Bộ 15 đề kiểm tra học kì 2 Vật lí 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
40 câu hỏi
Xuất hiện dòng điện một chiều.
Xuất hiện dòng điện xoay chiều.
Xuất hiện dòng điện không đổi.
Không xuất hiện dòng điện.
Chọn B.
cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
Chọn C.
Đưa điện vào là cuộn cung cấp
Đưa điện vào là cuộn thứ cấp
Lấy điện ra là cuộn sơ cấp
Lấy điện ra là cuộn thứ cấp
Chọn D.
tia tới song song trục chính thấu kính.
tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.
tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.
cả 3 đáp án trên đều sai.
Chọn B.
Tăng 2 lần.
Giảm 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 4 lần
Chọn B.
Điện trở của dây dẫn được tính bởi công thức:
+ Tiết diện
+ Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện:
=>Dùng dây dẫn có đường kính tiết diện giảm đi một nửa tức là thì điện trở của dây dẫn tăng 4 lần: R′ = 4R
=> Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện khi đó tăng 4 lần
Chọn B.
tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.
tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.
Chọn C.
giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi
giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi
làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện
làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
Chọn D.
Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam châm và cuộn dây.
Trong máy phát điện xoay chiều, rôto luôn đứng yên.
Dòng điện xoay chiêu có tác dụng quang, tác dụng nhiệt và tác dụng từ.
Có thể làm quay rôto của máy phát điện xoay chiều bằng nhiều cách như: dùng động cơ nổ, dùng tuabin nước, dùng cánh quạt gió.
Chọn B.
Vì 1 đơn vị điện năng lớn hơn 1 đơn vị cơ năng.
Vì một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.
Vì một phần cơ năng đã tự biến mất.
Vì chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.
Chọn B.
ánh sáng đi đến mắt ta là ánh sáng trắng.
ánh sáng đi đến mắt ta là ánh sáng xanh.
ánh sáng đi đến mắt ta là ánh sáng đỏ.
không có ánh sáng từ vật truyền tới mắt
Chọn D.
Bị hắt trở lại môi trường cũ.
Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.
Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
Chọn D.
chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
Chọn A.
chùm tia phản xạ.
chùm tia ló hội tụ.
chùm tia ló phân kỳ.
chùm tia ló song song khác.
Chọn B.
là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.
mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính
Chọn D.

hình a
hình b
hình c
hình d
Chọn C.
Giá trị cực đại
Giá trị cực tiểu
Giá trị trung bình
Giá trị hiệu dụng.
Chọn D.

4cm
3cm
12cm
8cm
Chọn D.
Ta có:
tiêu cự của thấu kính.
hai lần tiêu cự của thấu kính.
bốn lần tiêu cự của thấu kính.
một nửa tiêu cự của thấu kính.
Chọn B.
ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.
ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
Chọn B.

hình a
hình b
hình c
hình d
Chọn D.
30cm
10cm.
45cm.
15cm
Chọn B.
Từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng
Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng
Từ trường trong cuộn dây không biến đổi
Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm
Chọn D.
Gương cầu lồi.
Gương cầu lõm.
Thấu kính hội tụ.
Thấu kính phân kỳ.
Chọn C.
quả bóng bị trái đất hút.
thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng.
quả bóng đã thực hiện công.
một phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng.
Chọn D.
tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
tia tới và tia khúc xạ.
tia tới và mặt phân cách.
tia tới và điểm tới.
Chọn A.
Cơ năng.
Điện năng.
Hoá năng.
Quang năng.
Chọn B.
Không mắc tật gì
Mắc tật cận thị
Mắc tật lão thị
Cả 3 câu A, B, C đều sai
Chọn C.
2688 vòng.
450 vòng.
268 vòng.
45 vòng.
Chọn B.
(vòng)
cho chùm sáng trắng phản xạ trên mặt ghi của đĩa CD.
cho chùm sáng trắng phản xạ trên bề mặt của gương phẳng.
cho chùm sáng trắng phản xạ trên bề mặt của gương cầu.
cho chùm sáng trắng phản xạ trên bề mặt của thấu kính.
Chọn C.
Đèn led vàng
Đèn neon trong bút thử điện
Đèn pin
Con đom đóm
Chọn A.
Một thấu kính hội tụ có tiêụ cự 2,5cm.
Một thấu kính phân kì có tiêu cự 2,5cm.
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm.
Một thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm.
Chọn C.
Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.
Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.
Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.
Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.
Chọn C.
Trong chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau.
Có thể phân tích chùm ánh sáng trắng thành những chùm ánh sáng màu khác nhau.
Có thể tạo ra ánh sáng màu bằng cách chiếu chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu
Không thể phân tích chùm ánh sáng trắng bằng lăng kính.
Chọn D.
Luôn được bảo toàn
Luôn tăng thêm
Luôn bị hao hụt
Lúc tăng, lúc giảm
Chọn C.
kính phân kì.
kính hội tụ.
kính mát.
kính râm.
Chọn B.
Máy thu thanh dùng pin.
Nồi cơm điện
Tủ lạnh.
Ấm đun nước
Chọn A.
Năng lượng không tự sinh ra mà chỉ biến đổi từ dạng này sang dạng khác.
Năng lượng không tự mất đi mà chỉ biến đổi từ vật này sang vật khác.
Năng lượng của một vật luôn được bảo toàn
Cả A và B đúng.
Chọn D.
từ điểm cực cận đến mắt.
từ điểm cực viễn đến vô cực.
từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
từ điểm cực viễn đến mắt.
Chọn C.
Lăng kính đã nhuộm các màu sắc khác nhau cho ánh sáng trắng.
Lăng kính có tác dụng hấp thụ các ánh sáng màu.
Lăng kính có tác dụng phân tích các chùm ánh sáng màu có sẵn trong chùm ánh sáng trắng.
Các phát biểu A, B, C, đều đúng.
Chọn C.








