bảng phân bố tần suất và biểu đồ có đáp án
12 câu hỏi
Bảng phân bố tần số sau đây ghi lại số vé không bán được trong 62 buổi chiếu phim:
Lớp | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | Cộng |
Tần số | 3 | 8 | 15 | 18 | 12 | 6 | 62 |
Hỏi có bao nhiêu buổi chiếu phim có nhiều nhất 19 vé không bán được?
42
43
44
45
1. Số buổi cần tìm là 3+8+15+18=44
Chọn C
DDoanh thu của 19 công ti trong năm vừa qua được cho như sau (đơn vị triệu đồng):
17638 | 16162 | 18746 | 16602 | 17357 | 15420 | 19630 |
18969 | 17301 | 18322 | 18870 | 17679 | 18101 | 16598 |
20275 | 19902 | 17733 | 18405 | 18739 |
|
|
Các số liệu trên được phân thành 6 lớp:
L1=[15000;16000) L2=[16000;17000) L3=[17000;18000)L4=[18000;19000) L5=[19000;20000) L6=[20000;21000)
Tần số của lớp nào là lớn nhất?
L1
L3
L4
L5
Ta có bảng phân bố tần số ghép lớp sau:
Lớp | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 |
|
Tần số | 1 | 3 | 5 | 7 | 2 | 1 | n=19 |
Nhìn vào bảng ta thấy L4 có tần số lớn nhất.
Chọn C
Kết quả kì thi trắc nghiệm môn Toán với thang điểm 100 của 32 học sinh được cho trong mẫu số liệu sau:
68 | 52 | 49 | 56 | 69 | 74 | 41 | 59 |
|
|
79 | 61 | 42 | 57 | 60 | 88 | 87 | 47 |
|
|
65 | 55 | 68 | 65 | 50 | 78 | 61 | 90 |
|
|
86 | 65 | 66 | 72 | 63 | 95 | 72 | 74 |
|
|
L1=[40;50) L2=[50;60) L3=[60;70)L4=[70;80) L5=[80,90) L6=[90,100)
Có bao nhiêu học sinh có số điểm trong nửa khoảng [50,80)?
23
24
25
26
Ta lập bảng phân bố tần số ghép lớp:
Lớp | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 |
|
Tần số | 4 | 6 | 11 | 6 | 3 | 2 | n=32 |
Số học sinh có số điểm trong nửa khoảng [50,80) là 6+11+6=23
Chọn A
Cho dãy số liệu sau:
121 | 142 | 154 | 159 | 171 | 189 | 203 | 211 | 223 | 247 |
251 | 264 | 278 | 290 | 305 | 315 | 322 | 355 | 367 | 388 |
450 | 490 | 54 | 75 | 259 |
|
|
|
|
|
Các số liệu trên được phân thành 6 lớp
L1=[50;125) L2=[125;200) L3=[200;275)L4=[275;350) L5=[350;425) L6=[425;500)
Tần suất của lớp L3 là:
28,5%
29%
29,5%
28%
a) Ta có bảng phân bố tần số-tần suất ghép lớp sau:
Lớp | Tần số | Tần suất (%) |
[50;125) | 3 | 12 |
[125;200) | 5 | 20 |
[200;275) | 7 | 28 |
[275;350) | 5 | 20 |
[350;425) | 3 | 12 |
[425;500) | 2 | 8 |
| n= 25 |
Tần suất của L3 là 28%.
Chọn D
Cho dãy số liệu sau:
121 | 142 | 154 | 159 | 171 | 189 | 203 | 211 | 223 | 247 |
251 | 264 | 278 | 290 | 305 | 315 | 322 | 355 | 367 | 388 |
450 | 490 | 54 | 75 | 259 |
|
|
|
|
|
L1=[50;100) L2=[100;150) L3=[150;200)L4=[200;250) L5=[250;300) L6=[300;350)L7=[350;400) L8=[400;450) L9=[450;500)
Ta vẽ biểu đồ tần suất hình cột với 9 cột hình chữ nhật cho bảng phân bố tần suất ghép lớp này. Diện tích của cột với đáy [250;300) là:
800
900
1000
400
Ta có bảng phân bố tần số-tần suất ghép lớp sau:
Lớp | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 | L7 | L8 | L9 | Cộng |
Tần số | 2 | 2 | 4 | 4 | 5 | 3 | 3 | 0 | 2 | 25 |
Tần suất (%) | 8 | 8 | 16 | 16 | 20 | 12 | 12 | 0 | 8 | 100% |
Diện tích cột với đáy [250;300) là (300- 250).20= 1000.
Chọn C
Cho dãy số liệu sau:
121 | 142 | 154 | 159 | 171 | 189 | 203 | 211 | 223 | 247 |
251 | 264 | 278 | 290 | 305 | 315 | 322 | 355 | 367 | 388 |
450 | 490 | 54 | 75 | 259 |
|
|
|
|
|
a) Có bao nhiêu phần trăm số liệu không nhỏ hơn 150?
80%
82%
84%
86%
Có 16+16+20+12+12+8=84% số liệu không nhỏ hơn 150.
