Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 267 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trong phép tính 5 × 6 = 30, 5 × 6 được gọi là: (0,5 điểm)

số hạng

thừa số

tích

thương

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong phép tính 5 × 6 = 30

5: thừa số

6: thừa số

5 × 6: tích

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 386 được viết thành: (0,5 điểm)

3 + 8 + 6

300 + 80 + 6

800 + 30 + 6

300 + 60 + 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 386 được viết thành: 300 + 80 + 6

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là: (0,5 điểm)

900

998

999

1 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có ba chữ số là: 999

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 999 là: 999 + 1 = 1 000

Vậy số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là: 1 000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 612, 453, 419, 680; số nhỏ nhất là: (0,5 điểm)

612

453

419

680

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh các số: 612, 453, 419, 680 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 4 < 6

So sánh 453, 419 có:

Số hàng chục: 1 < 5 nên 419 < 453

Vậy số nhỏ nhất là: 419

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? (0,5 điểm)

78 – 39 < 5 × ? < 15 + 26

8

7

9

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

78 – 39 < 5 × ? < 15 + 26

Ta có:

78 – 39 = 39

15 + 26 = 41

Vậy 39 < 5 × ? < 41

Vậy 5 × ? = 40

Vậy số cần điền là: 8

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của mỗi con gà như nhau. Mỗi con gà cân nặng là: (0,5 điểm)

Cân nặng của mỗi con gà như nhau. Mỗi con gà cân nặng là: (0,5 điểm) A. 5 kg   B. 4 kg   C. 3 kg  D. 2 kg (ảnh 1)

5 kg

4 kg

3 kg

2 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cân nặng của 5 con gà là:

8 + 12 = 20 (kg)

Mỗi con gà cân nặng là:

20 : 5 = 4 (kg)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Tính: (1 điểm)

2 × 5 = …..

5 × 3 = …..

45 : 5 = …..

14 : 2 = …..

Xem đáp án

2 × 5 = 10

5 × 3 = 15

45 : 5 = 9

14 : 2 = 7

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

● Số gồm 9 trăm và 3 đơn vị viết là: ………………………………………………….

● Số liền trước của 200 là: ……………………………………………………………

● 30 dm = ….. cm

● 642 = ….. + ….. + …..

Xem đáp án

● Số gồm 9 trăm và 3 đơn vị viết là: 903.

● Số liền trước của 200 là: 200 – 1 = 199.

● 30 dm = 300 cm

● 642 = 600 + 40 + 2

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số 348, 506, 463, 309 theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm)

Xem đáp án

309, 348, 463, 506.

Giải thích:

So sánh các số: 348, 506, 463, 309 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 3 < 4 < 5

So sánh: 348, 309 có:

Số hàng chục: 0 < 4 nên 309 < 348

Vậy: 309 < 348 < 463 < 506

10. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm kim giờ và kim phút để đồng hồ chỉ giờ phù hợp: (1 điểm)

Vẽ thêm kim giờ và kim phút để đồng hồ chỉ giờ phù hợp: (1 điểm)   Huy thức dậy lúc 6 giờ 15 phút.   (ảnh 1)

Huy thức dậy lúc 6 giờ 15 phút.

Vẽ thêm kim giờ và kim phút để đồng hồ chỉ giờ phù hợp: (1 điểm)   Huy thức dậy lúc 6 giờ 15 phút.   (ảnh 2)

Xem đáp án
Vẽ thêm kim giờ và kim phút để đồng hồ chỉ giờ phù hợp: (1 điểm)   Huy thức dậy lúc 6 giờ 15 phút.   (ảnh 3)

Huy thức dậy lúc 6 giờ 15 phút.

Vẽ thêm kim giờ và kim phút để đồng hồ chỉ giờ phù hợp: (1 điểm)   Huy thức dậy lúc 6 giờ 15 phút.   (ảnh 4)
11. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

Số? (1 điểm)   Hình bên được ghép bởi: ….. khối trụ, ….. khối cầu, ….. khối lập phương và ….. khối hộp chữ nhật. (ảnh 1)

Hình bên được ghép bởi:

….. khối trụ, ….. khối cầu, ….. khối lập phương và ….. khối hộp chữ nhật.

Xem đáp án

Hình bên được ghép bởi:

3 khối trụ, 3 khối cầu, 1 khối lập phương và 3 khối hộp chữ nhật.

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát bức tranh rồi viết phép nhân và phép chia thích hợp: (2 điểm)

Quan sát bức tranh rồi viết phép nhân và phép chia thích hợp: (2 điểm)     ….. × ….. = ….. ….. : ….. = ….. (ảnh 1)

….. × ….. = …..

….. : ….. = …..

Xem đáp án

4 × 4 = 16

16 : 4 = 4