Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 09
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 09

A
Admin
ToánLớp 1275 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số blobid847-1728034078.png có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

blobid848-1728034079.png

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

blobid849-1728034082.png

blobid850-1728034084.png

blobid851-1728034086.png

blobid852-1728034090.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào đồ thị hàm số blobid853-1728034102.png ta có hàm số đồng biến trên các khoảng blobid854-1728034102.pngblobid855-1728034102.png

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số blobid856-1728034124.png có bảng biến thiên như sau:

blobid857-1728034124.png

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

blobid858-1728034127.png

blobid859-1728034129.png

blobid860-1728034132.png

blobid861-1728034135.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số bằng blobid862-1728034138.png

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba blobid863-1728034149.png có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

blobid864-1728034149.png

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là:

blobid865-1728034151.png

blobid866-1728034153.png

blobid867-1728034156.png

blobid868-1728034158.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ đồ thị hàm số blobid869-1728034162.png, ta có điểm cực tiểu của đồ thị hàm số có tọa độ là blobid870-1728034162.png

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Hàm số blobid871-1728034179.png nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

blobid872-1728034182.png

blobid873-1728034185.png

blobid874-1728034187.png

blobid875-1728034191.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: blobid876-1728034199.png blobid877-1728034199.png

blobid878-1728034199.png

Ta có bảng biến thiên như sau:

blobid879-1728034199.png

Hàm số blobid876-1728034199.png nghịch biến trên khoảng blobid880-1728034199.png

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Hàm số nào dưới đây đạt cực đại tại blobid881-1728034213.png?

blobid882-1728034215.png

blobid883-1728034218.png

blobid884-1728034220.png

blobid885-1728034222.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét hàm số \(y = 2\sqrt x - x\):

Tập xác định \(D = \left[ {0; + \infty } \right)\).

Ta có \(y' = \frac{1}{{\sqrt x }} - 1 = \frac{{1 - \sqrt x }}{{\sqrt x }}\), \(\forall x \in \left( {0;\, + \infty } \right)\); \(y' = 0 \Leftrightarrow x = 1\).

Bảng biến thiên của hàm số trên \(D = \left[ {0; + \infty } \right)\) như sau:

Hàm số nào dưới đây đạt cực đại tại x = 1 (ảnh 1)

Vậy hàm số đạt cực đại tại \(x = 1\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 4\) là:

\(4.\)

\( - 2.\)

\(2.\)

\( - 4.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 4\)\( \Rightarrow f'\left( x \right) = 3{x^2} - 6x\).

\(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} - 6x = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 2.\end{array} \right.\)

Ta có bảng biến thiên như sau:

Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên, hàm số có giá trị cực đại bằng \(4\) tại \(x = 0\) và đạt giá trị cực tiểu bằng \(0\) tại \(x = 2.\)

Vậy hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là: \(4 - 0 = 4.\)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức sau:

\(G\left( x \right) = 0,025{x^2}\left( {30 - x} \right),\)

trong đó \(x\)là lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (\(x\) được tính bằng miligam).

Liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân nằm trong khoảng nào để huyết áp bệnh nhân tăng?

\(\left( {0;20} \right).\)

\(\left( {0;30} \right).\)

\(\left( {20; + \infty } \right).\)

\(\left( {0;25} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(G\left( x \right) = 0,025{x^2}\left( {30 - x} \right) = 0,75{x^2} - 0,025{x^3}\), \(\left( {x > 0} \right)\).

           \(G'\left( x \right) = 1,5x - 0,075{x^2}\)

            \(G'\left( x \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 20\end{array} \right.\).

Ta có bảng biến thiên như sau:

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho (ảnh 1)

Liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân nằm trong khoảng \(\left( {0;20} \right)\) thì huyết áp bệnh nhân tăng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục và có đồ thị hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;4} \right]\) như hình vẽ dưới đây.

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  (ảnh 1)

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ { - 2;4} \right]\) bằng:       

\( - 6.\)

\(0.\)

\(3.\)

\(2.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét trên đoạn \(\left[ { - 2;4} \right]\), hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng \(7\) và đạt giá trị nhỏ nhất bằng \( - 4\).

Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\)trên đoạn \(\left[ { - 2;4} \right]\)                            bằng\(7 + \left( { - 4} \right) = 3.\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số blobid890-1728034394.pngxác định và liên tục trên blobid891-1728034394.png có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

blobid892-1728034394.png

Tìm giá trị nhỏ nhất blobid893-1728034394.png và giá trị lớn nhất blobid894-1728034394.png của hàm số blobid890-1728034394.png trên đoạn blobid895-1728034394.png.

blobid896-1728034398.png

blobid897-1728034401.png

blobid898-1728034403.png

blobid899-1728034405.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhìn vào đồ thị ta thấy:

blobid900-1728034408.png khi blobid901-1728034408.png hoặc blobid902-1728034408.png

blobid903-1728034408.png khi blobid904-1728034408.png hoặc blobid905-1728034408.png

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số blobid906-1728034422.png liên tục trên blobid907-1728034422.png và có đồ thị trên đoạn blobid907-1728034422.png như hình vẽ bên dưới.

blobid908-1728034422.png

Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số blobid906-1728034422.png trên đoạn blobid907-1728034422.png bằng:

blobid909-1728034424.png

blobid910-1728034427.png

blobid911-1728034429.png

blobid912-1728034431.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ đồ thị hàm số, ta thấy: blobid913-1728034437.png

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Giá trị nhỏ nhất của hàm số blobid914-1728034454.png trên đoạn blobid915-1728034454.png là:

blobid916-1728034456.png

blobid917-1728034458.png

blobid918-1728034461.png

blobid919-1728034463.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số đã cho liên tục trên \(\left[ {0;3} \right]\).

Ta có \(y' = \frac{2}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} > 0\) với \(\forall x \in \left[ {0;3} \right]\).

Ta được: \(y\left( 0 \right) = - 1,y\left( 3 \right) = \frac{1}{2}\).

Do đó \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {0;3} \right]} y = y\left( 0 \right) = - 1.\)

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Giá trị nhỏ nhất của hàm số blobid920-1728034502.png trên đoạn blobid921-1728034502.png bằng:

blobid922-1728034504.png

blobid923-1728034506.png

blobid924-1728034511.png

blobid925-1728034514.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: blobid926-1728034523.png

           blobid927-1728034523.png

blobid928-1728034523.png

Giá trị nhỏ nhất của hàm số blobid929-1728034523.png trên đoạn blobid930-1728034523.png bằng blobid931-1728034523.png tại blobid932-1728034523.png

13. Trắc nghiệm
1 điểm
Giá trị lớn nhất blobid933-1728034541.png, giá trị nhỏ nhất blobid934-1728034541.png của hàm số blobid935-1728034541.png là:

blobid936-1728034544.png

blobid937-1728034546.png

blobid938-1728034550.png

blobid939-1728034552.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt blobid940-1728034555.png, blobid941-1728034555.png blobid942-1728034555.pngblobid943-1728034555.pngblobid944-1728034555.png.

blobid945-1728034555.png.

Ta có: blobid946-1728034555.png. Vậy blobid947-1728034555.png.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động trong blobid948-1728034568.png giây đầu tiên có phương trình như sau:

blobid949-1728034568.png

trong đó blobid950-1728034568.png với blobid951-1728034568.png tính bằng giây blobid952-1728034568.pngblobid953-1728034568.png tính bằng mét blobid954-1728034568.png. Hỏi tại thời điểm gia tốc đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc bằng bao nhiêu?

blobid955-1728034570.png

blobid956-1728034573.png

blobid957-1728034576.png

blobid958-1728034579.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vận tốc của chuyển động là: blobid959-1728034585.png

Gia tốc của chuyển động là: blobid960-1728034585.png

Nhận thấy blobid961-1728034585.png.

Dấu blobid962-1728034585.png xảy ra khi blobid963-1728034585.png.

Vậy gia tốc đạt giá trị nhỏ nhất tại blobid964-1728034585.png.

Khi đó vận tốc của vật bằng: blobid965-1728034585.png

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số blobid966-1728034601.png có bảng biến thiên như sau:

blobid967-1728034601.png

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

blobid968-1728034602.png

blobid969-1728034604.png

blobid970-1728034608.png

blobid971-1728034610.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào bảng biến thiên, ta có:

blobid972-1728034616.png nên blobid973-1728034616.png là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

blobid974-1728034616.png nên blobid975-1728034616.png là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

blobid976-1728034616.png nên blobid977-1728034616.png là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.

16. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số blobid978-1728034634.png đường thẳng:

blobid979-1728034636.png

blobid980-1728034638.png

blobid981-1728034640.png

blobid982-1728034644.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: blobid983-1728034646.pngblobid984-1728034646.png nên đường thẳng blobid985-1728034646.pnglà tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

17. Trắc nghiệm
1 điểm
Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

blobid986-1728034660.png

blobid987-1728034663.png

blobid988-1728034666.png

blobid989-1728034670.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét các đáp án A, B, C, D, ta thấy:

Ở đáp án C, hàm số blobid990-1728034673.png ta có: blobid991-1728034673.png

Do đó đồ thị hàm số blobid990-1728034673.png không có tiệm cận ngang.

18. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hàm số blobid992-1728034694.png có đồ thị là blobid993-1728034694.png. Tìm blobid994-1728034694.png để đồ thị blobid993-1728034694.png nhận điểm blobid995-1728034694.png là tâm đối xứng.

blobid996-1728034696.png

blobid997-1728034698.png

blobid998-1728034701.png

blobid999-1728034703.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Để đồ thị blobid1000-1728034707.png nhận điểm blobid1001-1728034707.png là tâm đối xứng thì đồ thị blobid1000-1728034707.png phải có đường tiệm cận đứng blobid1002-1728034707.png

Do đó blobid1003-1728034707.png

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số blobid1004-1728034729.png liên tục trên blobid1005-1728034729.png và có bảng biến thiên như sau:

blobid1006-1728034729.png

Đồ thị hàm số blobid1007-1728034729.png có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

blobid1008-1728034732.png

blobid1009-1728034734.png

blobid1010-1728034737.png

blobid1011-1728034739.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: blobid1012-1728034745.png.

Xét blobid1013-1728034745.png.

blobid1014-1728034745.png

Từ bảng biến thiên nhận thấy phương trình blobid1015-1728034745.png có hai nghiệm phân biệtblobid1016-1728034745.pngblobid1017-1728034745.png.

Do đó đồ thị hàm số blobid1012-1728034745.png có hai đường tiệm cận đứng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm
Tìm tất cả giá trị của tham số blobid1018-1728034764.png sao cho đồ thị hàm số blobid1019-1728034764.png không có tiệm cận đứng.

blobid1020-1728034768.png

-1 < m < 1

blobid1021-1728034778.png

blobid1022-1728034780.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì \({x^2} - 2mx + 1 = 0\) vô nghiệm.

Do đó \(\Delta ' = {m^2} - 1 < 0 \Leftrightarrow - 1 < m < 1.\)

21. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hàm số blobid1023-1728034819.png có đồ thị blobid1024-1728034819.png. Có bao nhiêu điểm blobid1025-1728034819.png thuộc blobid1024-1728034819.png sao cho tổng khoảng cách từ blobid1025-1728034819.png đến hai đường tiệm cận gấp 2 lần tích khoảng cách từ blobid1025-1728034819.pngđến hai đường tiệm cận của blobid1024-1728034819.png?

blobid1026-1728034821.png

blobid1027-1728034824.png

blobid1028-1728034826.png

blobid1029-1728034828.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng blobid1030-1728034833.png và tiệm cận ngang blobid1031-1728034833.png

Giả sử blobid1032-1728034833.png với blobid1033-1728034833.png

Ta có: blobid1034-1728034833.png; blobid1035-1728034833.png

Theo đề bài, ta có: blobid1036-1728034833.png.

blobid1037-1728034833.png

Vậy có hai điểm blobid1038-1728034833.png thỏa mãn bài toán.

22. Trắc nghiệm
1 điểm
Đường cong nào dưới đây là đồ thị của hàm số blobid1039-1728034846.png?

blobid1040-1728034850.png

blobid1041-1728034852.png.

blobid1042-1728034855.png.

blobid1043-1728034857.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tập xác định: blobid1044-1728034863.png.

Ta có: blobid1045-1728034863.png

            blobid1046-1728034863.png

Vậy hàm số luôn đồng biến trên blobid1047-1728034863.png Chọn D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm
Đường cong nào dưới đây là đồ thị của hàm số blobid1048-1728034891.png?

blobid1049-1728034894.png.

blobid1050-1728034896.png.

blobid1051-1728034899.png.

blobid1052-1728034902.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét hàm số blobid1053-1728034908.png:

Tập xác định: blobid1054-1728034908.png

Ta có: blobid1055-1728034908.png

            blobid1056-1728034908.png

             blobid1057-1728034908.png.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng blobid1058-1728034908.png và tiệm cận xiên blobid1059-1728034908.png

Ta có bảng biến thiên:

blobid1060-1728034908.png

Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số có 2 cực trị.

Quan sát các đồ thị đã cho, ta thấy đồ thị ở phương án A thỏa mãn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số blobid1061-1728034925.png?

blobid1062-1728034927.png

blobid1063-1728034930.png

blobid1064-1728034932.png

blobid1065-1728034934.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay tọa độ các điểm ở các đáp án A, B, C, D vào hàm số blobid1066-1728034938.png, ta thấy đáp án A thỏa mãn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số blobid1067-1728034949.png liên tục trên blobid1068-1728034949.png và có bảng biến thiên như sau:

blobid1069-1728034949.png

Đồ thị của hàm số trên cắt trục hoành tại mấy điểm?

blobid1070-1728034951.png

blobid1071-1728034953.png

blobid1072-1728034955.png

blobid1073-1728034957.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

blobid1074-1728034962.png

Từ bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng blobid1075-1728034962.png (trục hoành) cắt đồ thị hàm số đã cho tại 4 điểm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số blobid1076-1728034988.png xác định trên blobid1077-1728034988.png, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

blobid1078-1728034988.png

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số blobid1079-1728034988.png sao cho phương trình blobid1080-1728034988.png có ba nghiệm thực phân biệt.

blobid1081-1728034991.png

blobid1082-1728034993.png

blobid1083-1728034996.png

blobid1084-1728034998.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

blobid1085-1728035003.png

Đường thẳng blobid1086-1728035003.png cắt đồ thị hàm số đã cho tại 3 điểm phân biệt khi blobid1087-1728035003.png

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số blobid1088-1728035038.png có đồ thị hàm số như hình vẽ.

blobid1089-1728035038.png

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số blobid1090-1728035041.png nghịch biến trên khoảng blobid1091-1728035041.png

Hàm số blobid1092-1728035044.png đồng biến trên khoảng blobid1093-1728035044.png

Hàm số blobid1094-1728035046.png nghịch biến trên khoảng blobid1095-1728035046.png

Hàm số blobid1096-1728035048.png đồng biến trên khoảng blobid1097-1728035048.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào đồ thị hàm số blobid1098-1728035052.png, ta có:

blobid1099-1728035052.png

Từ đồ thị, ta có bảng biến thiên của hàm số blobid1100-1728035052.png như sau:

blobid1101-1728035052.png

Vậy hàm số blobid1100-1728035052.png nghịch biến trên khoảng blobid1102-1728035052.png

28. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hàm số blobid1103-1728035072.png có đồ thị blobid1104-1728035072.png. Tìm blobid1105-1728035072.png để tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị blobid1104-1728035072.png vuông góc với đường thẳng blobid1106-1728035072.png

blobid1107-1728035074.png

blobid1108-1728035077.png

blobid1109-1728035079.png

blobid1110-1728035081.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tập xác định: blobid1111-1728035090.png

Ta có: blobid1112-1728035090.png.

Gọi blobid1113-1728035090.png là tiếp điểm.

Phương trình tiếp tuyến tại blobid1114-1728035090.png: blobid1115-1728035090.png

Ta có: blobid1116-1728035090.png

blobid1117-1728035090.png

blobid1118-1728035090.png

Ta có bảng biến thiên sau:

blobid1119-1728035090.png

Từ đây, hệ số góc nhỏ nhất của tiếp tuyến của đồ thị blobid1120-1728035090.pngblobid1121-1728035090.png.

Tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng blobid1122-1728035090.png khi và chỉ khi

blobid1123-1728035090.png blobid1124-1728035090.png

29. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình lập phương blobid1125-1728035111.png. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương bằng vectơ blobid1126-1728035111.png?

blobid1127-1728035116.png

blobid1128-1728035119.png

blobid1129-1728035121.png

blobid1130-1728035123.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

blobid1131-1728035128.png

Có 3 vectơ bằng vectơ blobid1132-1728035128.png, đó là: blobid1133-1728035128.png.

30. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình lập phương blobid1134-1728035150.png. Hãy xác định số đo góc giữa hai vectơ blobid1135-1728035150.pngblobid1136-1728035150.png?

blobid1137-1728035153.png

blobid1138-1728035155.png

blobid1139-1728035157.png

blobid1140-1728035159.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

blobid1141-1728035167.png

Ta có: blobid1142-1728035167.png (do blobid1143-1728035167.png là hình chữ nhật).

blobid1144-1728035167.png

31. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hai vectơ blobid1145-1728035190.png khác blobid1146-1728035190.png. Xác định góc blobid1147-1728035190.png giữa hai vectơ blobid1148-1728035190.pngblobid1149-1728035190.png khi blobid1150-1728035190.png

blobid1151-1728035192.png

blobid1152-1728035195.png

blobid1153-1728035197.png

blobid1154-1728035199.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: blobid1155-1728035204.png

Mà theo giả thiết, ta có: blobid1156-1728035204.png blobid1157-1728035204.png

32. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho tứ diện blobid1158-1728035225.png. Đặt blobid1159-1728035225.png. Gọi blobid1160-1728035225.png là trọng tâm tam giác blobid1161-1728035225.png. Đẳng thức nào sau đây đúng?

blobid1162-1728035227.png

blobid1163-1728035229.png

blobid1164-1728035231.png

blobid1165-1728035234.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

blobid1166-1728035242.png

Gọi blobid1167-1728035242.png là trung điểm blobid1168-1728035242.png blobid1169-1728035242.png

Ta có: blobid1170-1728035242.png

                  blobid1171-1728035242.png

                   blobid1172-1728035242.png

33. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho lăng trụ blobid1173-1728035263.png. Đặt blobid1174-1728035263.png. Hãy biểu diễn vectơ blobid1175-1728035263.png theo blobid1176-1728035263.png?

blobid1177-1728035266.png

blobid1178-1728035268.png

blobid1179-1728035271.png

blobid1180-1728035273.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

blobid1181-1728035278.png

blobid1182-1728035278.png là hình bình hành nên

blobid1183-1728035278.png

       blobid1184-1728035278.png

       blobid1185-1728035278.png

       blobid1186-1728035278.png

34. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình hộp chữ nhậtblobid1187-1728035298.png, biết đáy blobid1188-1728035298.png là hình vuông. Tính góc giữa blobid1189-1728035298.pngblobid1190-1728035298.png

blobid1191-1728035301.png

blobid1192-1728035303.png

blobid1193-1728035305.png

blobid1194-1728035308.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

blobid1195-1728035312.png

Ta có: blobid1196-1728035312.png

                         blobid1197-1728035312.png

                          blobid1198-1728035312.png.

(Vì blobid1199-1728035312.png là hình vuông nên blobid1200-1728035312.png).   

Vậy blobid1201-1728035312.png hay góc giữa blobid1202-1728035312.pngblobid1203-1728035312.png bằng blobid1204-1728035312.png  

35. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình lăng trụ blobid1205-1728035334.png có đáy blobid1206-1728035334.png là tam giác đều cạnh blobid1207-1728035334.png, tam giác blobid1208-1728035334.png đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng blobid1209-1728035334.png. blobid1210-1728035334.png là trung điểm cạnh blobid1211-1728035334.png. Tính côsin góc blobid1212-1728035334.png, biết blobid1212-1728035334.png góc giữa hai vectơ blobid1213-1728035334.pngblobid1214-1728035334.png.

blobid1215-1728035336.png

blobid1216-1728035339.png

blobid1217-1728035344.png

blobid1218-1728035347.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

blobid1219-1728035353.png

Gọi blobid1220-1728035353.png là trung điểm của blobid1221-1728035353.png.

Ta có: blobid1222-1728035353.pngblobid1223-1728035353.png blobid1224-1728035353.png hay blobid1225-1728035353.png. Do đó, blobid1226-1728035353.png là hình chữ nhật.

Khi đó, blobid1227-1728035353.png blobid1228-1728035353.png.

Xét blobid1229-1728035353.png

Suy ra blobid1230-1728035353.png

36. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid1231-1728035371.png: blobid1232-1728035371.png

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số blobid1231-1728035371.png với blobid1233-1728035371.png

Xem đáp án

Với \(m = - 4\), ta có: \(\left( C \right):y = \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x - 1}}\).

1. Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.\)

2. Sự biến thiên

Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và các đường tiệm cận:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x - 1}} = + \infty .\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x - 1}} = - \infty .\)

Do đó, đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x - 1}} = - \infty ,\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x - 1}} = + \infty \), do đó đồ thị hàm số nhận đường thẳng \(x = 1\) làm tiệm cận đứng.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x\left( {x - 1} \right)}} = 1\), \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {\frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x - 1}} - x} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 2x - 4}}{{x - 1}} = - 2\).

Do đó, đồ thị hàm số nhận đường thẳng \(y = x - 2\) làm tiệm cận xiên.

Ta có: \(y' = \frac{{{x^2} - 2x + 7}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} > 0,\forall x \in D.\)

Từ đây ta có bảng biến thiên:

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\)\(\left( {1; + \infty } \right).\)

Hàm số không có cực trị.

