Bộ 11 đề thi cuối kì 1 KHTN 6 Kết nối tri thức (2021-2022) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 11 đề thi cuối kì 1 KHTN 6 Kết nối tri thức (2021-2022) có đáp án - Đề 3

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 662 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

Tan rất ít trong nước

Chất khí, không màu

Không mùi, không vị

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).

Xem đáp án

Đáp án D

Các đáp án A, B, C là tính chất vật lý.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

Tăng dần

Không thay đổi

Giảm dần

Ban đầu tăng rồi sau đó giảm

Xem đáp án

Đáp án B

Trong suốt thời gian nước sôi, nhiệt độ của nước không đổi (1000C).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Khí oxygen không tan trong nước.

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh.

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.

Xem đáp án

Đáp án C

A sai vì oxygen ít tan trong nước chứ không phải không tan

B sai vì oxygen sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh

D sai vì oxygen là chất duy trì sự cháy, muốn dập tắt đám cháy cần cách li chất cháy với oxygen.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

Hình thành sấm sét.

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

Tham gia quá trình tạo mây.

Xem đáp án

Đáp án A

Trong không khí nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích, nhờ các quá trình tự nhiên như sấm sét mà nitrogen chuyển hóa thành các hợp chất mà cây có thể hấp thu được, đó là đạm tự nhiên cho cây.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

Thủy tinh

Kim loại

Cao su

Gốm

Xem đáp án

Đáp án B

Kim loại có tính dẫn tốt còn thủy tinh, cao su, gốm thì không dẫn điện.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu được sử dụng để sản xuất vôi sống, phấn viết bảng, tạc tượnglà gì?

Cát

Đá vôi

Đất sét

Đá

Xem đáp án

Đáp án B

Đá vôi là nguyên liệu được sử dụng để sản xuất vôi sống, phấn viết bảng, tạc tượng,...

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiên liệu hóa thạch:

là nguồn nhiên liệu tái tạo.

là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.

chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

Xem đáp án

Đáp án C

Nhiên liệu hóa thạch được tạo thành bởi quá trình phân hủy của các xác động thực vật bị chôn vùi hàng triệu năm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vitamin tốt cho mắt là:

Vitamin A.

Vitamin D

Vitamin K.

Vitamin B

Xem đáp án

Đáp án A

Vitamin tốt cho mắt là vitamin A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được:

dung dịch.

huyền phù.

dung môi.

nhũ tương.

Xem đáp án

Đáp án B

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, bột mì không tan và lơ lửng trong dung dịch nên ta thu được huyền phù.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?

Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.

Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

Xem đáp án

Đáp án C

Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt vì vẩn đục có kích thước đủ lớn để bị giữ lại trên lớp giấy lọc.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

Tham gia trao đối chất với môi trường

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào

Xem đáp án

Đáp án B

Nhân/vùng nhân là nơi chứa thông tin di truyền và là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?

Carotenoid

Xanthopyll

Phycobilin

Diệp lục

Xem đáp án

Đáp án D

Diệp lục có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng để tổng hợp chất hữu cơ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số loài động vật vẫn tồn tại không bào. Các không bào đó có chức năng gì?

Chứa sắc tố

Co bóp, tiêu hóa

Chứa chất thải

Dự trữ dinh dưỡng

Xem đáp án

Đáp án B

Không bào ở động vật thường tồn tại ở các loài nguyên sinh vật như trùng biến hình, trùng giày,… và có chức năng co bóp, tiêu hóa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật

Khiến cho sinh vật già đi

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể

Xem đáp án

Đáp án C

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào giúp cho các sinh vật lớn lên, thay thế các tế bào già, tế bào chết và các tế bào bị tổn thương.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?

Tim

Phổi

Não

Dạ dày

Xem đáp án

Đáp án C

- Tim là cơ quan thuộc hệ tuần hoàn

- Phổi là cơ quan thuộc hệ hô hấp

- Não là cơ quan thuộc hệ thần kinh

- Dạ dày là cơ quan thuộc hệ tiêu hóa

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Vi khuẩn lam thuộc giới nào?

Khởi sinh

Nguyên sinh

Nấm

Thực vật

Xem đáp án

Đáp án A

Giới khởi sinh gồm các sinh vật đơn bào, nhân sơ nên vi khuẩn lam thuộc giới Khởi sinh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khóa lưỡng phân sẽ được dừng phân loại khi nào?

