Bảng nhân 3 – Bảng nhân 4 có đáp án - Đề 2
Đề thi
Bảng nhân 3 – Bảng nhân 4 có đáp án - Đề 2
A
Admin
ToánLớp 2116 lượt thi
20 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

 *  Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

 a)  2;4;8;6;10;12;14;16;18;20 …..

Xem đáp án
2;4;8;6;10;12;14;16;18;20 S
2.Tự luận
• 1 điểm

b)  2;4;6;8;10;12;14;16;18;20 …...

Xem đáp án
 2;4;6;8;10;12;14;16;18;20 Đ
3.Tự luận
• 1 điểm

* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

 c)  30;27;24;18;15;21;12;9;6;3…..

Xem đáp án
30;27;24;18;15;21;12;9;6;3 S
4.Tự luận
• 1 điểm

d)  30;27;24;21;18;15;12;9;6;3…..

Xem đáp án
30;27;24;21;18;15;12;9;6;3 Đ
5.Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S. Viết phép nhân đúng hay sai?

 * Có tất cả bao nhiêu con gà?

 * Có tất cả bao nhiêu con gà? (ảnh 1)

a) 2 x 3 = 6 (con) ….

Xem đáp án
2 x 3 = 6 (con) Đ
6.Tự luận
• 1 điểm

b) 3 x 2 = 6 (con) ….

Xem đáp án

3 x 2 = 6 (con) S

7.Tự luận
• 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu con mèo?

c) 2 x 3 = 6 (con) …. (ảnh 1)
c) 2 x 3 = 6 (con) ….
Xem đáp án
2 x 3 = 6 (con) S
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
d) 3 x 2 = 6 (con) ….
Xem đáp án
3 x 2 = 6 (con) Đ
9.Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống:
Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)
10.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)
Xem đáp án
2 ´5 ®10
11.Tự luận
• 1 điểm
Số? (ảnh 1)
Xem đáp án
3´6 ®18
12.Tự luận
• 1 điểm
Số (ảnh 1)
Xem đáp án
3´10 ®30
13.Tự luận
• 1 điểm
Số? (ảnh 1)
Xem đáp án
2´7 ®14 +16 ®30
14.Tự luận
• 1 điểm
Số? (ảnh 1)
Xem đáp án
3´9®27-18®9
15.Tự luận
• 1 điểm
Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi. Hỏi 6 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi?
Xem đáp án
Số học sinh 6 bàn ngồi là: 2 ´ 6 =12 (học sinh)
Đáp số: 12 học sinh
16.Tự luận
• 1 điểm
Mỗi túi gạo có 3 kg gạo. Hỏi 5 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Xem đáp án
Số kilogam gạo 5 túi có là: 3 ´ 5 =15 (kg gạo)
Đáp số: 15 kg gạo
17.Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp ba số nữa:

 a)  8;10;12;…;…;….;20.

Xem đáp án
8;10;12;14;16;18;20
18.Tự luận
• 1 điểm

b)  20;18;16;…;…;….;8.

Xem đáp án
20;18;16;14;12;10;8
19.Tự luận
• 1 điểm

c)  12;15;18;…;…;….;30.

Xem đáp án
12;15;18;21;24;27;30
20.Tự luận
• 1 điểm

d)  24;21;18;…;…;….;6.

Xem đáp án
24;21;18;15;12;9;6

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả