Bảng nhân 3 – Bảng nhân 4 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bảng nhân 3 – Bảng nhân 4 có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 269 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

 *  Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

 a)  2;4;8;6;10;12;14;16;18;20 …..

Xem đáp án

2;4;8;6;10;12;14;16;18;20 S

2. Tự luận
1 điểm

b)  2;4;6;8;10;12;14;16;18;20 …...

Xem đáp án

 2;4;6;8;10;12;14;16;18;20 Đ

3. Tự luận
1 điểm

* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

 c)  30;27;24;18;15;21;12;9;6;3…..

Xem đáp án

30;27;24;18;15;21;12;9;6;3 S

4. Tự luận
1 điểm

d)  30;27;24;21;18;15;12;9;6;3…..

Xem đáp án

30;27;24;21;18;15;12;9;6;3 Đ

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S. Viết phép nhân đúng hay sai?

 * Có tất cả bao nhiêu con gà?

 * Có tất cả bao nhiêu con gà? (ảnh 1)

a) 2 x 3 = 6 (con) ….

Xem đáp án

2 x 3 = 6 (con) Đ

6. Tự luận
1 điểm

b) 3 x 2 = 6 (con) ….

Xem đáp án

3 x 2 = 6 (con) S

7. Tự luận
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu con mèo?

c) 2 x 3 = 6 (con) …. (ảnh 1)c) 2 x 3 = 6 (con) ….

Xem đáp án

2 x 3 = 6 (con) S

8. Tự luận
1 điểm

d) 3 x 2 = 6 (con) ….

Xem đáp án

3 x 2 = 6 (con) Đ

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

2 ´5 ®10

11. Tự luận
1 điểm

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

3´6 ®18

12. Tự luận
1 điểm

Số (ảnh 1)

Xem đáp án

3´10 ®30

13. Tự luận
1 điểm

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

2´7 ®14 +16 ®30

14. Tự luận
1 điểm

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

3´9®27-18®9

15. Tự luận
1 điểm

Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi. Hỏi 6 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi?

Xem đáp án

Số học sinh 6 bàn ngồi là: 2 ´ 6 =12 (học sinh)Đáp số: 12 học sinh

16. Tự luận
1 điểm

Mỗi túi gạo có 3 kg gạo. Hỏi 5 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Số kilogam gạo 5 túi có là: 3 ´ 5 =15 (kg gạo)Đáp số: 15 kg gạo

17. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp ba số nữa:

 a)  8;10;12;…;…;….;20.

Xem đáp án

8;10;12;14;16;18;20

18. Tự luận
1 điểm

b)  20;18;16;…;…;….;8.

Xem đáp án

20;18;16;14;12;10;8

19. Tự luận
1 điểm

c)  12;15;18;…;…;….;30.

Xem đáp án

12;15;18;21;24;27;30

20. Tự luận
1 điểm

d)  24;21;18;…;…;….;6.

Xem đáp án

24;21;18;15;12;9;6