Bỏ
Đề thi

Bỏ

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp20 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

 Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:A. Có mang năng lượng điệnB. Không mang năng lượng điệnC. Có dòng điệnD. Có điện áp

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

2. Tự luận
• 1 điểm

 Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:A. Có mang năng lượng điệnB. Không mang năng lượng điệnC. Có dòng điệnD. Có điện áp

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

3. Tự luận
• 1 điểm

 Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:A. Người thực hiện phép đoB. Dụng cụ đoC. Đại lượng cần đoD. Môi trường

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

4. Tự luận
• 1 điểm

 Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:A. Người thực hiện phép đoB. Môi trườngC. Đại lượng cần đoD. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

5. Tự luận
• 1 điểm

 Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:A. Lớn hơn phép đo gián tiếpB. Nhỏ hơn phép đo gián tiếpC. Bằng với phép đo gián tiếpD. Tất cả đều sai

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

6. Tự luận
• 1 điểm

 Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:A. Cải tiến phương pháp đoB. Kiểm định thiết bị đo thường xuyênC. Thực hiện phép đo nhiều lầnD. Khắc phục môi trường

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

7. Tự luận
• 1 điểm

 Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:A. Kiểm định thiết bị đo thường xuyênB. Thực hiện phép đo nhiều lầnC. Cải tiến phương pháp đoD. Tất cả đều sai

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

8. Tự luận
• 1 điểm

 Sai số tuyệt đối là:A. Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo đượcB. Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mứcC. Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo đượcD. Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

9. Tự luận
• 1 điểm

 Sai số tương đối là:A. Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mứcB. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mứcC. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thựcD. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

10. Tự luận
• 1 điểm

 Cấp chính xác của thiết bị đo là:A. Sai số giới hạn tính theo giá trị đo đượcB. Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đoC. Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đoD. Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

11. Tự luận
• 1 điểm

 Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:A. 2 cấpB. 3 cấpC. 4 cấpD. 5 cấp

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

12. Tự luận
• 1 điểm

 Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:A. 5%B. 4,7%C. 4%D. 10V

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

13. Tự luận
• 1 điểm

 Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:A. 5%B. 2,5%C. 10%D. 1%

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

14. Tự luận
• 1 điểm

 Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:A. Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy caoB. Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanhC. Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệuD. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

15. Tự luận
• 1 điểm

 Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:A. Càng béB. Càng lớnC. Tùy thuộc phương pháp đoD. Không thay đổi

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

16. Tự luận
• 1 điểm

 Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:A. Độ phức tạp của thiết bị đoB. Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đoC. Tính ổn địnhD. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

17. Tự luận
• 1 điểm

 Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:A. 9,7÷10,3 AB. 9÷11 AC. 9,3÷10,3 AD. 9,7÷10,7 A

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

18. Tự luận
• 1 điểm

 Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:A. Một chiềuB. Xoay chiềuC. Dạng bất kỳD. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

19. Tự luận
• 1 điểm

 Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:A. Một chiềuB. Xoay chiềuC. Không đổiD. Cả một chiều và xoay chiều

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

20. Tự luận
• 1 điểm

 Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:A. Xoay chiềuB. Một chiềuC. Thay đổiD. Cả một chiều và xoay chiều

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

21. Tự luận
• 1 điểm

 Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:A. Từ điện, điện từB. Từ điện, điện độngC. Điện từ, điện độngD. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

22. Tự luận
• 1 điểm

 Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:A. Tuyến tínhB. Phi tuyếnC. ParabolD. Tất cả đều sai

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

23. Tự luận
• 1 điểm

 Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm:A. Tuyến tínhB. Phi tuyếnC. Bất kỳD. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

24. Tự luận
• 1 điểm

 Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:A. Giảm ½B. Tăng gấp đôiC. Tăng 4 lầnD. Giảm ¼

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

25. Tự luận
• 1 điểm

 Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:A. Giảm ½B. Tăng gấp đôiC. Tăng 4 lầnD. Giảm ¼

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây