam gam chấttan. Tính giá trị củam?
11,475.
9,850.
18,225.
29,550.
Đáp án đúng là: A
nKOH = 0,05;nBaOH2= 0,075 → nOH- = 0,2 mol.
nCO2= 0,15 mol → Tạo CO32- (0,05) và HCO3- (0,1)
→nBaCO3= 0,05 mol.
Dung dịch Y chứa K+ (0,05), Ba2+ (0,075 – 0,05 = 0,025) và HCO3- (0,1)
→ mchất tan = 11,475 gam.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe2O3 vào 400 ml dung dịch chứa HCl 2M. Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối; 0,04 mol H2 và 6,72 gam kim loại. Giá trị củam là
25,92.
21,18.
20,37.
27,27.
Đáp án đúng là: A
nHCl = 0,8; nH2= 0,04, bảo toàn H → nH2O = 0,36 mol.
Bảo toàn O → nFe2O3 =0,363= 0,12 mol.
Bảo toàn Fe→nFe2+= 0,12 mol.
Bảo toàn điện tích cho Y →nMg2+= 0,28 mol.
→ mX = 25,92 gam.
Chohaichấthữucơno,mạchhởE,F(đềucócôngthứcphântửC4H6O4)thamgiaphảnứng theođúngtỉ lệmol như sơ đồ dưới đây:
E+2NaOH→t° Y+2Z
F+2NaOH→t° Y+T+X
BiếtY vàTlàcáchợp chấthữu cơ cócùngsố nguyên tử cacbon. Cho cácphát biểu sau:
(1) ChấtZthuộcloại ancol no,hai chức, mạch hở.
(2) Chất Y có khảnăngtham gia phản ứngtrángbạc.
(3) ChấtX có nhiệtđộ sôi thấphơn chất T.
(4) Cóhai côngthứccấutạo thoảmãn tínhchất củaE.
(5) Đốt cháy Y chỉ thu được Na2CO3 và CO2.
Sốphát biểu đúnglà
1.
3.
4.
2.
Đáp án đúng là: A
Y và T cùng C nên F là HOOC-COO-C2H5.
Y là (COONa)2; T là C2H5OH và X là H2O
E là (COOCH3)2 và Z là CH3OH
(1) Sai, Z no, đơn chức, mạch hở
(2) Sai, Y không tráng bạc
(3) Sai, X có nhiệt độ sôi cao hơn T (100°C và 78°C)
(4) Sai, có 1 cấu tạo duy nhất
(5) Đúng.
Hòa tan m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch Xvới dòng điện không đổisau một thời gian thì thu được dung dịch Y chứa (m – 19,92) gamchất tan vàhỗn hợp Z gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với H2 là 31,6. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư dung dịchFe(NO3)2thì thu đượcamol khí NO (sản phẩm khửduynhất củaN+5). Giátrị củaalàbao nhiêu?
0,02.
0,04.
0,03.
0,05.
Đáp án đúng là: C
Y + Fe(NO3)2 tạo NO nên Y chứa H+.
CuSO4+ 2KCl → Cu + Cl2+ K2SO4
x 2x x x x
CuSO4+ H2O → Cu + 0,5O2+ H2SO4
y y y 0,5y y
Δm chất tan = 18y – 64(x + y) – 71x – 32.0,5y = -19,92
mZ = 71x + 32.0,5y = 31,6.2(x + 0,5y)
→ x = 0,12; y = 0,06
→ nNO =nH+4=2y4= 0,03 mol.
Hỗn hợp E gồm 3 este no, mạch hở; trong đó có 2 este có cùng số nguyên tử cacbon. Đun nóng6,3 gam E với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức và hỗn hợp Ychứa 2 muối có mạch không phân nhánh. Dẫn hỗn hợp X qua bình chứa Na dư thì thấy khối lượng bìnhtăng 3,63 gam. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 1,12 lít khí oxi (đkc) thì thu được 3,01 gam hỗnhợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong E có giá trị gần nhất vớigiátrị nào ?
61%.
57%
70%.
59%.
Đáp án đúng là: B
nNaOH = e →nNa2CO3= 0,5e và mX = e + 3,63
Bảo toàn khối lượng:
6,3 + 40e = (106.0,5e + 3,01 – 0,05.32) + (e + 3,63)
→ e = 0,09
Muối không nhánh nên tối đa 2 chức, quy đổi muối thành HCOONa (a), (COONa)2 (b) và CH2 (c)
nNaOH = a + 2b = 0,09
nO2= 0,5a + 0,5b + 1,5c = 0,05
mmuối = 68a + 134b + 14c = 106.0,5e + 3,01 – 0,05.32
→ a = 0,08; b = 0,005; c = 0,005
c = b < a nên các muối là HCOONa (0,08) và CH2(COONa)2 (0,005)
Mancol =e + 3,63e = 41,33 → Có CH3OH
Do chỉ có 2 ancol nên CH2(COONa)2 không thể tạo ra 2 este cùng C.
TH1: 2 este đơn + 1 este đôi
E gồm CH2(COOCH3)2 (0,005); HCOOC4H9 (u) và HCOOCH3 (v)
nHCOONa = u + v = 0,08
mancol = 32(v + 0,01) + 74u = e + 3,63
→ u = 0,02; v = 0,06
Nghiệm thỏa mãn mE = 6,3
→ %HCOOCH3 = 57,14%
TH2: 1 este đơn + 2 este đôi
E gồm CH2(COOCH3)2 (u); HCOOC4H9 (0,08) và CH2(COOC4H9)2 (v) hoặc CH2(COOCH3)(COOC4H9)(v)
Làm tương tự như trên, nếu ra nghiệm dương thì kiểm tra xem mE = 6,3 có thỏa mãn hay không.
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe3O4. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,04 mol HClthu được 0,04 mol H2 và 300 gam dung dịch Y chỉ chứa muối. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dungdịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chỉ chứa 3 muối) và 0,1 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhấtcủa H2SO4). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khi đếnkhốilượngkhôngđổi, thu được173,54gam chấtrắn. Nồngđộ phần trămFeCl3trongY là
3,25%.
5,41%.
4,33%.
6,50%.
Đáp án đúng là: C
Bảo toàn H: nHCl = 2nH2 + 2nH2O
→ nO(X) = nH2O = 0,48 mol.
Z chứa Cu2+, Fe2+, Fe3+ và SO42-.
nH2SO4phản ứng = 2nSO2+ nO = 0,68 mol.
Chất rắn gồm CuO (a), Fe2O3 (b) và BaSO4 (0,68 – 0,1 = 0,58)
mrắn = 80a + 160b + 0,58.233 = 173,54 gam.
→ a + 2b = 0,48
Dung dịch Y chứa Cu2+, Fe2+ (tổng u mol) và Fe3+ (v mol)
Bảo toàn kim loại → u + v = 0,48
Bảo toàn điện tích → 2u + 3v = 1,04
→ u = 0,4; v = 0,08
→ C%FeCl3=0,08.162,5300= 4,33%