3. Đồ thị

Giao điểm của đồ thị với trục tung: \(\left( {0;4} \right).\)

Giao điểm của đồ thị với trục hoành: \(\left( {4;0} \right),\left( { - 1;0} \right).\)

Đồ thị đi qua các điểm \(\left( { - 2; - 2} \right);\left( {2; - 6} \right);\left( {3; - 2} \right);\left( {5;\frac{3}{2}} \right)\).

Đồ thị nhận đường thẳng \(x = 1\) làm tiệm cận đứng và đường thẳng \(y = x - 2\) làm tiệm cận xiên.

Ta có đồ thị hàm số:

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (ảnh 2)
37. Tự luận
1 điểm
Cho hàm số blobid1239-1728035471.png: blobid1240-1728035471.png
Với blobid1236-1728035468.png, tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của blobid1237-1728035468.png trên đoạn blobid1238-1728035468.png.
Xem đáp án

Với \(m = 2\), ta có: \(\left( C \right):y = \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 1}}\).

Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.\)

Ta có: \(y' = \frac{{{x^2} - 2x + 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} = \frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} = 1 > 0,\forall x \in D.\)

Do đó, hàm số đã cho đồng biến trên \(\left[ {2;3} \right]\).

Xét trên đoạn \(\left[ {2;3} \right]\), ta tính được các giá trị sau: \(y\left( 2 \right) = 0,y\left( 3 \right) = 1.\)

Vậy với \(m = 2\), giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ {2;3} \right]\) bằng \(1\) và giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ {2;3} \right]\) bằng \(0.\)

38. Tự luận
1 điểm
Cho tứ diện đều blobid1241-1728035494.png có cạnh bằng blobid1242-1728035494.png. Gọi blobid1243-1728035494.png lần lượt là trung điểm của các cạnh blobid1244-1728035494.png. Tính blobid1245-1728035494.png.
Xem đáp án

blobid1246-1728035500.png

Ta có: blobid1247-1728035500.png

                                                           blobid1248-1728035500.png

: blobid1249-1728035500.png

blobid1250-1728035500.png

Suy ra blobid1251-1728035500.pngblobid1252-1728035500.png

Ta có: blobid1253-1728035500.png

Khi đó, blobid1254-1728035500.png

Vậy blobid1255-1728035500.png

39. Tự luận
1 điểm
Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá blobid1256-1728035518.png đồng/ quả. Với giá bán này thì cửa hàng chỉ bán được blobid1257-1728035518.png quả bưởi. Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả blobid1258-1728035518.png đồng thì số bưởi bán được tăng thêm là blobid1259-1728035518.png quả. Xác định giá bán để cửa hàng đó thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi quả bưởi là blobid1260-1728035518.png đồng.
Xem đáp án

Gọi blobid1261-1728035526.png là giá bán thực tế của mỗi quả bưởi Đoan Hùng blobid1262-1728035526.png, đơn vị: đồng.

Theo đề ta có:

Nếu bán với giá blobid1263-1728035526.png đồng thì bán được blobid1264-1728035526.png quả bưởi

Giảm giá blobid1265-1728035526.png đồng thì bán được thêm blobid1266-1728035526.png quả.

Giảm giá blobid1267-1728035526.png thì bán được thêm bao nhiêu quả?

Khi đó, số quả bưởi được bán thêm là: blobid1268-1728035526.png.

Do đó, số quả bưởi bán được tương ứng với giá bán blobid1261-1728035526.png:

blobid1269-1728035526.png.

Gọi blobid1270-1728035526.png là hàm lợi nhuận thu được (blobid1270-1728035526.png: đồng).

Ta có: blobid1271-1728035526.png.

Lúc này, bài toán trở thành tìm GTLN của hàm số:

blobid1272-1728035526.png với blobid1273-1728035526.png.

blobid1274-1728035526.png

blobid1275-1728035526.png.

Vì hàm blobid1270-1728035526.png liên tục trên blobid1276-1728035526.png nên ta có:

blobid1277-1728035526.png

blobid1278-1728035526.png

blobid1279-1728035526.png.

Vậy với blobid1280-1728035526.png thì blobid1270-1728035526.png đạt GTLN.

Vậy để cửa hàng thu được lợi nhuận lớn nhất thì giá bán thực tế của mỗi quả bưởi Đoan Hùng là blobid1281-1728035526.png đồng.