Chọn C
Cho dãy số liệu thống kê sau:
53 | 47 | 59 | 66 | 36 | 69 | 84 | 77 | 42 | 57 |
51 | 60 | 78 | 63 | 46 | 63 | 42 | 55 | 63 | 48 |
75 | 60 | 58 | 80 | 44 | 59 | 60 | 75 | 49 | 63 |
Các số liệu trên được phân thành 10 lớp:
L1=[36;40,8) L2=[40,8;45,6) L3=[45,6;50,4)L4=[50,4;55,2) L5=[55,2;60) L6=[60;64,8)L7=[64,8;69,6) L8=[69,6;74,4) L9=[74,4;79,2)L9=[79,2;84)
a) Ta vẽ biểu đồ tần số hình cột với 10 cột hình chữ nhật cho bảng phân bố tần số ghép lớp này. Diện tích của cột với đáy [45,6;50,4) là:
64
48
80
32
Ta có bảng phân bố tần số-tần suất ghép lớp sau:
Lớp | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 | L7 | L8 | L9 | L10 | Cộng |
Tần số | 1 | 3 | 4 | 3 | 4 | 7 | 2 | 0 | 4 | 2 | 30 |
Tần suất (%) | 3,3 | 10 | 13,3 | 10 | 13,3 | 23,4 | 6,7 | 0 | 13,3 | 6,7 | 100% |
a) Diện tích cột với đáy [45,6;50,4) là ( 50,4 - 45, 6). 430.100% = 64
Chọn A
Cho dãy số liệu thống kê sau:
53 | 47 | 59 | 66 | 36 | 69 | 84 | 77 | 42 | 57 |
51 | 60 | 78 | 63 | 46 | 63 | 42 | 55 | 63 | 48 |
75 | 60 | 58 | 80 | 44 | 59 | 60 | 75 | 49 | 63 |
Các số liệu trên được phân thành 10 lớp:
L1=[36;40,8) L2=[40,8;45,6) L3=[45,6;50,4)L4=[50,4;55,2) L5=[55,2;60) L6=[60;64,8)L7=[64,8;69,6) L8=[69,6;74,4) L9=[74,4;79,2)L9=[79,2;84)
a) Bao nhiêu phần trăm số liệu nằm trong nửa khoảng [40,8;79,2)?
80%
85%
96%
90%
Có 3+4+3+4+7+2+4=9 số liệu nằm trong nửa khoảng chiếm [40;8;79;2) chiếm 2730×100=90%
Chọn đáp án D.
Chiều cao của một mẫu gồm 120 cây được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây (đơn vị mét):
Lớp | Tần số | Lớp | Tần số |
[1,7;1,9) | 4 | [2,9;3,1) | 7 |
| [1,9;2,1) | 11 | [3,1;3,3) | 6 |
| [2,1;2,3) | 26 | [3,1;3,5) | 7 |
| [2,3;2,5) | 21 | [3,5;3,7) | 3 |
| [2,5;2,7) | 17 | [3,7;3,9) | 5 |
| [2,7;2,9) | 11 | [3,9;4,1) | 2 |
|
|
| n=120 |
Gọi f là tỉ lệ phần trăm số cây có chiều cao từ 2,1m đến dưới 2,7m. Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần với f nhất?
53,4%
53,3%
53,2%
53,1%
Số cây có chiều cao từ 2,1m đến dưới 2,7m là 26+21+17=64.
Do đó f=64120≈0,533=53,3%.
Chọn B
Chiều cao của một mẫu gồm 120 cây được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây (đơn vị mét):
Lớp | Tần số | Lớp | Tần số |
[1,7;1,9) | 4 | [2,9;3,1) | 7 |
| [1,9;2,1) | 11 | [3,1;3,3) | 6 |
| [2,1;2,3) | 26 | [3,1;3,5) | 7 |
| [2,3;2,5) | 21 | [3,5;3,7) | 3 |
| [2,5;2,7) | 17 | [3,7;3,9) | 5 |
| [2,7;2,9) | 11 | [3,9;4,1) | 2 |
|
|
| n=120 |
Gọi f là tỉ lệ phần trăm số cây có chiều cao từ 2,1m đến dưới 2,7m. Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần với f nhất?
53,4%
53,3%
53,2%
53,1%
Số cây có chiều cao từ 2,1m đến dưới 2,7m là 26+21+17=64
Do đó f=64120≈0,533=53,3%.
Chọn B
Thời gian để 30 con chuột thoát khỏi mê cung trong một thí nghiệm về động vật được ghi lại như sau (đơn vị phút):
1,97 | 0,6 | 4,02 | 3,20 | 1,15 | 6,06 | 4,44 | 2,02 | 3,37 | 3,65 |
1,74 | 2,75 | 3,81 | 9,70 | 8,29 | 5,63 | 5,21 | 4,55 | 7,60 | 3,16 |
3,77 | 5,36 | 1,06 | 1,71 | 2,47 | 4,25 | 1,93 | 5,15 | 2,06 | 1,65 |
Gọi f là tỉ lệ phần trăm số liệu nằm trong khoảng (1,5;5,98). Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần với f nhất?
76%
76,5%
77%
77,5%
Có 23 số liệu nằm trong khoảng này, chiếm 2330≈76,6%.
Chọn B
Dãy N số liệu thống kê được cho trong bảng phân bố tần suất sau đây:
Giá trị | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | Cộng |
Tần suất (%) | 6,25 | 50 | 25 | 6,25 | 12,5 | 100% |
N có thể nhận giá trị nào trong các giá trị cho sau đây?
N= 72
N= 68
N= 88
N= 64
Bảng tần số-tần suất của dãy số liệu thống kê là:
Giá trị | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
Tần số | 6,25%N=N16 | 50%N=N2 | 25%N=N4 | 6,25%N=N16 | 12,5%N=N8 |
Tần suất (%) | 6,25 | 50 | 25 | 6,25 | 12,5 |
Vì tần số phải là số nguyên dương nênN16∈N*; N chia hết cho 16, suy ra .N=64
Chọn D