Khi các loài sinh vật cần phân loại quá nhiều

Khi các loài sinh vật cần phân loại quá ít

Khi đã phân loại triệt để được các loài sinh vật

Khi các loài sinh vật cần phân loại có điểm khác nhau

Xem đáp án

Đáp án C

Người ta sẽ chỉ dừng sử dụng khóa lưỡng phân khi đã phân loại được triệt để các loài sinh vật.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn.

Kính lúp

Kính hiển vi

Kính soi nổi

Kính viễn vọng

Xem đáp án

Đáp án B

Vì vi khuẩn là cơ thể đơn bào rất nhỏ bé nên cần phải sử dụng kỉnh hiển vi để quan sát chúng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinhh cho người nhiễm vi khuẩn:

(1) Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.

(2) Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh.

(3) Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.

(4) Dùng kháng sinh đủ thời gian.

(5) Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm khuẩn.

Lựa chọn đáp án đầy đủ nhất:

(1), (2), (3), (4), (5)

(1), (2), (5)

(2), (3), (4), (5)

(1), (2), (3), (4)

Xem đáp án

Đáp án D

Không thể dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm khuẩn vì có thể gây ra trường hợp kháng kháng sinh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào

Nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………

lực nâng

lực kéo

lực uốn

lực đẩy

Xem đáp án

Đáp án D

Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một lực đẩy.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?

Lực kế

Tốc kế

Nhiệt kế

Cân

Xem đáp án

Đáp án A

Để đo độ lớn của lực ta cần dùng lực kế

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.

Xem đáp án

Đáp án B

Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị … .

biến dạng.

thay đổi chuyển động.

biến dạng và thay đổi chuyển động.

dừng lại.

Xem đáp án

Đáp án C

Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị biến dạng và thay đổi chuyển động (dừng lại).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Khi lò xo có chiều dài là 24 cm thì lò xo đã bị biến dạng là bao nhiêu?

2 cm

3 cm

4 cm

1 cm

Xem đáp án

Đáp án C

- Độ biến dạng của lò xo khi bị dãn bằng chiều dài lúc dãn trừ đi chiều dài ban đầu.

- Độ biến dạng = 24 cm - 20 cm = 4 cm

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực nào trong các lực dưới đây không phải là lực đàn hồi?

Lực mà lò xo bút bi tác dụng vào ngòi bút.

Lực của quả bóng tác dụng vào tường khi quả bóng va chạm với tường.

Lực của giảm xóc xe máy tác dụng vào khung xe máy.

Lực nâng tác dụng vào cánh máy bay khi máy bay chuyển động.

Xem đáp án

Đáp án D

Lực nâng tác dụng vào cánh máy bay khi máy bay chuyển động không phải là lực đàn hồi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có hại?

Em bé đang cầm chai nước trên tay.

Ốc vít bắt chặt vào với nhau.

Con người đi lại được trên mặt đất.

Lốp xe ôtô bị mòn sau một thời gian dài sử dụng.

Xem đáp án

Đáp án D

A – nhờ có lực ma sát giữa tay và chai nước mà em bé có thể cầm được chai nước.

B – nhờ có lực ma sát giữa ốc và vít nên chúng mới bám chặt vào nhau.

C – nhờ có lực ma sát giữa chân người với mặt đất đã giúp con người có thể di chuyển được

D – do lực ma sát xuất hiện giữa bề mặt tiếp xúc của lốp xe và mặt đường lớn nên sau một thời gian đi lại, lốp xe ôtô bị mòn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

Bạn Lan đang tập bơi.

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

Xem đáp án

Đáp án B

A – Quả dừa chịu lực cản không khí.

B – Cơ thể bạn Lan chịu lực cản của nước.

C – Cơ thể bạn Hoa chịu lực cản không khí.

D – Chiếc máy bay chịu lực cản không khí.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

Chiếc thuyền đang chuyển động.

Con cá đang bơi.

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.

Mẹ em đang rửa rau.

Xem đáp án

Đáp án C

A – thuyền chịu lực cản của nước.

B – con cá chịu lực cản của nước.

C – chân bạn Mai chịu lực cản không khí.

D – Tay mẹ em chịu lực cản của nước.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trọng lực có:

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

phương ngang, chiều từ trái sang phải

phương ngang, chiều từ phải sang trái

Xem đáp án

Đáp án A

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.